LỚP MỚI NGÀY 16.4.2026

LỚP MỚI NGÀY 16.4.2026
————————————————–
➡ 16.4.08.Anh 9/3b/1 tuần/200k/1b/ svkn/ đại thịnh mê linh/ hs nữ tbk
————————————————–
➡ 16.4.07.Toán 9/2b/1 tuần/220k/1b/ svkn/ chợ tó đông anh
————————————————–
➡ 16.4.05.Toán 10/2b/ tuần/ thái lai minh trí/ cách sp 3km/170k/1b
————————————————–
➡ 16.4.04.Toán 10/2b/1 tuần/200k- 220k/1b/svkn/ hs nữ gs nữ/ tân dân sóc sơn
————————————————–
➡ 16.4.03.Anh 8/2b/ tuần/ 200k/2b/ svkn/ tư đình long biên / hs nữ khá/ học thông hè
————————————————–
➡ 16.4.02.Toán 8/2b/ tuần/ 200k/2b/ svkn/ tư đình long biên / hs nữ khá/ học thông hè
————————————————–
➡ 16.4.01.Toán 12/350k/1b/ gvkn/ đa phúc sóc sơn/ 2b/ tuần
————————————————-
109.14.4. hs Nam, Lớp 6, Tiếng Anh, 2b/tuần, 200k/b, LÔ 35 ngõ
268/56/7 Ngọc Thuỵ – Long Biên. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch từ 17h )
————————————————–
110t.15.4. Toán 7 kđt việt hưng long biên 250k/b 2b/t. Yc dạy cơ bản và nâng cao.
————————————————-
111.15.4. hs Nữ, Lớp 5, Toán + Tiếng Việt, 3b/tuần, 200k/b, An Hòa – Tam Dương – Vĩnh Phúc. yc sv Nữ, KN ( Lịch Tối từ 19h30 )
————————————————-
112.15.4. hs Nam, Lớp 1, Toán + Tiếng Việt, 2b/tuần, 200k/b, Nội Trì – Từ Sơn – Bắc Ninh. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch Full T7 CN )
————————————————-
113t.15.4. Toán 9 hoàng dương mai đình sóc sơn 250k/b 4b/t hs nữ học tb yếu. Lịch chiều tối hoặc tối t2,3,4,5 6.
————————————————-
114t.15.4. Văn 12 yên nhân tiền phong mê linh 300k/b 3b/t hs nam học tb khá. Lịch t3,4,5,7,cn.
————————————————-
115t.16.4. Toán 7 do thượng tiền phong mê linh 200k/b 2h/t hs nam học tb. Lịch tối các ngày.
————————————————-
116t.16.4. Anh 7 do thượng tiền phong mê linh 200k/b 2h/t hs nam học tb. Lịch tối các ngày.
————————————————-
117t.16.4. Toán 12 xóm 4 nguyên khê đông anh 300k/b 2b/t
————————————————-
118t.16.4. Anh 9 uy nỗ đông anh gv 300k/b, sv 200k/b, 2b/t
————————————————-
119t.16.4. Toán 9 nguyên khê đông anh gv 300k/b, sv 200k/b, 2b/t.
————————————————-
120m.16.4. Anh 6 cổ loa đông anh 150k/b 2b/t hs nữ học tb khá.
————————————————–
➡ 15.4.05.Anh 9/ 3b/ tuần/ 300k/1b/ gskn/ định trung vĩnh yên
————————————————–
➡ 15.4.04.Toán 9 khả do nam viêm phúc yên/ 350k/1b tuần 2-3b/ gvkn/
————————————————–
➡ 15.4.02.Sinh 8/1b/ tuần/ lịch sáng cn/ 150k/1b/ svkn/ tiền châu phúc yên
————————————————–
➡ 15.4.01. Văn 7/2b/ tuần/ 150k/1b/ svkn/ svkn/ trưng nhị phúc yên
————————————————–
➡ 6.4.09.Tiếng anh lớp 9/2b/ tuần/ 200k/1b/ svkn/ ninh môn hiền ninh sóc sơn
————————————————–
➡ 6.4.07.Toán tv 5/2b/1 tuần/250k – 300k/1b/gskn – gvkn/ tt như quỳnh văn lâm hưng yên
————————————————–
➡ 6.4.02.Văn 10/200k/1b tuần 2b/ svkn/ cạnh thpt minh phú sóc sơn/hs nữ gs nữ
————————————————–
➡ 6.4.01Toán 10/300k/1b tuần 2b/ gvkn/ cạnh thpt minh phú sóc sơn/ hs nữ gv nữ
————————————————–
➡ 15.4.06.Vật lí 10/2b/ tuần/ 220k/1b/ svkn/ cầu chui long biên / hs nam tbk
————————————————–
➡ 15.4.05.Tiếng anh 9/200k/1b tuần 2b/ đầu ngã 3 hồ đại lải ngọc thanh/ hs tbk
————————————————–
➡ 15.4.03.Anh 12/2b/1 tuần/350k/1b/ gvkn/phúc thắng phúc yên
————————————————–
➡ 15.4.02.Toán 9/200k/1b tuần/2b/1 tuần hs nữ tbk/ trưng nhị phúc yên lịch trống tối 2.4.cn
————————————————–
95t.13.4. Anh 7 khai quang vĩnh yên gv 300k/b, sv 200k/b, 3b/t hs nam. Yc dạy lâu dài. .nguyễn du khai quang
————————————————–
➡ 11.4.02.Toán 10/2b/1 tuần/350k/1b/ gvkn/ an tường- Vĩnh tường/Hs nữ tbk / học thông hè
————————————————–
➡ 10.4.014.Toán 10/2b/ tuần/ 300k/1b/ gvkn/ sv cứng kn/ 250k/1b đa phúc soc sơn/ hs nam khá
————————————————–
➡ 10.4.011.Lí 11/2b/1 tuần/250k/1b/ mai đình sóc sơn phù lỗ/ hs nữ tb khá
————————————————–
➡ 10.4.03.Toán 9/300k/1b tuần 2b/ gvkn/ Quang minh mê linh
————————————————–
➡ 9.4.01 Toán lớp 8 / 200k 1 buổi / 2 buổi 1 tuần/ Tối T3 học tại Ngọc Thụy – Long Biên, sáng T7 học tại Aoen Mall – Long Biên /YC : SV kinh nghiệm – Hs nữ
————————————————–
➡ 14.4.011.Toán 7/2b/ tuần/ 160k/1b/ svkn/ phù lỗ sóc sơn/ hs nam khá
————————————————–
➡ 26.3.07. Cần tìm giáo viên dạy toán nhóm nhỏ hs 5-10 tuổi tại trung tâm time dạy partime/ lương 250k-1 ca/ trung tâm đang nhiều lớp gv có thể chọn lịch và time, 1.5h/1 ca trung tâm đang có lớp từ 5h30 các ngày và t7,cn / học thông hè
Địa chỉ: quang minh – mê linh ( góc tìm hộ)
————————————————–
➡ 14.4.010.Văn 9/2b/ tuần/ 300k/1b/ gvkn/ tổ 2 chi đông mê linh/ hs nữ khá
————————————————–
➡ 14.4.09.Toán 7/2b/ tuần/ 300k/1b/ gvkn/ kim nỗ đông anh
————————————————–
➡ 14.4.08.Văn 7/2b/ tuần/ 300k/1b/ gvkn/ kim nỗ đông anh
————————————————–
➡ 14.4.07.Toán 9/2b/ tuần/ 300k/1b/ gvkn/ kim nỗ đông anh
————————————————–
➡ 14.4.06.Văn 9/2b/ tuần/ 300k/1b/ gvkn/ kim nỗ đông anh
————————————————–
➡ 14.4.02.Toán 7/2b/ tuần/ 160k -200k/ svkn/ hs nam tb/ phù lỗ sóc sơn/ hs nam tb
————————————————–
➡ 14.4.01.Toán 6/2b/ tuần/ 300k/1b/ gvkn/ quang minh mê linh / lịch tối
————————————————–
96t.13.4. Toán 8 thôn đoài nam hồng đông anh gv 300k/b, sv 200k/b, 3b/t. Lịch chiều tối hoặc tối các ngày.
————————————————–
99.13.4. HS Nam, Lớp 9, Toán, 2b/tuần, 250k/buổi. Gần trường THCS Hải Bối – Đông Anh. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch tối )
————————————————–
100.13.4. hs Nam, Lớp 8, Văn, 2b/tuần, 200k/buổi. Ngõ 5 Nguyễn Văn Cừ – Long Biên. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch tối T2 T7 )
————————————————–
101.13.4. HS Nữ, Lớp 1, Toán + Tiếng Việt, 3b/tuần, 200k/buổi. Tổ 7 – Việt Hưng – Long Biên. yc sv Nữ, KN ( Lịch tối )
————————————————–
102.14.4. lớp 11 nhà ở ngõ 40 Tạ Đông Trung, Gia Thụy, Long Biên. Tuần 2b 180k/b. Yc sinh viên nữ, sư phạm Toán có kn
————————————————–
103.13.4. HS Nam, Lớp 7, Tiếng Anh, 2b/tuần, 200k/buổi. Ngõ 83 Tư Đình – Long Biên. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch tối )
————————————————–
104.13.4. HS Nam, Lớp 2, Toán + Tiếng Việt, 3b/tuần, 200k/buổi. Thôn Bến – Phụng Công – Văn Giang – Hưng Yên. yc sv Nữ, KN ( Lịch tối )
————————————————–
➡ 13.4.08. Tiếng anh 4/2b/ tuần/ 150k/1b/phù lỗ sóc sơn/ ưu tiên học lịch trong tuần và sáng CN
————————————————–
➡ 13.4.07.Tiếng anh 6/2b/1 tuần/200k/1b/2hs / bình xuyên cách sp 7 km
————————————————–
➡ 13.4.06.Toán 9/350k/1b/ tuần/ 3b/ gvkn/ tráng việt mê linh
————————————————–
90t.12.4. Văn 12 lộc hà mai lâm đông anh gv 400k/b, sv 300k/b, 2b/t
————————————————–
87.11.4. HS Nữ, Lớp 10, Toán, 2b/tuần, 250k/buổi. Gần đền Cổ Loa – Lương Quán – Đông Anh. yc sv Nữ, KN ( Lịch tối T2 T4 T5 T7 CN)
————————————————–
82t.11.4 Vào lớp 1 ngõ 71 việt hưng long biên 160k/b 2b/t hs nam. Lịch tối các ngày hoặc ngày t7,cn.
————————————————–
83t.11.4. Toán 8 ngõ 305 bát khối long biên 200k/b 1b/t hs nữ học tb khá. Lịch ngày cn.
————————————————–
84t.11.4. Toán 6 đại lữ đông ích lập thạch 200k/b 2b/t hs nam học yếu. Lịch chiều t2,5 hoặc chiều tối/tối các ngày hoặc ngày cn.
————————————————–
89t.12.4. Anh 8 đại bái đại thịnh mê linh 180k/b 2b/t
————————————————–
23.3.4. HS Nữ, Lớp 6, Văn, 2b/tuần, 200k/b, Ngõ 1b – Hương Đình – Mai Đình – Sóc Sơn. yc sv Nữ, KN ( Lịch Chiều T6 + Tối T6 + cả ngày CN )
————————————————–
➡ 11.4.04.Toán 12/350k/1b tuần 3b/ hs ra nhà gvkn/ kv phúc yên mê linh
————————————————–
➡ 21.3.02.Tiếng anh 8/2b/ tuần/ 200k/1b/ svkn/ 2 hs nam tb/ dạy cơ bản / trung mĩ bình xuyên
————————————————–
➡ 4.3.02..Anh 9/200k/1b/ svkn/ trung mĩ – bình xuyên
————————————————–
74.9.4. Toán 10 đồng sơn trưng trắc phúc yên 170k/b 4b/t hs nam học tb. Yc sv nam.
————————————————–
75.10.4 HS Nam, Lớp 4, Tiếng Anh, 2b/tuần, 200k/buổi. Liên Nghĩa – Văn Giang – Hưng Yên. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch tối )
————————————————–
76.10.4. HS Nam, Lớp 3, Tiếng Anh, 2b/tuần, 200k/buổi. Ô Niệm – Kinh Bắc – Bắc Ninh. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch tối )
————————————————–
77t.10.4. Toán tv 5 thái phù mai đình sóc sơn 150k/b 3b/t
————————————————–
78m.10.4. Toán 12 đồng tâm vĩnh yên 250k/b 2b/t hs nữ học khá. Lịch tối các ngày hoặc ngày t7,cn.
————————————————–
79.10.4. HS Nam, Lớp 6, Toán, 3b/tuần, 200k/buổi. Ngõ 193 – Phúc Lợi – Long Biên. yc sv Nam/ Nữ, KN ( Lịch các Tối )
————————————————–
➡ 9.4.05 Toán + Tiếng Việt bé chuẩn bị Lớp 1 /400k 1 buổi /2 buổi 1 tuần có thể học tối T3 T6 sau 17h/ Xã Quan Cũ – Phụng Công Hưng Yên ngay gần Trụ sở công an Phụng công và gần Ecopark Hưng Yên / YC: GV kinh nghiệm – hs nữ
————————————————–
➡ 9.4.01 Toán lớp 8 / 200k 1 buổi / 2 buổi 1 tuần/ Tối T3 học tại Ngọc Thụy – Long Biên, sáng T7 học tại Aoen Mall – Long Biên /YC : SV kinh nghiệm – Hs nữ
————————————————–
➡ 8.4.02 Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8 / 200k – 300k 1 buổi / 2 buổi 1 tuần /Nghĩa Dũng – Ba Đình/ YC: SV – GV kinh nghiệm – hs Nữ, học trường Nguyễn Tri Phương
————————————————–
65. 8 4. hs Nữ, Lớp 8, Toán, 2b/tuần, 200k/b, Ngọc Lâm – Long Biên. yc sv Nữ, KN ( Lịch Tối )
————————————————–
66.8.4. hs Nữ, Lớp 8, KHTN, 2b/tuần, 250k/b, Ngọc Lâm – Long Biên. yc sv Nữ, KN ( Lịch Tối )
————————————————–
67. 8.4. Hs Nam, Lớp 6, Văn, 2b/ tuần, 200k/b, Ngõ 116 – Ngọc Thụy – Long Biên. yc sv Nam/ Nữ KN ( Lịch tối T2 + T6 từ 19h )
————————————————–
➡ 8.4.041 Văn Lớp 9 / 400k 1 buổi học 1,5h / 3 buổi 1 tuần, học tối sau 20h các ngày, T7 CN / Trâu Quỳ – Gia Lâm/ YC: GV kinh nghiệm – hs Nam, học trường Trâu Quỳ
————————————————–
59.8.4. Hs Nam, Lớp 2, Toán + Tiếng Việt, 2b/ tuần, 200k/b, Xã Hưng Đạo – Quốc Oai. yc sv Nam/ Nữ KN ( Lịch tối từ 19h )
————————————————–
53.7.4. hs Nữ, Lớp 8, Tiếng Anh, 2b/tuần, 200k/b, Phượng Thanh – Long Biên. yc sv Nữ KN ( Lịch chiều T2 T3 T4 T7 CN từ 17h30 )
————————————————–
52.7.4. hs Nam, Lớp 1 Toán + Tiếng Việt, 3b/tuần, 200k/b, Quất Lưu – Bình Xuyên – Vĩnh Phúc. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch chiều từ 17h – 19h )
————————————————–
➡ 6.4.07 Toán lớp 12 / 500k 1 buổi học 2h / 2 buổi 1 tuần / Chợ Bỏi – Đê Tả Sông Hồng – Đông Anh / YC: GV kinh nghiệm – hs nam
————————————————–
43.6.4. Toán 9 kim lớn xuân nộn đông anh 250k/b 2b/t hs nam học tb
————————————————–
45.6.4. Hs Nữ, Lớp 7, Toán, 2b/tuần, 200k/b, Đại Chu – Long Châu – Yên Phong – Bắc Ninh. yc sv Nữ KN ( Lịch tối )
————————————————–
46t.7.4. Anh 9 dược thượng tiên dược sóc sơn 200k/b 2b/t
————————————————–
➡ 7.4.01.Toán 9 cổ dương tiên dương đông anh 200k/b 2b/t
————————————————–
48t.7.4. Anh 8 quách da lương đồng tâm vĩnh yên 300k/b 2b/t hs nữ học khá. Yc gv kn dạy cơ bản và nâng cao.
