LỚP MỚI NGÀY 08.4.2026
————————————————–
————————————————–
————————————————–
————————————————–
————————————————–
————————————————–
————————————————–
————————————————–
56.7.4. Kèm chung 2 HS Nữ, Lớp 7, Toán, 2b/tuần, 300k/buổi. Ngõ 165 Tổ 13 – Phúc Lợi – Long Biên. yc sv Nữ, KN ( Lịch tối T6 từ 17h + sáng CN )
————————————————–
59.8.4. Hs Nam, Lớp 2, Toán + Tiếng Việt, 2b/ tuần, 200k/b, Xã Hưng Đạo – Quốc Oai. yc sv Nam/ Nữ KN ( Lịch tối từ 19h )
————————————————–
60t.8.4. Toán 6 vân môn trung châu đan phượng 200k/b 3b/t
————————————————–
61m.8.4. Toán 9 phúc thắng phúc yên gv 300k/b, sv 250k/b, 3b/t, hs nam học tb
————————————————–
62m.8.4. Anh 9 phúc thắng phúc yên gv 300k/b, sv 250k/b, 2b/t, hs nam học tb
————————————————–
63t.8.4. Anh 9 thôn nhuế kim chung đông anh 200k/b 2b/t
————————————————–
53.7.4. hs Nữ, Lớp 8, Tiếng Anh, 2b/tuần, 200k/b, Phượng Thanh – Long Biên. yc sv Nữ KN ( Lịch chiều T2 T3 T4 T7 CN từ 17h30 )
————————————————–
07.4.015. Toán 9 /2b/ tuần/ 300k/1b/ gvkn/ tiên đài vạn yên mê linh
————————————————–
52.7.4. hs Nam, Lớp 1 Toán + Tiếng Việt, 3b/tuần, 200k/b, Quất Lưu – Bình Xuyên – Vĩnh Phúc. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch chiều từ 17h – 19h )
————————————————–
4.4.06. Toán 9/3b/ tuần/ 200k-250k/1b/ svkn/ khả do nam viêm/ hs nữ tbk
————————————————–
————————————————–
————————————————–
————————————————–
42.6.4. Lý 12 xuân canh đông anh 300k/b 2b/t. Yc gv kn dạy ONLINE.
————————————————–
43.6.4. Toán 9 kim lớn xuân nộn đông anh 250k/b 2b/t hs nam học tb
————————————————–
44.6.4. Anh 6 phương liễu quế võ bắc ninh gv 300k/b, sv 200k/b, 2b/t
————————————————–
45.6.4. Hs Nữ, Lớp 7, Toán, 2b/tuần, 200k/b, Đại Chu – Long Châu – Yên Phong – Bắc Ninh. yc sv Nữ KN ( Lịch tối )
————————————————–
46t.7.4. Anh 9 dược thượng tiên dược sóc sơn 200k/b 2b/t
————————————————–
————————————————–
48t.7.4. Anh 8 quách da lương đồng tâm vĩnh yên 300k/b 2b/t hs nữ học khá. Yc gv kn dạy cơ bản và nâng cao.
————————————————–
49t.7.4. Toán 12 tổ 13 thị trấn đông anh gv 300k/b, sv 250k/b, 2b/t, hs nữ học tb. Yc dạy trực tiếp hoặc ONLINE.
————————————————–
————————————————–
————————————————–
————————————————–
————————————————–
————————————————–
————————————————–
————————————————–
40.6.4. Hs Nữ, Lớp 9, Tiếng Anh, 2b/tuần, 250k/b. Ngô Xuân Quảng – Trâu Quỳ – Gia Lâm. yc sv Nữ KN ( Lịch Tối T2 T7 CN từ 18h30 )
————————————————–
————————————————–
41.5.4. Anh 2 đạo đức bình xuyên 150k/b 3b/t/ svkn
————————————————–
————————————————–
4.4.05.Toán tv 5/2b/ tuần/ 300k/1b/ gvkn/ kđt đồng sơn phúc yên/ hs khá cứng / ôn lên lớp 6
————————————————–
————————————————–
4.4.04.Toán 11/2b/ tuần/ 220k/1b/nguyên khê đông anh/ sv nam /nữ kn
————————————————–
4.4.03.Toán tv 4/2b/1 tuần/120k/1b/ svkn/ chợ xuân hoà
————————————————–
4.4.02.Tiếng anh 8/200k/1b tuần 2b/ lai sơn đồng tâm vĩnh yên/ hs nữ/ gs nữ
————————————————–
26.3.4. HS Nữ, Lớp 6, Văn, 2b/tuần, 200k/buổi. Ngõ 640 Nguyễn Văn Cừ – Long Biên. yc sv Nữ, KN ( Lịch cả ngày T7 + CN )
————————————————–
27.3.4. HS Nữ, Lớp 9, Tiếng Anh, 1b/tuần, 250k/buổi. Xóm Bàng – Yên Nhân – Tiền Phong – Mê Linh. yc sv Nữ, KN ( Lịch tối T2 + tối T6
————————————————–
28.3.4. HS Nữ, Lớp 9, Toán, 1b/tuần, 250k/buổi. Xóm Bàng – Yên Nhân – Tiền Phong – Mê Linh. yc sv Nữ, KN ( Lịch tối T2 + tối T6 )
————————————————–
33.4.4 HS Nam, Lớp 2, Toán, 3b/tuần, 200k/buổi. Tam Á – Thuận Thành – Bắc Ninh. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch tối )
————————————————–
158t.17.3. Toán tv 3 hương canh bình xuyên 200k/b 2b/t hs nữ học khá. Yc sv năm 3,4
————————————————–
————————————————–
————————————————–
————————————————–
23.3.4. HS Nữ, Lớp 6, Văn, 2b/tuần, 200k/b, Ngõ 1b – Hương Đình – Mai Đình – Sóc Sơn. yc sv Nữ, KN ( Lịch Chiều T6 + Tối T6 + cả ngày CN )
————————————————–
24t.3.4. Toán 12 đức giang long biên 300k/b 2b/t.
————————————————–
25t.3.4. Toán 10 phố trạm long biên 200k/b 2b/t hs nữ học yếu. Lịch tối các ngày.
————————————————–
19.2.4. Hs Nữ, Lớp 7, Toán, 2b/tuần, 200k/b, Ngõ 264 – Ngọc Thụy – Long Biên. yc sv Nữ, KN ( Lịch Tối T2 + Tối T4 )
————————————————–
17.2.4. HS Nữ, Lớp 5, Toán + Tiếng Việt, 6b/tuần, 200k/buổi. Ngõ 65 Thanh Am – Việt Hưng – Long Biên. yc sv Nữ, KN ( Lịch tối T3 T4 T5 T6 T7 CN )
————————————————–
————————————————–
————————————————–
13.2.4 HS Nữ, Lớp 6, Văn, 2b/tuần, 200k/buổi. Ngõ 40 – đường Hữu Cước – Ô Diên – Đan Phượng. yc sv Nữ, KN ( Lịch tối )
————————————————–
14.2.4 HS Nữ, Lớp 6, Toán, 2b/tuần, 200k/buổi. Ngõ 40 – đường Hữu Cước – Ô Diên – Đan Phượng. yc sv Nữ, KN ( Lịch tối )
————————————————–
15.2.4. Hs Nam, Lớp 6, Tiếng Anh, 2b/tuần, 200k/b. Ngõ 9 Thôn 1 – Trung Châu – Đan Phượng. yc sv Nam/Nữ KN ( Lịch Tối từ 19h ) –
————————————————–
17.2.4. HS Nữ, Lớp 5, Toán + Tiếng Việt, 6b/tuần, 200k/buổi. Ngõ 65 Thanh Am – Việt Hưng – Long Biên. yc sv Nữ, KN ( Lịch tối T3 T4 T5 T6 T7 CN )
————————————————–
————————————————–
————————————————–
————————————————–
————————————————–
————————————————–
————————————————–
3.1.4. HS Nữ, Lớp 8, Toán, 2b/tuần, 200k/buổi. Phố Trạm – Long Biên. yc sv Nữ, KN ( Lịch chiều T3 từ 16 – 18h, chiều T4 + T7 từ 13h – 15h, tối T4 + T7 )
————————————————–
4.1.4 HS Nam, Lớp 3, Toán + Tiếng Việt (Vins hệ chuẩn), 2b/tuần, 250k/buổi. S110 – Vinhomes OceanPark 1 – Gia Lâm. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch tối T2 T3 T4 T5 T6 từ 17h30 – 19h30 )
————————————————–
5.1.4 HS Nam, Lớp 3, Tiếng Anh (Vins hệ chuẩn), 1b/tuần, 250k/buổi. S110 – Vinhomes OceanPark 1 – Gia Lâm. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch tối T2 T3 T4 T5 T6 từ 17h30 – 19h30 )
————————————————–
234.31.3. HS Nam, Lớp 10, Tiếng Anh, 2b/tuần, 250k/buổi. Thôn Minh Sơn – xã Bình Yên – Thạch Thất. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch tối T2 CN + sáng T2 T3 T5 T7 CN)
————————————————–
235.31.3. HS Nam, Lớp 10, Toán, 2b/tuần, 250k/buổi. Thôn Minh Sơn – xã Bình Yên – Thạch Thất. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch tối T2 CN + sáng T2 T3 T5 T7 CN)
————————————————–
236.31.3. HS Nam, Lớp 10, Lý, 2b/tuần, 250k/buổi. Thôn Minh Sơn – xã Bình Yên – Thạch Thất. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch tối T2 CN + sáng T2 T3 T5 T7 CN)
————————————————–
237.31.3 hs Nam, Lớp 6, Văn, 2b/tuần, 200k/b, Tổ 11 – Phúc Lợi – Long Biên. yc sv Nam/Nữ ( Lịch Tối )
————————————————–
238.31.3 hs Nam, Lớp 6, Toán, 2b/tuần, 200k/b, Tổ 11 – Phúc Lợi – Long Biên. yc sv Nam/Nữ ( Lịch Tối )
————————————————–
231.30.3. HS Nữ, Lớp 8, Toán, 2b/tuần, 200k/buổi. Gần trường C2 Nguyễn Huy Tưởng – Đông Anh. yc sv Nữ, KN ( Lịch tối )
————————————————–
230.30.3. HS Nam, Lớp 10, Văn, 2b/tuần, 450k/buổi/1,5h. Lương Quán – Việt Hùng – Đông Anh. yc GV Nam/Nữ, KN ( Lịch tối và tối T2 T4 T5 )
————————————————–
————————————————–
————————————————–
227t.30.3. Anh 8 phú cường minh phú sóc sơn 160k/b 2b/t hs nam học tb. Lịch 16h hoặc tối các ngày.