————————————————–
40.6.4. Hs Nữ, Lớp 9, Tiếng Anh, 2b/tuần, 250k/b. Ngô Xuân Quảng – Trâu Quỳ – Gia Lâm. yc sv Nữ KN ( Lịch Tối T2 T7 CN từ 18h30 )
————————————————–
➡ 6.4.13 Toán + Tiếng Việt lớp 1 / 300k 1 buổi / 3 buổi 1 tuần / Sài Đồng – Long Biên / YC: GV kinh nghiệm – hs nam /GV nam
————————————————–
41.5.4. Anh 2 đạo đức bình xuyên 150k/b 3b/t/ svkn
————————————————–
➡ 5.4.02.Toán 9/3b/ tuần/ 200k/1b/ svkn/ bồng mạc- yên lãng – mê linh
————————————————–
4.4.05.Toán tv 5/2b/ tuần/ 300k/1b/ gvkn/ kđt đồng sơn phúc yên/ hs khá cứng / ôn lên lớp 6
————————————————–
26.3.4. HS Nữ, Lớp 6, Văn, 2b/tuần, 200k/buổi. Ngõ 640 Nguyễn Văn Cừ – Long Biên. yc sv Nữ, KN ( Lịch cả ngày T7 + CN )
————————————————–
27.3.4. HS Nữ, Lớp 9, Tiếng Anh, 1b/tuần, 250k/buổi. Xóm Bàng – Yên Nhân – Tiền Phong – Mê Linh. yc sv Nữ, KN ( Lịch tối T2 + tối T6
————————————————–
28.3.4. HS Nữ, Lớp 9, Toán, 1b/tuần, 250k/buổi. Xóm Bàng – Yên Nhân – Tiền Phong – Mê Linh. yc sv Nữ, KN ( Lịch tối T2 + tối T6 )
————————————————–
33.4.4 HS Nam, Lớp 2, Toán, 3b/tuần, 200k/buổi. Tam Á – Thuận Thành – Bắc Ninh. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch tối )
————————————————–
158t.17.3. Toán tv 3 hương canh bình xuyên 200k/b 2b/t hs nữ học khá. Yc sv năm 3,4
————————————————–
➡ 01.4.06.Tiếng anh 11/2b/1 tuần/200k/1b/ svkn/tiến thắng – mê linh
————————————————–
➡ 3.4.03 Toán Lớp 7 / 150k 1 buổi / 2 buổi 1 tuần/ Trâu Quỳ – Gia Lâm /YC : SV kinh nghiệm – hs Nam, học lực trung bình, học trường thị trấn Trâu Qùy
24t.3.4. Toán 12 đức giang long biên 300k/b 2b/t.
————————————————–
25t.3.4. Toán 10 phố trạm long biên 200k/b 2b/t hs nữ học yếu. Lịch tối các ngày.
————————————————–
19.2.4. Hs Nữ, Lớp 7, Toán, 2b/tuần, 200k/b, Ngõ 264 – Ngọc Thụy – Long Biên. yc sv Nữ, KN ( Lịch Tối T2 + Tối T4 )
————————————————–
17.2.4. HS Nữ, Lớp 5, Toán + Tiếng Việt, 6b/tuần, 200k/buổi. Ngõ 65 Thanh Am – Việt Hưng – Long Biên. yc sv Nữ, KN ( Lịch tối T3 T4 T5 T6 T7 CN )
————————————————–
➡ 2.4.05.HS Nam, Lớp 3, Tiếng Việt (Vins hệ chuẩn), 5b/tuần, 300k/buổi. S110 – Vinhomes OceanPark 1 – Đa Tốn – Gia Lâm. yc gv Nam/Nữ, KN ( Lịch tối T2 T3 T4 T5 T6 từ 17h30 – 19h30 )
————————————————–
➡ 2.4.02 Toán Lớp 6 / 150k – 200k – 300k 1 buổi / 2 buổi 1 tuần / Cự Khối – Long Biên / YC : SV kinh nghiệm – hs nữ học trường Edison
————————————————–
13.2.4 HS Nữ, Lớp 6, Văn, 2b/tuần, 200k/buổi. Ngõ 40 – đường Hữu Cước – Ô Diên – Đan Phượng. yc sv Nữ, KN ( Lịch tối )
————————————————–
14.2.4 HS Nữ, Lớp 6, Toán, 2b/tuần, 200k/buổi. Ngõ 40 – đường Hữu Cước – Ô Diên – Đan Phượng. yc sv Nữ, KN ( Lịch tối )
————————————————–
15.2.4. Hs Nam, Lớp 6, Tiếng Anh, 2b/tuần, 200k/b. Ngõ 9 Thôn 1 – Trung Châu – Đan Phượng. yc sv Nam/Nữ KN ( Lịch Tối từ 19h ) –
————————————————–
17.2.4. HS Nữ, Lớp 5, Toán + Tiếng Việt, 6b/tuần, 200k/buổi. Ngõ 65 Thanh Am – Việt Hưng – Long Biên. yc sv Nữ, KN ( Lịch tối T3 T4 T5 T6 T7 CN )
————————————————–
➡ 1.4.052 Hóa Lớp 11 học lâu dài / 200k 1 buổi/ 2 buổi 1 tuần, có thể học chiều/ Vinhome Thăng Long – An Khánh – Hoài Đức/ YC: SV kinh nghiệm – hs nam
————————————————–
➡ 1.4.051 Lý Lớp 11 học lâu dài / 200k 1 buổi/ 2 buổi 1 tuần, có thể học chiều/ Vinhome Thăng Long – An Khánh – Hoài Đức/ YC: SV kinh nghiệm – hs nam
————————————————–
➡ 1.4.05 Toán Lớp 11 học lâu dài / 200k 1 buổi/ 2 buổi 1 tuần, có thể học chiều/ Vinhome Thăng Long – An Khánh – Hoài Đức/ YC: SV kinh nghiệm – hs nam
————————————————–
3.1.4. HS Nữ, Lớp 8, Toán, 2b/tuần, 200k/buổi. Phố Trạm – Long Biên. yc sv Nữ, KN ( Lịch chiều T3 từ 16 – 18h, chiều T4 + T7 từ 13h – 15h, tối T4 + T7 )
————————————————–
4.1.4 HS Nam, Lớp 3, Toán + Tiếng Việt (Vins hệ chuẩn), 2b/tuần, 250k/buổi. S110 – Vinhomes OceanPark 1 – Gia Lâm. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch tối T2 T3 T4 T5 T6 từ 17h30 – 19h30 )
————————————————–
5.1.4 HS Nam, Lớp 3, Tiếng Anh (Vins hệ chuẩn), 1b/tuần, 250k/buổi. S110 – Vinhomes OceanPark 1 – Gia Lâm. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch tối T2 T3 T4 T5 T6 từ 17h30 – 19h30 )
————————————————–
234.31.3. HS Nam, Lớp 10, Tiếng Anh, 2b/tuần, 250k/buổi. Thôn Minh Sơn – xã Bình Yên – Thạch Thất. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch tối T2 CN + sáng T2 T3 T5 T7 CN)
————————————————–
235.31.3. HS Nam, Lớp 10, Toán, 2b/tuần, 250k/buổi. Thôn Minh Sơn – xã Bình Yên – Thạch Thất. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch tối T2 CN + sáng T2 T3 T5 T7 CN)
————————————————–
236.31.3. HS Nam, Lớp 10, Lý, 2b/tuần, 250k/buổi. Thôn Minh Sơn – xã Bình Yên – Thạch Thất. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch tối T2 CN + sáng T2 T3 T5 T7 CN)
————————————————–
237.31.3 hs Nam, Lớp 6, Văn, 2b/tuần, 200k/b, Tổ 11 – Phúc Lợi – Long Biên. yc sv Nam/Nữ ( Lịch Tối )
————————————————–
238.31.3 hs Nam, Lớp 6, Toán, 2b/tuần, 200k/b, Tổ 11 – Phúc Lợi – Long Biên. yc sv Nam/Nữ ( Lịch Tối )
————————————————–
231.30.3. HS Nữ, Lớp 8, Toán, 2b/tuần, 200k/buổi. Gần trường C2 Nguyễn Huy Tưởng – Đông Anh. yc sv Nữ, KN ( Lịch tối )
————————————————–
230.30.3. HS Nam, Lớp 10, Văn, 2b/tuần, 450k/buổi/1,5h. Lương Quán – Việt Hùng – Đông Anh. yc GV Nam/Nữ, KN ( Lịch tối và tối T2 T4 T5 )
————————————————–
➡ 31.3.01/.Anh 7 phù lỗ sóc sơn 150k/b 2b/tuần/ lịch tối / online 130k/1b
————————————————–
227t.30.3. Anh 8 phú cường minh phú sóc sơn 160k/b 2b/t hs nam học tb. Lịch 16h hoặc tối các ngày.
————————————————–
➡ 29.3.02.Tiếng anh lớp 12/ 3b/ tuần/ 250k/1b/ sv nữ kn/ thư lâm đông anh/ lịch rảnh chiều tối thứ 2,4,6,và cn, tối t5
————————————————–
➡.205.26.3. HS Nữ, Lớp 10, Toán, 2b/tuần, 250k/buổi. Thượng Thanh – Việt Hưng – Long Biên. yc sv Nũ, KN ( Lịch tối từ 19h )
ung mĩ bình xuyên/ tuần 1b/ cách sp 6 km lịch cuối tuần được
————————————————–
216.26.3. HS Nữ, Lớp 9, Tiếng Anh, 2b/tuần, 250k/buổi. CT17 – Green House – Việt Hưng – Long Biên. yc sv Nữ, KN ( Lịch tối T6 T7 CN )
————————————————–
217.26.3. HS Nam, Lớp 9, Tiếng Anh, 2b/tuần, 250k/buổi. Ngõ 20 – Tôn Đức Thắng – Khai Quang – Vĩnh Phúc. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch tối T2 T3 )
————————————————–
220.26.3. HS Nữ, Lớp 12, Toán, 2b/tuần, 300k/buổi. Xóm 1 – Hải Bôi – Vĩnh Thanh – Đông Anh. yc sv Nữ, KN ( Lịch tối CN T2 T5)
————————————————–
211.25.3. HS Nữ, Lớp 9, Tiếng Anh, 2b/tuần, 300k/buổi. Ngõ 32 Thôn Đỗ Xá – Yên Viên – Gia Lâm. yc sv Nữ, KN ( Lịch các tối + cả ngày CN )ối )
————————————————–
202t.24.3. Toán 6 mạnh tràng cổ loa đông anh 200k/b 2b/t. Yc dạy 2hs.
————————————————–
205.26.3. HS Nữ, Lớp 10, Toán, 2b/tuần, 250k/buổi. Thượng Thanh – Việt Hưng – Long Biên. yc sv Nũ, KN ( Lịch tối từ 19h )
————————————————–
➡24.3.25Toán lớp 9 / 200k 1 buổi / 2 buổi 1 tuần, có thể học tối các ngày từ 19h30, chiều T2 T3 và sáng CN / gần trường TH An Thượng A – Hoài Đức / YC: SV kinh nghiệm – hs nữ, học lực 6-7 điểm
————————————————–
➡24.3.321Lý lớp 11 / 200k 1 buổi / 2 buổi 1 tuần / Vinhome Thăng Long – An Khánh – Hoài Đức / YC: SV kinh nghiệm – hs nữ, gs nữ
————————————————–
➡24.3.32Toán lớp 11 / 200k 1 buổi / 2 buổi 1 tuần / Vinhome Thăng Long – An Khánh – Hoài Đức / YC: SV kinh nghiệm – hs nữ, gs nữ
————————————————–
➡ 25.3.08 Toán lớp 12 / 250k 1 buổi / 3-4 buổi 1 tuần; có thể học tối T5 T6 và chiều T4 CN / Gia Trung – Quang Minh – Mê Linh / YC: SV kinh nghiệm – hs nữ, học lực tb, học sách kết nối
————————————————–
➡ 23.3.03.Toán 10/3b/ tuần/ 200k/`1b/ sv nữ kn/ hs nữ/ đạo đức bình xuyên
————————————————–
➡ 16.3.02 Toán Lớp 8 /200k 1 buổi /2 buổi 1 tuần, có thể học T3 T4 T6 T7 / Khu Đô Thị Việt Hưng – Long Biên/ YC: SV – GV kinh nghiệm – hs nữ, ưu tiên GS Nữ
————————————————–
198.22.3. Hs Nam, Lớp 7, Toán, 1b/tuần, 200k/b. Yên Thường – Gia Lâm. yc sv Nam/Nữ KN ( Lịch Chiều T5 + Tối T5 )
————————————————–
200m.23.3. Anh 9 miêu cốc trung kiên yên lạc 350k/b 2b/t
————————————————–
201.23.3. Hs Nữ, Lớp 6, Tiếng Anh, 2b/tuần, 200k/b. xóm Nông – xã Phù Đổng – Gia Lâm. yc sv Nữ ( Lịch Tối T3 + cả ngày CN )
————————————————–
➡ 21.3.031 Tiếng Trung Lớp 6 / 300k 1 buổi / 2 buổi 1 tuần / Chung cư Khai Sơn- Bồ Đề – Long Biên / YC: GV kinh nghiệm – Hs Nam
————————————————–
➡ 14.3.01.Văn 9/2b/1 tuần/200k/1b/ tiên đài vạn yên mê linh/ gs nữ kn
————————————————–
➡ 20.3.05.Tiếng anh lớp 9/400k/1b/ tuần 3/ gvkn/ metro hà đông/ lịch trong tuần từ t2,3,4,5,6 sau 5h hoặc tối / gấp
————————————————–
188t.21.3. Lý 8 trâu quỳ gia lâm 200k/b 1b/t hs nam học khá. Lịch chiều tối hoặc tối các ngày hoặc ngày cn.
————————————————–
189.21.3. HS Nữ, Lớp 9, Toán, 2b/tuần, 250k/buổi. Chung cư EuroWindow – Đông Trù – Đông Anh. yc sv Nữ, KN ( Lịch tối T4 CN )
————————————————–
190t.21.3. Anh 6 thôn 3 đồng trúc thạch thất 200k/b 2b/t
————————————————–
191t.21.3. Toán 6 thôn 3 đồng trúc thạch thất 200k/b 2b/t
————————————————–
189.21.3. HS Nữ, Lớp 9, Toán, 2b/tuần, 250k/buổi. Chung cư EuroWindow – Đông Trù – Đông Anh. yc sv Nữ, KN ( Lịch tối T4 CN )
————————————————–
183.20.3. HS Nam, Lớp 3, Toán + Tiếng Việt, 3b/tuần, 200k/buổi. Khu 9 – Đại Phúc – Bắc Ninh. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch các tối từ 19h
————————————————–
189t.21.3. Anh 8 thôn nhuế kim chung đông anh 180k/b 2b/t hs nam học tb. Lịch sáng cn và 1 buổi trong tuần. Yc sv năm 3,4.
————————————————–
➡ 16.3.02 Toán Lớp 8 /200k 1 buổi /2 buổi 1 tuần, có thể học T3 T4 T6 T7 / Khu Đô Thị Việt Hưng – Long Biên/ YC: SV – GV kinh nghiệm – hs nữ, ưu tiên GS Nữ
————————————————–
➡ 20.3.03.Văn 8/2b/1 tuần/150k/1b/ svkn/ cạnh giảng đường ABCD/ sv cứng kn
————————————————–
176.20.3. hs Nam, Lớp 9, Văn, 2b/tuần, 250k/b, Ngâch 163/3 – Tư Đình – Long Biên. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch Tối T2 + Tối T4 )
————————————————–
177.20.3. hs Nữ, Lớp 6, Toán, 2b/tuần, 250k/b, San Hô 10 – Ocenpark 2 – Hưng Yên. yc sv Nữ, KN ( Lịch Tối T2 T4 T5 T6 từ 18h30 )
————————————————–
178.20.3. hs Nữ, Lớp 6, Tiếng Anh, 2b/tuần, 250k/b, San Hô 10 – Ocenpark 2 – Hưng Yên. yc sv Nữ, KN ( Lịch Tối T2 T4 T5 T6 từ 18h30 )
————————————————–
179.20.3. hs Nam, Lớp 8, Toán, 2b/tuần, 200k/b, Hương Ngải – Thạch Thất. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch Tối T6 T7 )
————————————————–
➡ 11.3.07.Toán 11/2b/ tuần/ 200k/1b/ sv nam kn/ hs nam/ thái bình mai lâm đông anh hà nội, gần cầu đông trù/ rảnh t7 cn hs nam tb ngoan
————————————————–
➡ 11.3.06.Lí Hóa 11/1b/ tuần/ 200k/1b/ sv nam kn/ hs nam/ thái bình mai lâm đông anh hà nội, gần cầu đông trù rảnh t7 cn hs nam tb ngoan
————————————————–
141.16.3. hs Nữ, Lớp 8, Toán, 1b/tuần, 200k/b, Ngõ 1 – Phúc Lợi – Long Biên. yc sv Nữ, KN ( Lịch Tối T5 + Tối CN )
————————————————–
➡ 13.3.05. Tiếng anh 9/200k/b/2b/tuần/vạn yên mê linh / hs nữ tbk
————————————————–
169.18.3. hs Nam, Lớp 9, Toán, 2b/tuần, 250k/b, Tam Sơn – Bắc Ninh. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch T2 T4 T6 từ 17h + Chiều T7 + full CN
————————————————–
171.18.3. hs Nam, Lớp 2, Toán + Tiếng Việt, 3b/tuần, 200k/b, Ngõ 935 – Ngô Gia Tự – Long Biên. yc sv Nam/Nữ ( Lịch Tối T2 T4 T6 )
————————————————–
167t.18.3. Hóa 10 thị trấn chờ yên phong 250k/b 2b/t hs nam học khá. Yc gv kn.
————————————————–
166.17.3. hs Nữ, Lớp 8, Toán, 2b/tuần, 200k/b, Hội Phụ – Đông Phụ – Đông Anh. yc sv Nữ, KN ( Lich Tối T3 + Tối T7 )
————————————————–
163.17.3. HS Nữ, Lớp 12, Toán, 2b/tuần, 300k/buổi. Hồng Tiến – Long Biên. yc sv Nữ KN ( Lịch tối TT3 T4 T5 T6 )
————————————————–
156.17.3. Hs Nam, Lớp 4, Toán + Tiếng Việt, 3b/tuần, 200k/b. Hồ Sài Đồng – Long Biên. yc sv Nữ KN ( Lịch Tối )
————————————————–
159.17.3. ( Kèm chung 2 HS Nam) , Lớp 10, Lý, 2b/ tuần, 300k/b, thôn 8 – Trung Giã – Sóc Sơn. yc sv Nam/ Nữ KN ( Lịch tối từ 19h )
————————————————–
160.17.3. ( Kèm chung 2 HS Nam) , Lớp 10, Toán, 2b/ tuần, 300k/b, thôn 8 – Trung Giã – Sóc Sơn. yc sv Nam/ Nữ KN ( Lịch tối từ 19h )
————————————————–
161.17.3. HS Nam, Lớp 6, Toán, 2b/tuần, 200k/buổi. Ngõ 193 – Bồ Đề – Long Biên. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch tối )
————————————————–
➡ 17.3.03.Toán 12/ 400k/1b tuần 2b/ gvkn/ phú cường sóc sơn/ hs nam tbk
————————————————–
152t.17.3. Toán 6 thôn nội đức thượng hoài đức 200k/b 1b/t
————————————————–
153t.17.3. Văn 6 thôn nội đức thượng hoài đức 200k/b 1b/t
————————————————–
69.7.3 hs Nam, Lớp 5, Tiếng Việt, 2b/tuần, 200k/b, Ngõ 129 – Bát Khối – Long Biên. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch Tối từ 19h30 )
————————————————–
70.7.3. hs Nam, Lớp 5, Toán + Tiếng Việt 2b/tuần, 180k/b, KĐT Việt Hưng – Long Biên. yc sv Nữ, KN ( Lịch Tối T3 + Tối T5 )
————————————————–
144.16.3. HS Nữ, Lớp 8, Toán, 2b/tuần, 200k/buổi. Thôn Hạ – Dương Hà – Gia Lâm. yc sv Nữ, KN ( Lịch các tối )
————————————————–
132.15 3. HS Nữ, Lớp 9, Toán, 2b/tuần, 250k/buổi. Khu 2 – Trung Hà – Tiến Thịnh – Mê Linh. yc sv Nữ, KN ( Lịch tối T2 T4 T5 T6 T7 )
————————————————–
133.15.3. Hs Nam, Lớp 8, Tiếng Anh, 2b/tuần, 200k/b. Lạc Thịnh – Hợp Thịnh – Tam Dương – Vĩnh Phúc. yc sv Nam/Nữ KN ( Lịch Các Tối + Chiều T3 T5 )
————————————————–
134.15.3. Hs Nam, Lớp 8, Toán, 2b/tuần, 200k/b. Lạc Thịnh – Hợp Thịnh – Tam Dương – Vĩnh Phúc. yc sv Nam/Nữ KN ( Lịch Các Tối + Chiều T3 T5 )
————————————————–
135.15.3. Hs Nam, Lớp 8, Văn, 2b/tuần, 200k/b. Lạc Thịnh – Hợp Thịnh – Tam Dương – Vĩnh Phúc. yc sv Nam/Nữ KN ( Lịch Các Tối + Chiều T3 T5 )
————————————————–
136t.16.3. Toán 8 liên trung thanh oai 200k/b 2b/t hs nữ học khá.
————————————————–
137t.16.3. Anh 8 liên trung thanh oai 200k/b 2b/t hs nữ học khá.
————————————————–
140.16.3. hs Nữ, Lớp 8, Hóa, 1b/tuần, 200k/b, Ngõ 1 – Phúc Lợi – Long Biên. yc sv Nữ, KN ( Lịch Tối T5 + Tối CN )
————————————————–
141.16.3. hs Nữ, Lớp 8, Toán, 1b/tuần, 200k/b, Ngõ 1 – Phúc Lợi – Long Biên. yc sv Nữ, KN ( Lịch Tối T5 + Tối CN )
————————————————–
142t.16.3. Anh 7 tổ 6 thị trấn đông anh 180k/b 2b/t.
————————————————–
128.15.3. HS Nam, Lớp 12, Toán, 2b/tuần, 300k/b. Xã Phú Cường – Sóc Sơn yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch Sáng T7 + Chiều T7 + Sáng CN )
————————————————–
129t.15.3. Anh 10 tổ 7 thị trấn đông anh 300k/b hs nam học tb khá. Số buổi chưa thống nhất. Yc gv kn.
————————————————–
130t.15.3. Toán 7 chợ tó uy nỗ đông anh 160k/b 2b/t
————————————————–
131.15.3. Hs Nam, Lớp 8, Toán, 2b/tuần, 200k/b. Ngọc Thụy – Long Biên. yc sv Nam/Nữ KN ( Lịch Tối )
————————————————–
➡ 14.3.08 Toán Lớp 8 / 200k – 300k 1 buổi / số buổi sắp xếp / Sài Đồng – Long Biên / YC: SV – GV kinh nghiệm – hs học trường Sài Đồng
————————————————–
➡ 010.3.02.Toán 10/2b-3b/ tuần/ 200k/1b/ svkn/ đạo đức bình xuyên /hs nữ ngoan tbk lịch 2,4,6 chiều tối trở ra
————————————————–
➡ 5.3.06.Toán 8/2b/ tuần/ 180k/1b/ svkn/ núi trúc kim mã ba đình/ hs khá
————————————————–
122.14.3. HS Nữ, Lớp 10, Toán, 2b/tuần, 200k/buổi. Hùng Vương – Tích Sơn – Vinh Phúc. yc sv Nữ, KN ( Lịch tối )
————————————————–
124.14.3. HS Nam, Tiền tiểu học, Toán + Tiếng Việt, 3b/tuần, 200k/buổi. Ngõ 481 Ngọc Lâm – Long Biên. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch tối T3 T5 T6 từ 19h – 21h )
————————————————–
117t.14.3. Toán 10 thôn 4 hạ bằng thạch thất 200k/b 2b/t hs nam học tb. Lịch tối các ngày.
————————————————–
118t.14.3. Anh 10 thôn 4 hạ bằng thạch thất 200k/b 2b/t hs nam học tb. Lịch tối các ngày.
————————————————–
119.14.3. hs Nữ, Lớp 7, Toán, 2b/tuần, 200k/b, Nguyễn Văn Cừ – Long Biên. yc sv Nữ, KN ( Lịch Tối )
————————————————–
120.14.3. hs Nữ, Lớp 7, Hóa, 2b/tuần, 200k/b, Nguyễn Văn Cừ – Long Biên. yc sv Nữ, KN ( Lịch Tối )
————————————————–
108.12.3 Kèm chung 2 học sinh (Nam + Nữ), Lớp 12, Toán, 2b/tuầm, 400k/buổi. Trung Oai – Phúc Thịnh – Đông Anh. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch chiều T2 + T7 từ 14h – 16h và sáng CN )
————————————————–
110t.12.3. Anh 12 trung giã sóc sơn 250k/b 2b/t. Yc sv kn.
————————————————–
115t.14.3. Văn 9 thôn táo tam thuấn phúc thọ 300k/b, 1b/t, hs nam học tb. Yc gv kn.
————————————————–
➡ 14.3.08 Toán Lớp 8 / 200k – 300k 1 buổi / số buổi sắp xếp / Sài Đồng – Long Biên / YC: SV – GV kinh nghiệm – hs học trường Sài Đồng
————————————————–
106.12.3. hs Nam, Lớp 2, Toán + Tiếng Việt, 3b/tuần, 200k/b, Yên Viên – Gia Lâm. yc sv Nữ, KN ( Lịch Tối )
————————————————–
107.12.3 hs Nam, Lớp 7, Toán, 2b/tuần, 200k/b, Ngõ 24 – Ngọc Lâm – Long Biên. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch Tối T6 + Chiều T7 )
————————————————–
101 11.3. hs Nam, Lớp 6, Văn, 2b/ tuần, 200k/b, Ngọc Thụy – Long Biên, yc sv Nam/ Nữ KN ( Lịch Chiều T4 từ 15h30 + Tối T2 T3 T4 T5 T7 từ 18h30 )
————————————————–
97.11.3. hs Nữ, Lớp 9, Toán, 2b/tuần, 250k/b, số 5 ngõ 2/3 Vo Trung Phúc Lợi – Long Biên. yc sv Nữ, KN ( Lịch Tối T2 T3 T4 T5 T6 T7 )
————————————————–
98.11.3. hs Nam, Lớp 5, Toán, 3b/tuần, 200k/b, Thôn Phúc Tinh – Xã Tam Sơn – Từ Sơn – Bắc Ninh. yc sv Nữ KN ( Lịch tối )
————————————————–
➡ 12.3.15 Văn Lớp 12 / 400k 1 buổi / 2 buổi 1 tuần / Ngọc Thụy – Long Biên / YC: GV kinh nghiệm – hs nữ học trường Nguyễn Gia Thiều
————————————————–
➡ 12.3.03.Văn 7/3b/1 tuần/200k/1b/ gs tốt nghiệp kn/ tiền châu phúc yên/ hs nam
————————————————–
➡ 12.3.02.Tiếng anh nhóm 6-7 hs lớp 5/ 300k/1b/ 1,5h/ phù lỗ sóc sơn/ tuần 2b/ tối t6 và tối cn
————————————————–
➡ 12.3.01.Tiếng anh nhóm 6-7 hs lớp 5/300k/1b/ 1,5h/ phù lỗ sóc sơn/ tuần 2b/ chiều tối t2 và chiều cn/ gs nữ kn
————————————————–
➡ 11.3.08.Toán 10/2b/1 tuần/ 200k/1b/ svkn/ lịch hs trống tối t2,5 từ 7h, vinmart tây mỗ nam từ liêm hà nội, hs nữ khá
————————————————–
96.11.3. hs Nam, Lớp 1, Toán + Tiếng Việt, 3b/tuần, 200k/b, Giang Cao – Bát Tràng – Gia Lâm. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch Tối )
————————————————–
➡ 09.3.015.Đàn piano hs lớp 6/200k/1b tuần 1b/ svkn/ hùng vương phúc yên
————————————————–
➡ 09.3.013.Toán 12/2b/ tuần/ 250k -300k/1b/ svkn/ sân bay nội bài sóc sơn/ hs nữ gs nữ
————————————————–
➡ 09.3.012.Học hát hs lớp 1, 300k/1b tuần 1b, cuối tuần được
————————————————–
➡ 09.3.011.Học vẽ hs lớp 6, 300k/1b tuần 1b, cuối tuần được
————————————————–
➡ 09.3.010.Văn 6,2b, tuần, 180k /1b/ svkn/ vạn yên mê linh
————————————————–
➡ 09.3.09.Văn 7,2b, tuần, 180k /1b/ svkn/ vạn yên mê linh
————————————————–
➡ 09.3.08.KHTN 6/1B/ Tuần/ 200k/1b/ svkn. oceanpark gia lâm/ hs nam
————————————————–
83t.9.3. Toán 9 tổ 25 thị trấn đông anh 300k/b 2b/t. Yc gv nữ kn.
————————————————–
➡ 7.3.05.Tiếng anh lớp 5/ 2b/ tuần/ 200k/1b/ svkn/ vạn yên mê linh
————————————————–
➡ 7.3.01.Anh 7-2b/1 tuần/160k/1b/ svkn/ hs rảnh sáng / phù lỗ sóc sơn
————————————————–
71t.7.3. Anh 3 thị trấn phùng đan phượng 200k/b 1b/t hs nữ học tb yếu. Lịch tối t5.