————————————————–
————————————————–
————————————————–
————————————————–
————————————————–
————————————————–
Địa chỉ: đa phúc – Sóc sơn ( góc tìm hộ)
————————————————–
————————————————–
————————————————–
216.26.3. HS Nữ, Lớp 9, Tiếng Anh, 2b/tuần, 250k/buổi. CT17 – Green House – Việt Hưng – Long Biên. yc sv Nữ, KN ( Lịch tối T6 T7 CN )
————————————————–
217.26.3. HS Nam, Lớp 9, Tiếng Anh, 2b/tuần, 250k/buổi. Ngõ 20 – Tôn Đức Thắng – Khai Quang – Vĩnh Phúc. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch tối T2 T3 )
————————————————–
220.26.3. HS Nữ, Lớp 12, Toán, 2b/tuần, 300k/buổi. Xóm 1 – Hải Bôi – Vĩnh Thanh – Đông Anh. yc sv Nữ, KN ( Lịch tối CN T2 T5)
————————————————–
————————————————–
211.25.3. HS Nữ, Lớp 9, Tiếng Anh, 2b/tuần, 300k/buổi. Ngõ 32 Thôn Đỗ Xá – Yên Viên – Gia Lâm. yc sv Nữ, KN ( Lịch các tối + cả ngày CN )ối )
————————————————–
202t.24.3. Toán 6 mạnh tràng cổ loa đông anh 200k/b 2b/t. Yc dạy 2hs.
————————————————–
205.26.3. HS Nữ, Lớp 10, Toán, 2b/tuần, 250k/buổi. Thượng Thanh – Việt Hưng – Long Biên. yc sv Nũ, KN ( Lịch tối từ 19h )
————————————————–
————————————————–
————————————————–
————————————————–
————————————————–
————————————————–
————————————————–
198.22.3. Hs Nam, Lớp 7, Toán, 1b/tuần, 200k/b. Yên Thường – Gia Lâm. yc sv Nam/Nữ KN ( Lịch Chiều T5 + Tối T5 )
————————————————–
200m.23.3. Anh 9 miêu cốc trung kiên yên lạc 350k/b 2b/t
————————————————–
201.23.3. Hs Nữ, Lớp 6, Tiếng Anh, 2b/tuần, 200k/b. xóm Nông – xã Phù Đổng – Gia Lâm. yc sv Nữ ( Lịch Tối T3 + cả ngày CN )
————————————————–
————————————————–
————————————————–
————————————————–
188t.21.3. Lý 8 trâu quỳ gia lâm 200k/b 1b/t hs nam học khá. Lịch chiều tối hoặc tối các ngày hoặc ngày cn.
————————————————–
189.21.3. HS Nữ, Lớp 9, Toán, 2b/tuần, 250k/buổi. Chung cư EuroWindow – Đông Trù – Đông Anh. yc sv Nữ, KN ( Lịch tối T4 CN )
————————————————–
190t.21.3. Anh 6 thôn 3 đồng trúc thạch thất 200k/b 2b/t
————————————————–
191t.21.3. Toán 6 thôn 3 đồng trúc thạch thất 200k/b 2b/t
————————————————–
189.21.3. HS Nữ, Lớp 9, Toán, 2b/tuần, 250k/buổi. Chung cư EuroWindow – Đông Trù – Đông Anh. yc sv Nữ, KN ( Lịch tối T4 CN )
————————————————–
183.20.3. HS Nam, Lớp 3, Toán + Tiếng Việt, 3b/tuần, 200k/buổi. Khu 9 – Đại Phúc – Bắc Ninh. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch các tối từ 19h
————————————————–
189t.21.3. Anh 8 thôn nhuế kim chung đông anh 180k/b 2b/t hs nam học tb. Lịch sáng cn và 1 buổi trong tuần. Yc sv năm 3,4.