————————————————–
➡ 5.3.011.Tiếng anh 12/2b/1 tuần/250k/1b/ svkn/ hùng vương phúc yên
————————————————–
➡ 5.3.05.Anh 8/2b/ tuần/ 180k/1b/ svkn/ núi trúc kim mã ba đình/ hs khá
————————————————–
49t.5.3. Văn 9 yên lãng yên trung yên phong gv 300k/b, sv 200k/b 2b/t hs nam học tb.
————————————————–
➡ 5.3.043 Tiếng Anh lớp 7 / 200k 1 buổi / 2 buổi 1 tuần, có thể học T2 T4 T5 T7/ Kim Chung – Hoài Đức / YC: GV kinh nghiệm – hs Nữ, học cơ bản
————————————————–
15t.2.3. Toán 9 thị trấn hồ thuận thành gv 300k/b, sv 200k/b,3b/ tuần/ lịch tối t5,6,7 từ 5h trở ra.
————————————————–
43.4.3. hs Nam, Lớp 5, Toán + Tiếng Việt, 3b/tuần, 180k/b, Ngõ 185 – Đông Hội – Đông Anh. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch Tối,trừ T5)
————————————————–
21t.3.3. Toán 9 thôn nhì vân nội đông anh 200k/b 3b/t hs nữ
————————————————–
22t.3.3. Anh 9 thôn nhì vân nội đông anh 200k/b 3b/t hs nữ
————————————————–
32.3.3. HS Nam, Lớp 4, Toán + Tiếng Việt, 2b/tuần, 200k/buổi.
BT3B25 Chung cư Ecohome Phúc Lợi – Long Biên Hà Nội. yc sv Nam/ Nữ, KN ( Lịch các Tối T2 T3 từ 17h30 đến 19h30 ) HS học tốt + GS kèm BTVN và Nâng cao
————————————————–
➡ 3.3.07 Tiếng Anh Lớp 9 / 180k 1 buổi học 2h / 1 buổi 1 tuần, học sáng CN / Lâm Hạ – Long Biên /YC: SV kinh nghiệm – hs Nam
————————————————–
➡ 2.3.09 Tiếng Anh Lớp 8/ 200k 1 buổi / 2 buổi 1 tuần, có thể học tối T3 T4 T5 / Khu đô thị Việt Hưng – Long Biên / YC: SV kinh nghiệm – hs nữ, GS nữ
————————————————–
19.2.3. hs Nam, Lớp 8, Tiếng Anh, 2b/tuần, 200k/b, số 33 Ngõ 65 Kẻ Tạnh – Việt Hưng – Long Biên. yc sv Nam/ Nữ, KN ( Lịch Tối )
————————————————–
6.1.3. Toán 6 phúc hậu dục tú đông anh 150k/b 2b/t
————————————————–
4.1.3. hs Nữ, Lớp 6 Toán, 2b/tuần, 200k/b, Vinhomes Ocean Park – Gia Lâm. yc sv Nữ KN ( Lịch tối )
————————————————–
9.22.2.26. Toán 9 tổ 2 chi đông mê linh 300k/b 2b/t hs nữ học tb. LỊCH 17H THỨ 4 VÀ SÁNG CN
————————————————–
88.28.2. hs Nữ, Lớp 8, Tiếng Anh, 2b/tuần, 200k/b, Ngõ 305 Bát Khối – Long Biên . yc sv Nữ, KN ( Lịch sáng T7 + chiều T7 + sáng CN + chiều CN )
————————————————–
89.28.2. hs Nữ, Lớp 8, Toán, 2b/tuần, 200k/b, Ngõ 305 Bát Khối – Long Biên . yc sv Nữ, KN ( Lịch sáng T7 + chiều T7 + sáng CN + chiều CN )
————————————————–
90.28.2. hs Nam, Lớp 2, Toán + TV, 3b/tuần, 200k/b, Giang Liễu – Phương Liễu – Bắc Ninh. yc sv Nữ, KN ( Lịch Tối )
————————————————–
84.28.2. hs Nam, Lớp 9, Tiếng Anh, 2b/tuần, 250k/b, Thôn 5 – Ninh Hiệp – Gia Lâm. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch Tối )
————————————————–
83t.28.2. Văn 9 ngọc hà xuân giang sóc sơn gv 300k, sv 200k/b, 2b/t hs nam học tb.
————————————————–
81.28.2. Toán 11 xuân hòa phúc yên 180k/b 2b/t
————————————————–
82t.28.2. Toán 12 mạch lũng đại mạch đông anh 220k/b 2b/t hs nam
————————————————–
77.27.2. hs Nữ, Lớp 5, Toán, 3b/tuần, 200k/b, Ngõ 227 – Thạch Bàn – Long Biên. yc sv Nữ, KN ( Lịch Tối từ 20h )
————————————————–
75t.27.2. Toán 8 điền xá quang tiến sóc sơn 200k/b 1b/t
————————————————–
72t.27.2. Toán tv1 bến rẽ thị trấn phúc thọ 300k/b 3b/t
————————————————–
➡ 26.2.01, Lí 11/ 200k/1b tuần 2b/ phù lỗ sóc sơn/ hs nam tb
————————————————–
65t.27.2. Anh 9 hậu dưỡng kim chung đông anh 300k/b 2b/t. Yc gv kn dạy 2hs học tb.
————————————————–
68.27.2. hs Nữ, Lớp 7, Hóa, 2b/tuần, 200k/b, Nguyễn Văn Cừ – Long Biên. yc sv Nữ, KN ( Lịch Tối )
————————————————–
70.27.2. hs Nữ, Lớp 9, Toán, 2b/tuần, 250k/b, Vinhome Ocepark 1 – Đa Tốn – Gia Lâm. yc sv Nữ, KN ( Lịch Tối từ 19h )
————————————————–
22645HN.Toán.Văn L9 . 3b/t/2h . Sx 7h – 9h t2.4.6 . Sinh Viên N.ữ kn 180k/b . Đường Nhân Duyên – Hoàng Mai – Hà Nội
————————————————–
22641HN.Toán 9 . 2b/t/2h . Sx sáng cn . tối t3 sau 5h30 . Sinh Viên .kn 180k/b . Đê Trần Khát Chân – Gần Dốc Minh Khai – Hai Bà Trưng cũ – Hà Nội
————————————————–
58t.26 2. Anh 6 thái bảo nam sơn thành phố bắc ninh 150k/b 3b/t hs nam học tb.
————————————————–
53t.25.2. Toán tv 1 khu đô thị long việt quang minh mê linh 300k/b, 4b/t. Lịch chiều tối hoặc tối t2,3,4,5. Yc gv kn dạy 2hs
————————————————–
56h.25.2. hs Nữ, Lớp 9, Tiếng Anh, 2b/tuần, 200k/b, Ngõ 71 – Việt Hưng – Long Biên. yc sv Nữ, KN ( Lịch Tối )
————————————————–
57t.26.2. Toán 8 thôn hạ dương hà gia lâm gv 300k/b, sv 200k/b, 2b/t hs nữ học tb.
————————————————–
➡ 22.2.010.Toán 8/2b/ tuần/ 300k/1b/ gskn/ hồ sơn tam đảo vĩnh phúc/ hs nam đuối toán
————————————————–
➡ 25.2.19 Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8 / 200k 1 buổi / 2 buổi 1 tuần, rảnh sau 17h các ngày trừ T3 T5 hs bận/ Thạch Cầu – Long Biên gần AeonMall / YC: SV kinh nghiệm – hs Nữ, gs Nữ
————————————————–
50h.25.2. ( Kèm chung 2 HS Nam + Nữ ), ( Lớp 1 + Lớp 4 ) , Toán + Tiếng Việt, 3b/tuần, 250k/b, Ngõ 94 – Thượng Thanh – Long Biên. yc sv Nữ, KN ( Lịch Tối )
————————————————–
49t.25.2. Anh 7 nam sơn thành phố bắc ninh gv 300k/b, sv 200k/b, 2b/t.
————————————————–
48t.25.2. Toán tv 4 chung cư bình minh đức giang long biên 180k/b 3b/tuan
————————————————–
45t.24.2. Toán tv 5 ngọc chi vĩnh ngọc đông anh gv 250k/b, sv 160k/b,3b/t hs nam học tb yếu. Lịch chiều tối hoặc tối các ngày hoặc ngày t7,cn.
————————————————–
44t.24.2. Toán 8 khu đô thị VCI định trung vĩnh yên 250k/b 2b/t hs nữ học tb yếu. Lịch tối
————————————————–
➡ 7.2.02 Toán lớp 9 / 350k 1 buổi dạy 1,5h / 2 buổi 1 tuần / Bồ Đề – Long Biên / YC: GV kinh nghiệm, học lực hơn 7 điểm, GV nam
————————————————–
➡ 5.2.04 Toán Lớp 7 / 300k 1 buổi / 2 buổi 1 tuần có thể học tối T3 T5 hoặc sáng CN /Dương Nội – Hà Đông/ YC : GV kinh nghiệm – hs Nữ ưu tiên GV Nữ
————————————————–
➡ 4.2.03 Toán lớp 9 kèm 2 bạn / 250k 1 buổi dạy 2h / 2 buổi 1 tuần, rảnh tối T4 từ 19h và chiều T7 từ 14h / Phú Diễn – Bắc Từ Liêm / YC: SV kinh nghiệm, hs nữ, học lực khá, chương trình của Bộ, GS nữ
————————————————–
37h.24.2. HS Nữ, Lớp 7, Tiếng Anh, 2 buổi/tuần, 180k/buổi. Ngõ 275 Bồ Đề – Long Biên. yc sv Nữ, KN ( Lịch tối )
————————————————–
➡ 24.2.08.Toán 8/ tuần 2b/ 150k/1b/ khê ngoại – mê linh/ dạy kèm cơ bản/ sv nam nữ
————————————————–
24h.23.2. hs Nam, Lớp 10, Toán, 2b/tuần, 250k/b, Yên Viên – Gia Lâm. yc sv Nam/Nữ ( Lịch Tối )
————————————————–
25t.24.2. Văn 10 lương quán việt hùng đông anh 300k/b 2b/t hs nam học tb. Yc gv kn.
————————————————–
➡ 22.2.01.Toán 8/2b/1 tuần/250k/1b/ gvkn/ đông hội đông anh/ sv kn 180k/1b/ gs nam/nữ
————————————————–
➡ 23.2.019.Văn 9/200k/1b/ svkn/ gv/ 300k/1b/ thuận thành bắc ninh/ tuần 2b
————————————————–
➡ 23.2.018.HS Nữ, Lớp 1, Toán + Tiếng Việt, 3b/tuần, 200k/buổi. Văn Giang – Hưng Yên. yc sv Nữ, KN ( Lịch các tối từ 19h )
————————————————–
➡ 23.2.016.Anh 6 mao chung phượng mao quế võ 200k/b 2b/t hs nữ học tb. Yc gv kn.
————————————————–
➡ 23.2.015.Văn 6 mao chung phượng mao quế võ 200k/b 2b/t hs nữ học tb. Yc gv kn.
————————————————–
➡ 23.2.014.hs Nam, Lớp 8, Toán, 2b/tuần, 200k/b, Mai Song – Mai Đông – Sóc Sơn. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch Tối )
————————————————–
➡ 23.2.012.Toán 9: Dược Thượng- Tiên Dược:250k/ b. Tuần 2 buổi.hs Nam học lực Trung bình.
————————————————–
➡ 23.2.010.Anh 8 tiên hùng nguyên khê đông anh 150k/b 2b/t hs nam học tb khá.Lịch tối các ngày hoặc sáng cn.
————————————————–
4.22.2. Toán 12 minh phú sóc sơn 250k/b 2b/t hs nam học tb. Yc sv nam nữ kn.
————————————————–
➡ 22.2.013.Toán 8/2b/ tuần/ 200k/1b/ gs sư phạm kn/ thị trấn đông anh
————————————————–
➡ 22.2.04.Vật lí 11/2b/1 tuần/200k/1b/ sv nữ kn/ kdt đồng sơn phúc yên/ sv nữ kn
————————————————–
➡ 22.2.03.Anh 9 đại bái đại thịnh mê linh sv / 200k/b,tuần 2b
————————————————–
➡ 7.2.02 Toán lớp 9 / 350k 1 buổi dạy 1,5h / 2 buổi 1 tuần / Bồ Đề – Long Biên / YC: GV kinh nghiệm, học lực hơn 7 điểm, GV nam
————————————————–
➡ 7.2.05 Tiếng Anh lớp 9 / 200k 1 buổi / 2 buổi 1 tuần / Phúc lợi – Long Biên / YC : SV kinh nghiệm
————————————————-
➡ 24.1.05 Tiếng anh lớp 10 / 350k 1 buổi / 2 buổi 1 tuần / Ngọc Thụy – Long Biên / YC: GV kinh nghiệm – hs nam học trường Marricurie
————————————–
➡ 28.1.01 Toán lớp 10 hệ chuẩn Vins / 500k – 600k 1 buổi dạy 2h / 1 buổi 1 tuần, học chiều sau 16h / Vinhomes Riverside Long Biên / YC: GV kinh nghiệm – hs Nữ, học sách Cam, GS nữ
————————————————–
➡ 27.1.02 Toán lớp 10 / 200k – 350k 1 buổi / 2 – 3 buổi 1 tuần, bận tối T2,T4 và cả ngày T7,CN / Aeon Long Biên / YC: SV – GV kinh nghiệm – hs nữ, GS nữ, học lực 6 – 7 điểm, học trường Nguyễn Gia Thiều
————————————————–
➡ 01.02.02.Lí 12/2b/ tuần/ 200k- 250k/1b/ hs nữ ngoan tbk/ tiên hội đông anh
————————————————–
➡ 21.1.05.Tiếng việt lớp 5/2b/1 tuần/150k/1b/ svkn/ phú cường sóc sơn
————————————————-
➡ 31.1.04.Toán 11/2b/ tuần/ 300k/1b/ gvkn/ hùng vương phúc yên/ sv nữ 200k/1b/ hs rảnh sáng và tối
————————————————–
➡ 19.1.010.HS Nam, Lớp 6, Văn, 2b/tuần, 200k/b, Xóm Miếu – Thôn Xuân Canh – Xã Xuân Canh – Đông Anh. yc sv Nữ, KN ( Lịch tối T5 T6 T7 CN )
————————————————–
➡ 28.1.02.Lý 9 tổ 37 thị trấn đông anh gv 300k/b sv 200k/b 2b/t. Yc gs nữ.
————————————————–
➡ 27.1.06.Toán 8/2b/ tuần/ 160k/1b/ sv nữ kn/ hs nam ngoan tb/ lịch trống t6,7,cn/ dục tú đông anh
————————————————–
➡ 27.1.03.Toán 8/2b/1 tuần/150k/1b/ svkn/ trưng trắc phúc yên/ hs nữ gs nữ / lịch t2-4 sau 5h trở ra
————————————————–
➡ 26.1.06.Văn 9 kim chân vũ ninh thành phố bắc ninh 200k/b 3b/t hs nữ
————————————————–
➡ 26.1.05.Toán 9 kim chân vũ ninh thành phố bắc ninh 200k/b 3b/t hs nữ
————————————————–
➡ 25.1.13.HS Nam, Lớp 8, Toán, 2b/tuần, 200k/b. Xóm Cầu – Thôn Đa Ngư – Cao Dương – Thanh Oai. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch tối từ 19h )
————————————————–
➡ 25.1.012.HS Nam, Lớp 8, Văn, 2b/tuần, 200k/b. Xóm Cầu – Thôn Đa Ngư – Cao Dương – Thanh Oai. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch tối từ 19h )
————————————————–
➡ 25.1.08.Lí 12/2b/1 tuần/250k/ svkn – 350k/1b/ gvkn/ đền giếng bắc ninh
————————————————–
➡ 19.1.017.Lí 12/2b/1 tuần/200k/1b/ svkn/ hs nam tbk/ gv 350k/1b/ bảo an đồng quỳ/ ngọc thanh
————————————————–
➡ 22.1.01.hs Nữ, Lớp 4, Toán + Tiếng Việt, 2b/tuần, 200k/b, Ngõ 604 – Ngọc Thụy – Long Biên. yc sv Nữ KN ( Lịch các Tối T3+T5+T7+CN )
————————————————–
➡ 21.1.014.Hs Nữ, Lớp 1, Toán + Tiếng Việt, 3b/tuần, 180k/b. Đông Cứu – Bắc Ninh. yc sv Nữ KN ( Lịch Tối từ 19h )
————————————————–
➡ 21.1.013.HS Nam, lớp 9, Toán, 2b/tuần, 250k/b. Ngõ 41 – Đức Giang – Long Biên. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch tối )
————————————————–
➡ 16.1.01.Toán 6/2b/1 tuần/200k/1b/svkn/ hs nữ gs nữ vân hội tam dương
————————————————–
➡ 17.1.09 Toán lớp 8 / 300k 1 buổi dạy 1,5h / 2 buổi 1 tuần; có thể học tối sau 17h30 trừ T5 / Cự Khối – Long Biên / YC: GV kinh nghiệm – hs nam, học lực 5đ, học trường Cự Khối
————————————————–
➡ 13.1.06.Toán 12/ 350k/1b tuần 2b/gvkn/ hợp hòa tam dương vĩnh phúc
————————————————–
➡ 13.1.013.Toán 11 đản dị uy nỗ đông anh 200k/b, 2b/t. Dạy 1,5h/ca. hs nữ / gs nữ
————————————————–
➡ 11.01.09.Lí 12/2b/1 tuần/250k/1b/svkn/ uy nỗ đông anh/ hs nữ / gs sv nữ
————————————————–
➡ 07.01.03.Lí 11/1b/1 tuần/200k/1b/ mai lâm đông anh/ Hs nam Tb/ svkn
————————————————–
➡ 26.12.03.Toán tv 3/2b/ tuần/ 300k/1b/ gvkn/ hữu thủ – kim long tam dương vĩnh phúc/ , hè học
————————————————–
➡ 18.12.08.Toán 11/2b/ tuần/ svkn/ 200k/1b/ định trung vĩnh yên / gv – 300k/1b/ gv nam trẻ / hs rảnh full chiều
————————————————–
9 Tháng 4 lúc 17:01 

Đã chia sẻ với Công khai
LỚP MỚI NGÀY 09.4.2026
————————————————–
➡ 9.4.06.Toán 12/2-3b/ tuần/ 350k/1b/ hs ra nhà gv học/ gv kv phúc yên, mê linh
————————————————–
➡ 9.4.05.Tiếng anh 9/2b/ tuần/200k – 250k/1b/ gskn/ thắng trí minh trí/ hs nữ gs nữ
————————————————–
➡ 9.4.04.Toán 9/2b/1 tuần/2hs/ 400k/1b/ nguyễn văn linh – xuân hoà/ gvkn
————————————————–
➡ 9.4.03.Tiếng anh 9/200k/1 tuần 2b/ svkn/ khả do nam viêm / hs nữ tbk
————————————————–
➡ 9.4.02.Toán 9/2b/1 tuần/250k/1b/ svkn/ xuân hoà
————————————————–
➡ 9.4.01 Toán lớp 8 / 200k 1 buổi / 2 buổi 1 tuần/ Tối T3 học tại Ngọc Thụy – Long Biên, sáng T7 học tại Aoen Mall – Long Biên /YC : SV kinh nghiệm – Hs nữ
————————————————–
➡ 8.4.02 Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8 / 200k – 300k 1 buổi / 2 buổi 1 tuần /Nghĩa Dũng – Ba Đình/ YC: SV – GV kinh nghiệm – hs Nữ, học trường Nguyễn Tri Phương
————————————————–
64.8.4 hs Nam, Lớp 6, Toán, 2b/tuần, 200k/b, Ngọc Lâm – Long Biên. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch Tối )
————————————————–
65. 8 4. hs Nữ, Lớp 8, Toán, 2b/tuần, 200k/b, Ngọc Lâm – Long Biên. yc sv Nữ, KN ( Lịch Tối )
————————————————–
66.8.4. hs Nữ, Lớp 8, KHTN, 2b/tuần, 250k/b, Ngọc Lâm – Long Biên. yc sv Nữ, KN ( Lịch Tối )
————————————————–
67. 8.4. Hs Nam, Lớp 6, Văn, 2b/ tuần, 200k/b, Ngõ 116 – Ngọc Thụy – Long Biên. yc sv Nam/ Nữ KN ( Lịch tối T2 + T6 từ 19h )
————————————————–
68.9.4. Hs Nữ, Lớp 9, Toán, 2b/tuần, 250k/b, Tân Dân – Kim Anh – Sóc Sơn. yc sv Nam/ Nữ KN ( Lịch Chiều T3 + T5 + T6 + CN )
————————————————–
69.9.4. Hs Nam, Lớp 12, Lịch Sử, 2b/ tuần, 300k/b, Vân Trì – Đông Anh. yc sv Nam/ Nữ KN ( Lịch Chiều T7 + Chiều T4 + Cả ngày CN )
————————————————–
70.9.4. Hs Nam, Lớp 12, Địa Lý, 2b/ tuần, 300k/b, Vân Trì – Đông Anh. yc sv Nam/ Nữ KN ( Lịch Chiều T7 + Chiều T4 + Cả ngày CN )
————————————————–
➡ 8.4.01.Toán 9/200k/1b tuần/3b/200k/1b/ svkn/ ubnd phường trưng trắc py/ hs nam tbk
————————————————–
➡ 8.4.041 Văn Lớp 9 / 400k 1 buổi học 1,5h / 3 buổi 1 tuần, học tối sau 20h các ngày, T7 CN / Trâu Quỳ – Gia Lâm/ YC: GV kinh nghiệm – hs Nam, học trường Trâu Quỳ
————————————————–
➡ 8.4.04 Toán Lớp 9 / 400k 1 buổi học 1,5h/ 3 buổi 1 tuần, học tối sau 20h các ngày, T7 CN / Trâu Quỳ – Gia Lâm/ YC: GV kinh nghiệm – hs Nam, học trường Trâu Quỳ
————————————————–
56.7.4. Kèm chung 2 HS Nữ, Lớp 7, Toán, 2b/tuần, 300k/buổi. Ngõ 165 Tổ 13 – Phúc Lợi – Long Biên. yc sv Nữ, KN ( Lịch tối T6 từ 17h + sáng CN )
————————————————–
59.8.4. Hs Nam, Lớp 2, Toán + Tiếng Việt, 2b/ tuần, 200k/b, Xã Hưng Đạo – Quốc Oai. yc sv Nam/ Nữ KN ( Lịch tối từ 19h )
————————————————–
60t.8.4. Toán 6 vân môn trung châu đan phượng 200k/b 3b/t
————————————————–
61m.8.4. Toán 9 phúc thắng phúc yên gv 300k/b, sv 250k/b, 3b/t, hs nam học tb
————————————————–
62m.8.4. Anh 9 phúc thắng phúc yên gv 300k/b, sv 250k/b, 2b/t, hs nam học tb
————————————————–
63t.8.4. Anh 9 thôn nhuế kim chung đông anh 200k/b 2b/t
————————————————–
53.7.4. hs Nữ, Lớp 8, Tiếng Anh, 2b/tuần, 200k/b, Phượng Thanh – Long Biên. yc sv Nữ KN ( Lịch chiều T2 T3 T4 T7 CN từ 17h30 )
————————————————–
07.4.015. Toán 9 /2b/ tuần/ 300k/1b/ gvkn/ tiên đài vạn yên mê linh
————————————————–
52.7.4. hs Nam, Lớp 1 Toán + Tiếng Việt, 3b/tuần, 200k/b, Quất Lưu – Bình Xuyên – Vĩnh Phúc. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch chiều từ 17h – 19h )
————————————————–
4.4.06. Toán 9/3b/ tuần/ 200k-250k/1b/ svkn/ khả do nam viêm/ hs nữ tbk
————————————————–
➡ 6.4.07 Toán lớp 12 / 500k 1 buổi học 2h / 2 buổi 1 tuần / Chợ Bỏi – Đê Tả Sông Hồng – Đông Anh / YC: GV kinh nghiệm – hs nam
————————————————–
➡ 7.4.013.Toán 9/2b/ tuần/ 200k/1b/ svkn/ gv/ 300k/1b/ bắc hồng đông anh
————————————————–
➡ 7.4.012.Toán 6/ tt quang minh mê linh /300k/1b tuần 2b/ lịch tối và cuối tuần/ hs học tốt / gvkn
————————————————–
42.6.4. Lý 12 xuân canh đông anh 300k/b 2b/t. Yc gv kn dạy ONLINE.
————————————————–
43.6.4. Toán 9 kim lớn xuân nộn đông anh 250k/b 2b/t hs nam học tb
————————————————–
44.6.4. Anh 6 phương liễu quế võ bắc ninh gv 300k/b, sv 200k/b, 2b/t
————————————————–
45.6.4. Hs Nữ, Lớp 7, Toán, 2b/tuần, 200k/b, Đại Chu – Long Châu – Yên Phong – Bắc Ninh. yc sv Nữ KN ( Lịch tối )
————————————————–
46t.7.4. Anh 9 dược thượng tiên dược sóc sơn 200k/b 2b/t
————————————————–
➡ 7.4.01.Toán 9 cổ dương tiên dương đông anh 200k/b 2b/t
————————————————–
48t.7.4. Anh 8 quách da lương đồng tâm vĩnh yên 300k/b 2b/t hs nữ học khá. Yc gv kn dạy cơ bản và nâng cao.
————————————————–
49t.7.4. Toán 12 tổ 13 thị trấn đông anh gv 300k/b, sv 250k/b, 2b/t, hs nữ học tb. Yc dạy trực tiếp hoặc ONLINE.
————————————————–
➡ 6.4.010.Văn 9/2b/ tuần/ 300k/1b/ gvkn/ gia trung quang minh mê linh/ hs nam
————————————————–
➡ 6.4.09.Tiếng anh lớp 9/2b/ tuần/ 200k/1b/ svkn/ ninh môn hiền ninh sóc sơn
————————————————–
➡ 6.4.07.Toán tv 5/2b/1 tuần/250k – 300k/1b/gskn – gvkn/ tt như quỳnh văn lâm hưng yên
————————————————–
➡ 6.4.05.Văn 7/3b/ tuần/ 250k/1b/ svkn/ 2 hs/ ba hiến bình xuyên cách xuân hòa 5km
————————————————–
➡ 6.4.02.Văn 10/200k/1b tuần 2b/ svkn/ cạnh thpt minh phú sóc sơn/hs nữ gs nữ
————————————————–
➡ 6.4.01Toán 10/300k/1b tuần 2b/ gvkn/ cạnh thpt minh phú sóc sơn/ hs nữ gv nữ
————————————————–
40.6.4. Hs Nữ, Lớp 9, Tiếng Anh, 2b/tuần, 250k/b. Ngô Xuân Quảng – Trâu Quỳ – Gia Lâm. yc sv Nữ KN ( Lịch Tối T2 T7 CN từ 18h30 )
————————————————–
➡ 6.4.13 Toán + Tiếng Việt lớp 1 / 300k 1 buổi / 3 buổi 1 tuần / Sài Đồng – Long Biên / YC: GV kinh nghiệm – hs nam /GV nam
————————————————–
41.5.4. Anh 2 đạo đức bình xuyên 150k/b 3b/t/ svkn
————————————————–
➡ 5.4.02.Toán 9/3b/ tuần/ 200k/1b/ svkn/ bồng mạc- yên lãng – mê linh
————————————————–
4.4.05.Toán tv 5/2b/ tuần/ 300k/1b/ gvkn/ kđt đồng sơn phúc yên/ hs khá cứng / ôn lên lớp 6
————————————————–
➡ 31.3.06.Tiếng anh 6/2b/ tuần/ 200k/`b/ svkn/ tiên đài vạn yên mê linh. gv 300k/1b
————————————————–
4.4.04.Toán 11/2b/ tuần/ 220k/1b/nguyên khê đông anh/ sv nam /nữ kn
————————————————–
4.4.03.Toán tv 4/2b/1 tuần/120k/1b/ svkn/ chợ xuân hoà
————————————————–
4.4.02.Tiếng anh 8/200k/1b tuần 2b/ lai sơn đồng tâm vĩnh yên/ hs nữ/ gs nữ
————————————————–
26.3.4. HS Nữ, Lớp 6, Văn, 2b/tuần, 200k/buổi. Ngõ 640 Nguyễn Văn Cừ – Long Biên. yc sv Nữ, KN ( Lịch cả ngày T7 + CN )
————————————————–
27.3.4. HS Nữ, Lớp 9, Tiếng Anh, 1b/tuần, 250k/buổi. Xóm Bàng – Yên Nhân – Tiền Phong – Mê Linh. yc sv Nữ, KN ( Lịch tối T2 + tối T6
————————————————–
28.3.4. HS Nữ, Lớp 9, Toán, 1b/tuần, 250k/buổi. Xóm Bàng – Yên Nhân – Tiền Phong – Mê Linh. yc sv Nữ, KN ( Lịch tối T2 + tối T6 )
————————————————–
33.4.4 HS Nam, Lớp 2, Toán, 3b/tuần, 200k/buổi. Tam Á – Thuận Thành – Bắc Ninh. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch tối )
————————————————–
158t.17.3. Toán tv 3 hương canh bình xuyên 200k/b 2b/t hs nữ học khá. Yc sv năm 3,4
————————————————–
➡ 01.4.06.Tiếng anh 11/2b/1 tuần/200k/1b/ svkn/tiến thắng – mê linh
————————————————–
➡ 3.4.01.Văn 9/3b/1 tuần/300k/1b/ Quang minh mê linh/gvkn
————————————————–
➡ 3.4.03 Toán Lớp 7 / 150k 1 buổi / 2 buổi 1 tuần/ Trâu Quỳ – Gia Lâm /YC : SV kinh nghiệm – hs Nam, học lực trung bình, học trường thị trấn Trâu Qùy
————————————————–
23.3.4. HS Nữ, Lớp 6, Văn, 2b/tuần, 200k/b, Ngõ 1b – Hương Đình – Mai Đình – Sóc Sơn. yc sv Nữ, KN ( Lịch Chiều T6 + Tối T6 + cả ngày CN )
————————————————–
24t.3.4. Toán 12 đức giang long biên 300k/b 2b/t.
————————————————–
25t.3.4. Toán 10 phố trạm long biên 200k/b 2b/t hs nữ học yếu. Lịch tối các ngày.
————————————————–
19.2.4. Hs Nữ, Lớp 7, Toán, 2b/tuần, 200k/b, Ngõ 264 – Ngọc Thụy – Long Biên. yc sv Nữ, KN ( Lịch Tối T2 + Tối T4 )
————————————————–
17.2.4. HS Nữ, Lớp 5, Toán + Tiếng Việt, 6b/tuần, 200k/buổi. Ngõ 65 Thanh Am – Việt Hưng – Long Biên. yc sv Nữ, KN ( Lịch tối T3 T4 T5 T6 T7 CN )
————————————————–
➡ 2.4.05.HS Nam, Lớp 3, Tiếng Việt (Vins hệ chuẩn), 5b/tuần, 300k/buổi. S110 – Vinhomes OceanPark 1 – Đa Tốn – Gia Lâm. yc gv Nam/Nữ, KN ( Lịch tối T2 T3 T4 T5 T6 từ 17h30 – 19h30 )
————————————————–
➡ 2.4.02 Toán Lớp 6 / 150k – 200k – 300k 1 buổi / 2 buổi 1 tuần / Cự Khối – Long Biên / YC : SV kinh nghiệm – hs nữ học trường Edison
————————————————–
13.2.4 HS Nữ, Lớp 6, Văn, 2b/tuần, 200k/buổi. Ngõ 40 – đường Hữu Cước – Ô Diên – Đan Phượng. yc sv Nữ, KN ( Lịch tối )
————————————————–
14.2.4 HS Nữ, Lớp 6, Toán, 2b/tuần, 200k/buổi. Ngõ 40 – đường Hữu Cước – Ô Diên – Đan Phượng. yc sv Nữ, KN ( Lịch tối )
————————————————–
15.2.4. Hs Nam, Lớp 6, Tiếng Anh, 2b/tuần, 200k/b. Ngõ 9 Thôn 1 – Trung Châu – Đan Phượng. yc sv Nam/Nữ KN ( Lịch Tối từ 19h ) –
————————————————–
17.2.4. HS Nữ, Lớp 5, Toán + Tiếng Việt, 6b/tuần, 200k/buổi. Ngõ 65 Thanh Am – Việt Hưng – Long Biên. yc sv Nữ, KN ( Lịch tối T3 T4 T5 T6 T7 CN )
————————————————–
➡ 01.4.01. Tiếng anh 9/350k/1b/ gv/ tiền phong mê linh/3b/1 tuần
————————————————–
➡ 1.4.052 Hóa Lớp 11 học lâu dài / 200k 1 buổi/ 2 buổi 1 tuần, có thể học chiều/ Vinhome Thăng Long – An Khánh – Hoài Đức/ YC: SV kinh nghiệm – hs nam
————————————————–
➡ 1.4.051 Lý Lớp 11 học lâu dài / 200k 1 buổi/ 2 buổi 1 tuần, có thể học chiều/ Vinhome Thăng Long – An Khánh – Hoài Đức/ YC: SV kinh nghiệm – hs nam
————————————————–
➡ 1.4.05 Toán Lớp 11 học lâu dài / 200k 1 buổi/ 2 buổi 1 tuần, có thể học chiều/ Vinhome Thăng Long – An Khánh – Hoài Đức/ YC: SV kinh nghiệm – hs nam
————————————————–
3.1.4. HS Nữ, Lớp 8, Toán, 2b/tuần, 200k/buổi. Phố Trạm – Long Biên. yc sv Nữ, KN ( Lịch chiều T3 từ 16 – 18h, chiều T4 + T7 từ 13h – 15h, tối T4 + T7 )
————————————————–
4.1.4 HS Nam, Lớp 3, Toán + Tiếng Việt (Vins hệ chuẩn), 2b/tuần, 250k/buổi. S110 – Vinhomes OceanPark 1 – Gia Lâm. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch tối T2 T3 T4 T5 T6 từ 17h30 – 19h30 )
————————————————–
5.1.4 HS Nam, Lớp 3, Tiếng Anh (Vins hệ chuẩn), 1b/tuần, 250k/buổi. S110 – Vinhomes OceanPark 1 – Gia Lâm. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch tối T2 T3 T4 T5 T6 từ 17h30 – 19h30 )
————————————————–
234.31.3. HS Nam, Lớp 10, Tiếng Anh, 2b/tuần, 250k/buổi. Thôn Minh Sơn – xã Bình Yên – Thạch Thất. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch tối T2 CN + sáng T2 T3 T5 T7 CN)
————————————————–
235.31.3. HS Nam, Lớp 10, Toán, 2b/tuần, 250k/buổi. Thôn Minh Sơn – xã Bình Yên – Thạch Thất. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch tối T2 CN + sáng T2 T3 T5 T7 CN)
————————————————–
236.31.3. HS Nam, Lớp 10, Lý, 2b/tuần, 250k/buổi. Thôn Minh Sơn – xã Bình Yên – Thạch Thất. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch tối T2 CN + sáng T2 T3 T5 T7 CN)
————————————————–
237.31.3 hs Nam, Lớp 6, Văn, 2b/tuần, 200k/b, Tổ 11 – Phúc Lợi – Long Biên. yc sv Nam/Nữ ( Lịch Tối )
————————————————–
238.31.3 hs Nam, Lớp 6, Toán, 2b/tuần, 200k/b, Tổ 11 – Phúc Lợi – Long Biên. yc sv Nam/Nữ ( Lịch Tối )
————————————————–
231.30.3. HS Nữ, Lớp 8, Toán, 2b/tuần, 200k/buổi. Gần trường C2 Nguyễn Huy Tưởng – Đông Anh. yc sv Nữ, KN ( Lịch tối )
————————————————–
230.30.3. HS Nam, Lớp 10, Văn, 2b/tuần, 450k/buổi/1,5h. Lương Quán – Việt Hùng – Đông Anh. yc GV Nam/Nữ, KN ( Lịch tối và tối T2 T4 T5 )
————————————————–
➡ 24.3.30 Toán lớp 6 / 150k 1 buổi / số buổi sắp xếp / chung cư Euro Window River Park – Đồng Trù – Đông Anh/ YC: SV kinh nghiệm – hs học trường Đông Nội Đông Anh
————————————————–
➡ 31.3.01/.Anh 7 phù lỗ sóc sơn 150k/b 2b/tuần/ lịch tối / online 130k/1b
————————————————–
227t.30.3. Anh 8 phú cường minh phú sóc sơn 160k/b 2b/t hs nam học tb. Lịch 16h hoặc tối các ngày.
————————————————–
➡ 29.3.02.Tiếng anh lớp 12/ 3b/ tuần/ 250k/1b/ sv nữ kn/ thư lâm đông anh/ lịch rảnh chiều tối thứ 2,4,6,và cn, tối t5
————————————————–
➡ 29.3.01.Toán 6/2b/ tuần/ 300k/1b/ gvkn/ liên bảo- vĩnh yên/ hs nam tbk
————————————————–
➡.205.26.3. HS Nữ, Lớp 10, Toán, 2b/tuần, 250k/buổi. Thượng Thanh – Việt Hưng – Long Biên. yc sv Nũ, KN ( Lịch tối từ 19h )
————————————————–
➡ 21.3.03.Anh 7/2b/1 tuần/150k/1b/ sv nữ kn/ hs nữ tbk/ kđt đồng sơn phúc yên
————————————————–
➡ 21.3.02.Tiếng anh 8/2b/ tuần/ 200k/1b/ svkn/ 2 hs nam tb/ dạy cơ bản / trung mĩ bình xuyên
————————————————–
➡ 26.3.07. Cần tìm giáo viên dạy toán nhóm nhỏ hs 5-10 tuổi tại trung tâm time dạy partime/ lương 250k-1 ca/ trung tâm đang nhiều lớp gv có thể chọn lịch và time, 1.5h/1 ca trung tâm đang có lớp từ 5h30 các ngày và t7,cn
Địa chỉ: quang minh – mê linh ( góc tìm hộ)
————————————————–
➡ 4.3.02..Anh 9/200k/1b/ svkn/ trung mĩ bình xuyên/ tuần 1b/ cách sp 6 km lịch cuối tuần được
————————————————–
➡ 11.3.01.Toán 7/100k/1b/2b/1 tuần/ nhà máy xe đạp xuân hoà/ hs tb ngoan
————————————————–
216.26.3. HS Nữ, Lớp 9, Tiếng Anh, 2b/tuần, 250k/buổi. CT17 – Green House – Việt Hưng – Long Biên. yc sv Nữ, KN ( Lịch tối T6 T7 CN )
————————————————–
217.26.3. HS Nam, Lớp 9, Tiếng Anh, 2b/tuần, 250k/buổi. Ngõ 20 – Tôn Đức Thắng – Khai Quang – Vĩnh Phúc. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch tối T2 T3 )
————————————————–
220.26.3. HS Nữ, Lớp 12, Toán, 2b/tuần, 300k/buổi. Xóm 1 – Hải Bôi – Vĩnh Thanh – Đông Anh. yc sv Nữ, KN ( Lịch tối CN T2 T5)
————————————————–
➡25.3.08.Văn 9/2b/ tuần/ 200k/1b/ svkn/ thư lâm đông anh
————————————————–
211.25.3. HS Nữ, Lớp 9, Tiếng Anh, 2b/tuần, 300k/buổi. Ngõ 32 Thôn Đỗ Xá – Yên Viên – Gia Lâm. yc sv Nữ, KN ( Lịch các tối + cả ngày CN )ối )
————————————————–
202t.24.3. Toán 6 mạnh tràng cổ loa đông anh 200k/b 2b/t. Yc dạy 2hs.
————————————————–
205.26.3. HS Nữ, Lớp 10, Toán, 2b/tuần, 250k/buổi. Thượng Thanh – Việt Hưng – Long Biên. yc sv Nũ, KN ( Lịch tối từ 19h )
————————————————–
➡24.3.25Toán lớp 9 / 200k 1 buổi / 2 buổi 1 tuần, có thể học tối các ngày từ 19h30, chiều T2 T3 và sáng CN / gần trường TH An Thượng A – Hoài Đức / YC: SV kinh nghiệm – hs nữ, học lực 6-7 điểm
————————————————–
➡24.3.321Lý lớp 11 / 200k 1 buổi / 2 buổi 1 tuần / Vinhome Thăng Long – An Khánh – Hoài Đức / YC: SV kinh nghiệm – hs nữ, gs nữ
————————————————–
➡24.3.32Toán lớp 11 / 200k 1 buổi / 2 buổi 1 tuần / Vinhome Thăng Long – An Khánh – Hoài Đức / YC: SV kinh nghiệm – hs nữ, gs nữ
————————————————–
➡ 25.3.08 Toán lớp 12 / 250k 1 buổi / 3-4 buổi 1 tuần; có thể học tối T5 T6 và chiều T4 CN / Gia Trung – Quang Minh – Mê Linh / YC: SV kinh nghiệm – hs nữ, học lực tb, học sách kết nối
————————————————–
➡ 23.3.03.Toán 10/3b/ tuần/ 200k/`1b/ sv nữ kn/ hs nữ/ đạo đức bình xuyên
————————————————–
➡ 16.3.02 Toán Lớp 8 /200k 1 buổi /2 buổi 1 tuần, có thể học T3 T4 T6 T7 / Khu Đô Thị Việt Hưng – Long Biên/ YC: SV – GV kinh nghiệm – hs nữ, ưu tiên GS Nữ
————————————————–
198.22.3. Hs Nam, Lớp 7, Toán, 1b/tuần, 200k/b. Yên Thường – Gia Lâm. yc sv Nam/Nữ KN ( Lịch Chiều T5 + Tối T5 )
————————————————–
200m.23.3. Anh 9 miêu cốc trung kiên yên lạc 350k/b 2b/t
————————————————–
201.23.3. Hs Nữ, Lớp 6, Tiếng Anh, 2b/tuần, 200k/b. xóm Nông – xã Phù Đổng – Gia Lâm. yc sv Nữ ( Lịch Tối T3 + cả ngày CN )
————————————————–
➡ 21.3.031 Tiếng Trung Lớp 6 / 300k 1 buổi / 2 buổi 1 tuần / Chung cư Khai Sơn- Bồ Đề – Long Biên / YC: GV kinh nghiệm – Hs Nam
————————————————–
➡ 14.3.01.Văn 9/2b/1 tuần/200k/1b/ tiên đài vạn yên mê linh/ gs nữ kn
————————————————–
➡ 20.3.05.Tiếng anh lớp 9/400k/1b/ tuần 3/ gvkn/ metro hà đông/ lịch trong tuần từ t2,3,4,5,6 sau 5h hoặc tối / gấp
————————————————–
188t.21.3. Lý 8 trâu quỳ gia lâm 200k/b 1b/t hs nam học khá. Lịch chiều tối hoặc tối các ngày hoặc ngày cn.
————————————————–
189.21.3. HS Nữ, Lớp 9, Toán, 2b/tuần, 250k/buổi. Chung cư EuroWindow – Đông Trù – Đông Anh. yc sv Nữ, KN ( Lịch tối T4 CN )
————————————————–
190t.21.3. Anh 6 thôn 3 đồng trúc thạch thất 200k/b 2b/t
————————————————–
191t.21.3. Toán 6 thôn 3 đồng trúc thạch thất 200k/b 2b/t
————————————————–
189.21.3. HS Nữ, Lớp 9, Toán, 2b/tuần, 250k/buổi. Chung cư EuroWindow – Đông Trù – Đông Anh. yc sv Nữ, KN ( Lịch tối T4 CN )
————————————————–
183.20.3. HS Nam, Lớp 3, Toán + Tiếng Việt, 3b/tuần, 200k/buổi. Khu 9 – Đại Phúc – Bắc Ninh. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch các tối từ 19h
————————————————–
189t.21.3. Anh 8 thôn nhuế kim chung đông anh 180k/b 2b/t hs nam học tb. Lịch sáng cn và 1 buổi trong tuần. Yc sv năm 3,4.
————————————————–
➡ 16.3.02 Toán Lớp 8 /200k 1 buổi /2 buổi 1 tuần, có thể học T3 T4 T6 T7 / Khu Đô Thị Việt Hưng – Long Biên/ YC: SV – GV kinh nghiệm – hs nữ, ưu tiên GS Nữ
————————————————–
➡ 20.3.03.Văn 8/2b/1 tuần/150k/1b/ svkn/ cạnh giảng đường ABCD/ sv cứng kn
————————————————–
176.20.3. hs Nam, Lớp 9, Văn, 2b/tuần, 250k/b, Ngâch 163/3 – Tư Đình – Long Biên. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch Tối T2 + Tối T4 )
————————————————–
177.20.3. hs Nữ, Lớp 6, Toán, 2b/tuần, 250k/b, San Hô 10 – Ocenpark 2 – Hưng Yên. yc sv Nữ, KN ( Lịch Tối T2 T4 T5 T6 từ 18h30 )
————————————————–
178.20.3. hs Nữ, Lớp 6, Tiếng Anh, 2b/tuần, 250k/b, San Hô 10 – Ocenpark 2 – Hưng Yên. yc sv Nữ, KN ( Lịch Tối T2 T4 T5 T6 từ 18h30 )
————————————————–
179.20.3. hs Nam, Lớp 8, Toán, 2b/tuần, 200k/b, Hương Ngải – Thạch Thất. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch Tối T6 T7 )
————————————————–
➡ 11.3.07.Toán 11/2b/ tuần/ 200k/1b/ sv nam kn/ hs nam/ thái bình mai lâm đông anh hà nội, gần cầu đông trù/ rảnh t7 cn hs nam tb ngoan
————————————————–
➡ 11.3.06.Lí Hóa 11/1b/ tuần/ 200k/1b/ sv nam kn/ hs nam/ thái bình mai lâm đông anh hà nội, gần cầu đông trù rảnh t7 cn hs nam tb ngoan
————————————————–
141.16.3. hs Nữ, Lớp 8, Toán, 1b/tuần, 200k/b, Ngõ 1 – Phúc Lợi – Long Biên. yc sv Nữ, KN ( Lịch Tối T5 + Tối CN )
————————————————–
➡ 13.3.05. Tiếng anh 9/200k/b/2b/tuần/vạn yên mê linh / hs nữ tbk
————————————————–
169.18.3. hs Nam, Lớp 9, Toán, 2b/tuần, 250k/b, Tam Sơn – Bắc Ninh. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch T2 T4 T6 từ 17h + Chiều T7 + full CN
————————————————–
171.18.3. hs Nam, Lớp 2, Toán + Tiếng Việt, 3b/tuần, 200k/b, Ngõ 935 – Ngô Gia Tự – Long Biên. yc sv Nam/Nữ ( Lịch Tối T2 T4 T6 )
————————————————–
167t.18.3. Hóa 10 thị trấn chờ yên phong 250k/b 2b/t hs nam học khá. Yc gv kn.
————————————————–
166.17.3. hs Nữ, Lớp 8, Toán, 2b/tuần, 200k/b, Hội Phụ – Đông Phụ – Đông Anh. yc sv Nữ, KN ( Lich Tối T3 + Tối T7 )
————————————————–
163.17.3. HS Nữ, Lớp 12, Toán, 2b/tuần, 300k/buổi. Hồng Tiến – Long Biên. yc sv Nữ KN ( Lịch tối TT3 T4 T5 T6 )
————————————————–
156.17.3. Hs Nam, Lớp 4, Toán + Tiếng Việt, 3b/tuần, 200k/b. Hồ Sài Đồng – Long Biên. yc sv Nữ KN ( Lịch Tối )
————————————————–
159.17.3. ( Kèm chung 2 HS Nam) , Lớp 10, Lý, 2b/ tuần, 300k/b, thôn 8 – Trung Giã – Sóc Sơn. yc sv Nam/ Nữ KN ( Lịch tối từ 19h )
————————————————–
160.17.3. ( Kèm chung 2 HS Nam) , Lớp 10, Toán, 2b/ tuần, 300k/b, thôn 8 – Trung Giã – Sóc Sơn. yc sv Nam/ Nữ KN ( Lịch tối từ 19h )
————————————————–
161.17.3. HS Nam, Lớp 6, Toán, 2b/tuần, 200k/buổi. Ngõ 193 – Bồ Đề – Long Biên. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch tối )
————————————————–
➡ 17.3.03.Toán 12/ 400k/1b tuần 2b/ gvkn/ phú cường sóc sơn/ hs nam tbk
————————————————–
152t.17.3. Toán 6 thôn nội đức thượng hoài đức 200k/b 1b/t
————————————————–
153t.17.3. Văn 6 thôn nội đức thượng hoài đức 200k/b 1b/t
————————————————–
69.7.3 hs Nam, Lớp 5, Tiếng Việt, 2b/tuần, 200k/b, Ngõ 129 – Bát Khối – Long Biên. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch Tối từ 19h30 )
————————————————–
70.7.3. hs Nam, Lớp 5, Toán + Tiếng Việt 2b/tuần, 180k/b, KĐT Việt Hưng – Long Biên. yc sv Nữ, KN ( Lịch Tối T3 + Tối T5 )
————————————————–
144.16.3. HS Nữ, Lớp 8, Toán, 2b/tuần, 200k/buổi. Thôn Hạ – Dương Hà – Gia Lâm. yc sv Nữ, KN ( Lịch các tối )
————————————————–
132.15 3. HS Nữ, Lớp 9, Toán, 2b/tuần, 250k/buổi. Khu 2 – Trung Hà – Tiến Thịnh – Mê Linh. yc sv Nữ, KN ( Lịch tối T2 T4 T5 T6 T7 )
————————————————–
133.15.3. Hs Nam, Lớp 8, Tiếng Anh, 2b/tuần, 200k/b. Lạc Thịnh – Hợp Thịnh – Tam Dương – Vĩnh Phúc. yc sv Nam/Nữ KN ( Lịch Các Tối + Chiều T3 T5 )
————————————————–
134.15.3. Hs Nam, Lớp 8, Toán, 2b/tuần, 200k/b. Lạc Thịnh – Hợp Thịnh – Tam Dương – Vĩnh Phúc. yc sv Nam/Nữ KN ( Lịch Các Tối + Chiều T3 T5 )
————————————————–
135.15.3. Hs Nam, Lớp 8, Văn, 2b/tuần, 200k/b. Lạc Thịnh – Hợp Thịnh – Tam Dương – Vĩnh Phúc. yc sv Nam/Nữ KN ( Lịch Các Tối + Chiều T3 T5 )
————————————————–
136t.16.3. Toán 8 liên trung thanh oai 200k/b 2b/t hs nữ học khá.
————————————————–
137t.16.3. Anh 8 liên trung thanh oai 200k/b 2b/t hs nữ học khá.
————————————————–
140.16.3. hs Nữ, Lớp 8, Hóa, 1b/tuần, 200k/b, Ngõ 1 – Phúc Lợi – Long Biên. yc sv Nữ, KN ( Lịch Tối T5 + Tối CN )
————————————————–
141.16.3. hs Nữ, Lớp 8, Toán, 1b/tuần, 200k/b, Ngõ 1 – Phúc Lợi – Long Biên. yc sv Nữ, KN ( Lịch Tối T5 + Tối CN )
————————————————–
142t.16.3. Anh 7 tổ 6 thị trấn đông anh 180k/b 2b/t.
————————————————–
128.15.3. HS Nam, Lớp 12, Toán, 2b/tuần, 300k/b. Xã Phú Cường – Sóc Sơn yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch Sáng T7 + Chiều T7 + Sáng CN )
————————————————–
129t.15.3. Anh 10 tổ 7 thị trấn đông anh 300k/b hs nam học tb khá. Số buổi chưa thống nhất. Yc gv kn.
————————————————–
130t.15.3. Toán 7 chợ tó uy nỗ đông anh 160k/b 2b/t
————————————————–
131.15.3. Hs Nam, Lớp 8, Toán, 2b/tuần, 200k/b. Ngọc Thụy – Long Biên. yc sv Nam/Nữ KN ( Lịch Tối )
————————————————–
➡ 14.3.08 Toán Lớp 8 / 200k – 300k 1 buổi / số buổi sắp xếp / Sài Đồng – Long Biên / YC: SV – GV kinh nghiệm – hs học trường Sài Đồng
————————————————–
➡ 010.3.02.Toán 10/2b-3b/ tuần/ 200k/1b/ svkn/ đạo đức bình xuyên /hs nữ ngoan tbk lịch 2,4,6 chiều tối trở ra
————————————————–
➡ 5.3.06.Toán 8/2b/ tuần/ 180k/1b/ svkn/ núi trúc kim mã ba đình/ hs khá
————————————————–
122.14.3. HS Nữ, Lớp 10, Toán, 2b/tuần, 200k/buổi. Hùng Vương – Tích Sơn – Vinh Phúc. yc sv Nữ, KN ( Lịch tối )
————————————————–
124.14.3. HS Nam, Tiền tiểu học, Toán + Tiếng Việt, 3b/tuần, 200k/buổi. Ngõ 481 Ngọc Lâm – Long Biên. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch tối T3 T5 T6 từ 19h – 21h )
————————————————–
117t.14.3. Toán 10 thôn 4 hạ bằng thạch thất 200k/b 2b/t hs nam học tb. Lịch tối các ngày.
————————————————–
118t.14.3. Anh 10 thôn 4 hạ bằng thạch thất 200k/b 2b/t hs nam học tb. Lịch tối các ngày.
————————————————–
119.14.3. hs Nữ, Lớp 7, Toán, 2b/tuần, 200k/b, Nguyễn Văn Cừ – Long Biên. yc sv Nữ, KN ( Lịch Tối )
————————————————–
120.14.3. hs Nữ, Lớp 7, Hóa, 2b/tuần, 200k/b, Nguyễn Văn Cừ – Long Biên. yc sv Nữ, KN ( Lịch Tối )
————————————————–
108.12.3 Kèm chung 2 học sinh (Nam + Nữ), Lớp 12, Toán, 2b/tuầm, 400k/buổi. Trung Oai – Phúc Thịnh – Đông Anh. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch chiều T2 + T7 từ 14h – 16h và sáng CN )
————————————————–
110t.12.3. Anh 12 trung giã sóc sơn 250k/b 2b/t. Yc sv kn.
————————————————–
115t.14.3. Văn 9 thôn táo tam thuấn phúc thọ 300k/b, 1b/t, hs nam học tb. Yc gv kn.
————————————————–
➡ 14.3.08 Toán Lớp 8 / 200k – 300k 1 buổi / số buổi sắp xếp / Sài Đồng – Long Biên / YC: SV – GV kinh nghiệm – hs học trường Sài Đồng
————————————————–
106.12.3. hs Nam, Lớp 2, Toán + Tiếng Việt, 3b/tuần, 200k/b, Yên Viên – Gia Lâm. yc sv Nữ, KN ( Lịch Tối )
————————————————–
107.12.3 hs Nam, Lớp 7, Toán, 2b/tuần, 200k/b, Ngõ 24 – Ngọc Lâm – Long Biên. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch Tối T6 + Chiều T7 )
————————————————–
101 11.3. hs Nam, Lớp 6, Văn, 2b/ tuần, 200k/b, Ngọc Thụy – Long Biên, yc sv Nam/ Nữ KN ( Lịch Chiều T4 từ 15h30 + Tối T2 T3 T4 T5 T7 từ 18h30 )
————————————————–
97.11.3. hs Nữ, Lớp 9, Toán, 2b/tuần, 250k/b, số 5 ngõ 2/3 Vo Trung Phúc Lợi – Long Biên. yc sv Nữ, KN ( Lịch Tối T2 T3 T4 T5 T6 T7 )
————————————————–
98.11.3. hs Nam, Lớp 5, Toán, 3b/tuần, 200k/b, Thôn Phúc Tinh – Xã Tam Sơn – Từ Sơn – Bắc Ninh. yc sv Nữ KN ( Lịch tối )
————————————————–
➡ 12.3.15 Văn Lớp 12 / 400k 1 buổi / 2 buổi 1 tuần / Ngọc Thụy – Long Biên / YC: GV kinh nghiệm – hs nữ học trường Nguyễn Gia Thiều
————————————————–
➡ 12.3.03.Văn 7/3b/1 tuần/200k/1b/ gs tốt nghiệp kn/ tiền châu phúc yên/ hs nam
————————————————–
➡ 12.3.02.Tiếng anh nhóm 6-7 hs lớp 5/ 300k/1b/ 1,5h/ phù lỗ sóc sơn/ tuần 2b/ tối t6 và tối cn
————————————————–
➡ 12.3.01.Tiếng anh nhóm 6-7 hs lớp 5/300k/1b/ 1,5h/ phù lỗ sóc sơn/ tuần 2b/ chiều tối t2 và chiều cn/ gs nữ kn
————————————————–
➡ 11.3.08.Toán 10/2b/1 tuần/ 200k/1b/ svkn/ lịch hs trống tối t2,5 từ 7h, vinmart tây mỗ nam từ liêm hà nội, hs nữ khá
————————————————–
96.11.3. hs Nam, Lớp 1, Toán + Tiếng Việt, 3b/tuần, 200k/b, Giang Cao – Bát Tràng – Gia Lâm. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch Tối )
————————————————–
➡ 09.3.015.Đàn piano hs lớp 6/200k/1b tuần 1b/ svkn/ hùng vương phúc yên
————————————————–
➡ 09.3.013.Toán 12/2b/ tuần/ 250k -300k/1b/ svkn/ sân bay nội bài sóc sơn/ hs nữ gs nữ
————————————————–
➡ 09.3.012.Học hát hs lớp 1, 300k/1b tuần 1b, cuối tuần được
————————————————–
➡ 09.3.011.Học vẽ hs lớp 6, 300k/1b tuần 1b, cuối tuần được
————————————————–
➡ 09.3.010.Văn 6,2b, tuần, 180k /1b/ svkn/ vạn yên mê linh
————————————————–
➡ 09.3.09.Văn 7,2b, tuần, 180k /1b/ svkn/ vạn yên mê linh
————————————————–
➡ 09.3.08.KHTN 6/1B/ Tuần/ 200k/1b/ svkn. oceanpark gia lâm/ hs nam
————————————————–
83t.9.3. Toán 9 tổ 25 thị trấn đông anh 300k/b 2b/t. Yc gv nữ kn.
————————————————–
➡ 7.3.05.Tiếng anh lớp 5/ 2b/ tuần/ 200k/1b/ svkn/ vạn yên mê linh
————————————————–
➡ 7.3.01.Anh 7-2b/1 tuần/160k/1b/ svkn/ hs rảnh sáng / phù lỗ sóc sơn
————————————————–
71t.7.3. Anh 3 thị trấn phùng đan phượng 200k/b 1b/t hs nữ học tb yếu. Lịch tối t5.
————————————————–
➡ 5.3.011.Tiếng anh 12/2b/1 tuần/250k/1b/ svkn/ hùng vương phúc yên
————————————————–
➡ 5.3.05.Anh 8/2b/ tuần/ 180k/1b/ svkn/ núi trúc kim mã ba đình/ hs khá
————————————————–
49t.5.3. Văn 9 yên lãng yên trung yên phong gv 300k/b, sv 200k/b 2b/t hs nam học tb.
————————————————–
➡ 5.3.043 Tiếng Anh lớp 7 / 200k 1 buổi / 2 buổi 1 tuần, có thể học T2 T4 T5 T7/ Kim Chung – Hoài Đức / YC: GV kinh nghiệm – hs Nữ, học cơ bản
————————————————–
15t.2.3. Toán 9 thị trấn hồ thuận thành gv 300k/b, sv 200k/b,3b/ tuần/ lịch tối t5,6,7 từ 5h trở ra.
————————————————–
43.4.3. hs Nam, Lớp 5, Toán + Tiếng Việt, 3b/tuần, 180k/b, Ngõ 185 – Đông Hội – Đông Anh. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch Tối,trừ T5)
————————————————–
21t.3.3. Toán 9 thôn nhì vân nội đông anh 200k/b 3b/t hs nữ
————————————————–
22t.3.3. Anh 9 thôn nhì vân nội đông anh 200k/b 3b/t hs nữ
————————————————–
32.3.3. HS Nam, Lớp 4, Toán + Tiếng Việt, 2b/tuần, 200k/buổi.
BT3B25 Chung cư Ecohome Phúc Lợi – Long Biên Hà Nội. yc sv Nam/ Nữ, KN ( Lịch các Tối T2 T3 từ 17h30 đến 19h30 ) HS học tốt + GS kèm BTVN và Nâng cao
————————————————–
➡ 3.3.07 Tiếng Anh Lớp 9 / 180k 1 buổi học 2h / 1 buổi 1 tuần, học sáng CN / Lâm Hạ – Long Biên /YC: SV kinh nghiệm – hs Nam
————————————————–
➡ 2.3.09 Tiếng Anh Lớp 8/ 200k 1 buổi / 2 buổi 1 tuần, có thể học tối T3 T4 T5 / Khu đô thị Việt Hưng – Long Biên / YC: SV kinh nghiệm – hs nữ, GS nữ
————————————————–
19.2.3. hs Nam, Lớp 8, Tiếng Anh, 2b/tuần, 200k/b, số 33 Ngõ 65 Kẻ Tạnh – Việt Hưng – Long Biên. yc sv Nam/ Nữ, KN ( Lịch Tối )
————————————————–
6.1.3. Toán 6 phúc hậu dục tú đông anh 150k/b 2b/t
————————————————–
4.1.3. hs Nữ, Lớp 6 Toán, 2b/tuần, 200k/b, Vinhomes Ocean Park – Gia Lâm. yc sv Nữ KN ( Lịch tối )
————————————————–
9.22.2.26. Toán 9 tổ 2 chi đông mê linh 300k/b 2b/t hs nữ học tb. LỊCH 17H THỨ 4 VÀ SÁNG CN
————————————————–
88.28.2. hs Nữ, Lớp 8, Tiếng Anh, 2b/tuần, 200k/b, Ngõ 305 Bát Khối – Long Biên . yc sv Nữ, KN ( Lịch sáng T7 + chiều T7 + sáng CN + chiều CN )
————————————————–
89.28.2. hs Nữ, Lớp 8, Toán, 2b/tuần, 200k/b, Ngõ 305 Bát Khối – Long Biên . yc sv Nữ, KN ( Lịch sáng T7 + chiều T7 + sáng CN + chiều CN )
————————————————–
90.28.2. hs Nam, Lớp 2, Toán + TV, 3b/tuần, 200k/b, Giang Liễu – Phương Liễu – Bắc Ninh. yc sv Nữ, KN ( Lịch Tối )
————————————————–
84.28.2. hs Nam, Lớp 9, Tiếng Anh, 2b/tuần, 250k/b, Thôn 5 – Ninh Hiệp – Gia Lâm. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch Tối )
————————————————–
83t.28.2. Văn 9 ngọc hà xuân giang sóc sơn gv 300k, sv 200k/b, 2b/t hs nam học tb.
————————————————–
81.28.2. Toán 11 xuân hòa phúc yên 180k/b 2b/t
————————————————–
82t.28.2. Toán 12 mạch lũng đại mạch đông anh 220k/b 2b/t hs nam
————————————————–
77.27.2. hs Nữ, Lớp 5, Toán, 3b/tuần, 200k/b, Ngõ 227 – Thạch Bàn – Long Biên. yc sv Nữ, KN ( Lịch Tối từ 20h )
————————————————–
75t.27.2. Toán 8 điền xá quang tiến sóc sơn 200k/b 1b/t
————————————————–
72t.27.2. Toán tv1 bến rẽ thị trấn phúc thọ 300k/b 3b/t
————————————————–
➡ 26.2.01, Lí 11/ 200k/1b tuần 2b/ phù lỗ sóc sơn/ hs nam tb
————————————————–
65t.27.2. Anh 9 hậu dưỡng kim chung đông anh 300k/b 2b/t. Yc gv kn dạy 2hs học tb.
————————————————–
68.27.2. hs Nữ, Lớp 7, Hóa, 2b/tuần, 200k/b, Nguyễn Văn Cừ – Long Biên. yc sv Nữ, KN ( Lịch Tối )
————————————————–
70.27.2. hs Nữ, Lớp 9, Toán, 2b/tuần, 250k/b, Vinhome Ocepark 1 – Đa Tốn – Gia Lâm. yc sv Nữ, KN ( Lịch Tối từ 19h )
————————————————–
22645HN.Toán.Văn L9 . 3b/t/2h . Sx 7h – 9h t2.4.6 . Sinh Viên N.ữ kn 180k/b . Đường Nhân Duyên – Hoàng Mai – Hà Nội
————————————————–
22641HN.Toán 9 . 2b/t/2h . Sx sáng cn . tối t3 sau 5h30 . Sinh Viên .kn 180k/b . Đê Trần Khát Chân – Gần Dốc Minh Khai – Hai Bà Trưng cũ – Hà Nội
————————————————–
58t.26 2. Anh 6 thái bảo nam sơn thành phố bắc ninh 150k/b 3b/t hs nam học tb.
————————————————–
53t.25.2. Toán tv 1 khu đô thị long việt quang minh mê linh 300k/b, 4b/t. Lịch chiều tối hoặc tối t2,3,4,5. Yc gv kn dạy 2hs
————————————————–
56h.25.2. hs Nữ, Lớp 9, Tiếng Anh, 2b/tuần, 200k/b, Ngõ 71 – Việt Hưng – Long Biên. yc sv Nữ, KN ( Lịch Tối )
————————————————–
57t.26.2. Toán 8 thôn hạ dương hà gia lâm gv 300k/b, sv 200k/b, 2b/t hs nữ học tb.
————————————————–
➡ 22.2.010.Toán 8/2b/ tuần/ 300k/1b/ gskn/ hồ sơn tam đảo vĩnh phúc/ hs nam đuối toán
————————————————–
➡ 25.2.19 Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8 / 200k 1 buổi / 2 buổi 1 tuần, rảnh sau 17h các ngày trừ T3 T5 hs bận/ Thạch Cầu – Long Biên gần AeonMall / YC: SV kinh nghiệm – hs Nữ, gs Nữ
————————————————–
50h.25.2. ( Kèm chung 2 HS Nam + Nữ ), ( Lớp 1 + Lớp 4 ) , Toán + Tiếng Việt, 3b/tuần, 250k/b, Ngõ 94 – Thượng Thanh – Long Biên. yc sv Nữ, KN ( Lịch Tối )
————————————————–
49t.25.2. Anh 7 nam sơn thành phố bắc ninh gv 300k/b, sv 200k/b, 2b/t.
————————————————–
48t.25.2. Toán tv 4 chung cư bình minh đức giang long biên 180k/b 3b/tuan
————————————————–
45t.24.2. Toán tv 5 ngọc chi vĩnh ngọc đông anh gv 250k/b, sv 160k/b,3b/t hs nam học tb yếu. Lịch chiều tối hoặc tối các ngày hoặc ngày t7,cn.
————————————————–
44t.24.2. Toán 8 khu đô thị VCI định trung vĩnh yên 250k/b 2b/t hs nữ học tb yếu. Lịch tối
————————————————–
➡ 7.2.02 Toán lớp 9 / 350k 1 buổi dạy 1,5h / 2 buổi 1 tuần / Bồ Đề – Long Biên / YC: GV kinh nghiệm, học lực hơn 7 điểm, GV nam
————————————————–
➡ 5.2.04 Toán Lớp 7 / 300k 1 buổi / 2 buổi 1 tuần có thể học tối T3 T5 hoặc sáng CN /Dương Nội – Hà Đông/ YC : GV kinh nghiệm – hs Nữ ưu tiên GV Nữ
————————————————–
➡ 4.2.03 Toán lớp 9 kèm 2 bạn / 250k 1 buổi dạy 2h / 2 buổi 1 tuần, rảnh tối T4 từ 19h và chiều T7 từ 14h / Phú Diễn – Bắc Từ Liêm / YC: SV kinh nghiệm, hs nữ, học lực khá, chương trình của Bộ, GS nữ
————————————————–
37h.24.2. HS Nữ, Lớp 7, Tiếng Anh, 2 buổi/tuần, 180k/buổi. Ngõ 275 Bồ Đề – Long Biên. yc sv Nữ, KN ( Lịch tối )
————————————————–
➡ 24.2.08.Toán 8/ tuần 2b/ 150k/1b/ khê ngoại – mê linh/ dạy kèm cơ bản/ sv nam nữ
————————————————–
24h.23.2. hs Nam, Lớp 10, Toán, 2b/tuần, 250k/b, Yên Viên – Gia Lâm. yc sv Nam/Nữ ( Lịch Tối )
————————————————–
25t.24.2. Văn 10 lương quán việt hùng đông anh 300k/b 2b/t hs nam học tb. Yc gv kn.
————————————————–
➡ 22.2.01.Toán 8/2b/1 tuần/250k/1b/ gvkn/ đông hội đông anh/ sv kn 180k/1b/ gs nam/nữ
————————————————–
➡ 23.2.019.Văn 9/200k/1b/ svkn/ gv/ 300k/1b/ thuận thành bắc ninh/ tuần 2b
————————————————–
➡ 23.2.018.HS Nữ, Lớp 1, Toán + Tiếng Việt, 3b/tuần, 200k/buổi. Văn Giang – Hưng Yên. yc sv Nữ, KN ( Lịch các tối từ 19h )
————————————————–
➡ 23.2.016.Anh 6 mao chung phượng mao quế võ 200k/b 2b/t hs nữ học tb. Yc gv kn.
————————————————–
➡ 23.2.015.Văn 6 mao chung phượng mao quế võ 200k/b 2b/t hs nữ học tb. Yc gv kn.
————————————————–
➡ 23.2.014.hs Nam, Lớp 8, Toán, 2b/tuần, 200k/b, Mai Song – Mai Đông – Sóc Sơn. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch Tối )
————————————————–
➡ 23.2.012.Toán 9: Dược Thượng- Tiên Dược:250k/ b. Tuần 2 buổi.hs Nam học lực Trung bình.
————————————————–
➡ 23.2.010.Anh 8 tiên hùng nguyên khê đông anh 150k/b 2b/t hs nam học tb khá.Lịch tối các ngày hoặc sáng cn.
————————————————–
4.22.2. Toán 12 minh phú sóc sơn 250k/b 2b/t hs nam học tb. Yc sv nam nữ kn.
————————————————–
➡ 22.2.013.Toán 8/2b/ tuần/ 200k/1b/ gs sư phạm kn/ thị trấn đông anh
————————————————–
➡ 22.2.04.Vật lí 11/2b/1 tuần/200k/1b/ sv nữ kn/ kdt đồng sơn phúc yên/ sv nữ kn
————————————————–
➡ 22.2.03.Anh 9 đại bái đại thịnh mê linh sv / 200k/b,tuần 2b
————————————————–
➡ 7.2.02 Toán lớp 9 / 350k 1 buổi dạy 1,5h / 2 buổi 1 tuần / Bồ Đề – Long Biên / YC: GV kinh nghiệm, học lực hơn 7 điểm, GV nam
————————————————–
➡ 7.2.05 Tiếng Anh lớp 9 / 200k 1 buổi / 2 buổi 1 tuần / Phúc lợi – Long Biên / YC : SV kinh nghiệm
————————————————-
➡ 24.1.05 Tiếng anh lớp 10 / 350k 1 buổi / 2 buổi 1 tuần / Ngọc Thụy – Long Biên / YC: GV kinh nghiệm – hs nam học trường Marricurie
————————————–
➡ 28.1.01 Toán lớp 10 hệ chuẩn Vins / 500k – 600k 1 buổi dạy 2h / 1 buổi 1 tuần, học chiều sau 16h / Vinhomes Riverside Long Biên / YC: GV kinh nghiệm – hs Nữ, học sách Cam, GS nữ
————————————————–
➡ 27.1.02 Toán lớp 10 / 200k – 350k 1 buổi / 2 – 3 buổi 1 tuần, bận tối T2,T4 và cả ngày T7,CN / Aeon Long Biên / YC: SV – GV kinh nghiệm – hs nữ, GS nữ, học lực 6 – 7 điểm, học trường Nguyễn Gia Thiều
————————————————–
➡ 01.02.02.Lí 12/2b/ tuần/ 200k- 250k/1b/ hs nữ ngoan tbk/ tiên hội đông anh
————————————————–
➡ 21.1.05.Tiếng việt lớp 5/2b/1 tuần/150k/1b/ svkn/ phú cường sóc sơn
————————————————-
➡ 31.1.04.Toán 11/2b/ tuần/ 300k/1b/ gvkn/ hùng vương phúc yên/ sv nữ 200k/1b/ hs rảnh sáng và tối
————————————————–
➡ 19.1.010.HS Nam, Lớp 6, Văn, 2b/tuần, 200k/b, Xóm Miếu – Thôn Xuân Canh – Xã Xuân Canh – Đông Anh. yc sv Nữ, KN ( Lịch tối T5 T6 T7 CN )
————————————————–
➡ 28.1.02.Lý 9 tổ 37 thị trấn đông anh gv 300k/b sv 200k/b 2b/t. Yc gs nữ.
————————————————–
➡ 27.1.06.Toán 8/2b/ tuần/ 160k/1b/ sv nữ kn/ hs nam ngoan tb/ lịch trống t6,7,cn/ dục tú đông anh
————————————————–
➡ 27.1.03.Toán 8/2b/1 tuần/150k/1b/ svkn/ trưng trắc phúc yên/ hs nữ gs nữ / lịch t2-4 sau 5h trở ra
————————————————–
➡ 26.1.06.Văn 9 kim chân vũ ninh thành phố bắc ninh 200k/b 3b/t hs nữ
————————————————–
➡ 26.1.05.Toán 9 kim chân vũ ninh thành phố bắc ninh 200k/b 3b/t hs nữ
————————————————–
➡ 25.1.13.HS Nam, Lớp 8, Toán, 2b/tuần, 200k/b. Xóm Cầu – Thôn Đa Ngư – Cao Dương – Thanh Oai. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch tối từ 19h )
————————————————–
➡ 25.1.012.HS Nam, Lớp 8, Văn, 2b/tuần, 200k/b. Xóm Cầu – Thôn Đa Ngư – Cao Dương – Thanh Oai. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch tối từ 19h )
————————————————–
➡ 25.1.08.Lí 12/2b/1 tuần/250k/ svkn – 350k/1b/ gvkn/ đền giếng bắc ninh
————————————————–
➡ 19.1.017.Lí 12/2b/1 tuần/200k/1b/ svkn/ hs nam tbk/ gv 350k/1b/ bảo an đồng quỳ/ ngọc thanh
————————————————–
➡ 22.1.01.hs Nữ, Lớp 4, Toán + Tiếng Việt, 2b/tuần, 200k/b, Ngõ 604 – Ngọc Thụy – Long Biên. yc sv Nữ KN ( Lịch các Tối T3+T5+T7+CN )
————————————————–
➡ 21.1.014.Hs Nữ, Lớp 1, Toán + Tiếng Việt, 3b/tuần, 180k/b. Đông Cứu – Bắc Ninh. yc sv Nữ KN ( Lịch Tối từ 19h )
————————————————–
➡ 21.1.013.HS Nam, lớp 9, Toán, 2b/tuần, 250k/b. Ngõ 41 – Đức Giang – Long Biên. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch tối )
————————————————–
➡ 16.1.01.Toán 6/2b/1 tuần/200k/1b/svkn/ hs nữ gs nữ vân hội tam dương
————————————————–
➡ 17.1.09 Toán lớp 8 / 300k 1 buổi dạy 1,5h / 2 buổi 1 tuần; có thể học tối sau 17h30 trừ T5 / Cự Khối – Long Biên / YC: GV kinh nghiệm – hs nam, học lực 5đ, học trường Cự Khối
————————————————–
➡ 13.1.06.Toán 12/ 350k/1b tuần 2b/gvkn/ hợp hòa tam dương vĩnh phúc
————————————————–
➡ 13.1.013.Toán 11 đản dị uy nỗ đông anh 200k/b, 2b/t. Dạy 1,5h/ca. hs nữ / gs nữ
————————————————–
➡ 11.01.09.Lí 12/2b/1 tuần/250k/1b/svkn/ uy nỗ đông anh/ hs nữ / gs sv nữ
————————————————–
➡ 07.01.03.Lí 11/1b/1 tuần/200k/1b/ mai lâm đông anh/ Hs nam Tb/ svkn
————————————————–
➡ 26.12.03.Toán tv 3/2b/ tuần/ 300k/1b/ gvkn/ hữu thủ – kim long tam dương vĩnh phúc/ , hè học
————————————————–
➡ 18.12.08.Toán 11/2b/ tuần/ svkn/ 200k/1b/ định trung vĩnh yên / gv – 300k/1b/ gv nam trẻ / hs rảnh full chiều
————————————————–

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Contact Me on Zalo
0962005996