————————————————–
————————————————–
————————————————–
176.20.3. hs Nam, Lớp 9, Văn, 2b/tuần, 250k/b, Ngâch 163/3 – Tư Đình – Long Biên. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch Tối T2 + Tối T4 )
————————————————–
177.20.3. hs Nữ, Lớp 6, Toán, 2b/tuần, 250k/b, San Hô 10 – Ocenpark 2 – Hưng Yên. yc sv Nữ, KN ( Lịch Tối T2 T4 T5 T6 từ 18h30 )
————————————————–
178.20.3. hs Nữ, Lớp 6, Tiếng Anh, 2b/tuần, 250k/b, San Hô 10 – Ocenpark 2 – Hưng Yên. yc sv Nữ, KN ( Lịch Tối T2 T4 T5 T6 từ 18h30 )
————————————————–
179.20.3. hs Nam, Lớp 8, Toán, 2b/tuần, 200k/b, Hương Ngải – Thạch Thất. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch Tối T6 T7 )
————————————————–
————————————————–
————————————————–
141.16.3. hs Nữ, Lớp 8, Toán, 1b/tuần, 200k/b, Ngõ 1 – Phúc Lợi – Long Biên. yc sv Nữ, KN ( Lịch Tối T5 + Tối CN )
————————————————–
————————————————–
169.18.3. hs Nam, Lớp 9, Toán, 2b/tuần, 250k/b, Tam Sơn – Bắc Ninh. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch T2 T4 T6 từ 17h + Chiều T7 + full CN
————————————————–
171.18.3. hs Nam, Lớp 2, Toán + Tiếng Việt, 3b/tuần, 200k/b, Ngõ 935 – Ngô Gia Tự – Long Biên. yc sv Nam/Nữ ( Lịch Tối T2 T4 T6 )
————————————————–
167t.18.3. Hóa 10 thị trấn chờ yên phong 250k/b 2b/t hs nam học khá. Yc gv kn.
————————————————–
166.17.3. hs Nữ, Lớp 8, Toán, 2b/tuần, 200k/b, Hội Phụ – Đông Phụ – Đông Anh. yc sv Nữ, KN ( Lich Tối T3 + Tối T7 )
————————————————–
163.17.3. HS Nữ, Lớp 12, Toán, 2b/tuần, 300k/buổi. Hồng Tiến – Long Biên. yc sv Nữ KN ( Lịch tối TT3 T4 T5 T6 )
————————————————–
156.17.3. Hs Nam, Lớp 4, Toán + Tiếng Việt, 3b/tuần, 200k/b. Hồ Sài Đồng – Long Biên. yc sv Nữ KN ( Lịch Tối )
————————————————–
159.17.3. ( Kèm chung 2 HS Nam) , Lớp 10, Lý, 2b/ tuần, 300k/b, thôn 8 – Trung Giã – Sóc Sơn. yc sv Nam/ Nữ KN ( Lịch tối từ 19h )
————————————————–
160.17.3. ( Kèm chung 2 HS Nam) , Lớp 10, Toán, 2b/ tuần, 300k/b, thôn 8 – Trung Giã – Sóc Sơn. yc sv Nam/ Nữ KN ( Lịch tối từ 19h )
————————————————–
161.17.3. HS Nam, Lớp 6, Toán, 2b/tuần, 200k/buổi. Ngõ 193 – Bồ Đề – Long Biên. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch tối )
————————————————–
————————————————–
152t.17.3. Toán 6 thôn nội đức thượng hoài đức 200k/b 1b/t
————————————————–
153t.17.3. Văn 6 thôn nội đức thượng hoài đức 200k/b 1b/t
————————————————–
69.7.3 hs Nam, Lớp 5, Tiếng Việt, 2b/tuần, 200k/b, Ngõ 129 – Bát Khối – Long Biên. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch Tối từ 19h30 )
————————————————–
70.7.3. hs Nam, Lớp 5, Toán + Tiếng Việt 2b/tuần, 180k/b, KĐT Việt Hưng – Long Biên. yc sv Nữ, KN ( Lịch Tối T3 + Tối T5 )
————————————————–
144.16.3. HS Nữ, Lớp 8, Toán, 2b/tuần, 200k/buổi. Thôn Hạ – Dương Hà – Gia Lâm. yc sv Nữ, KN ( Lịch các tối )
————————————————–
132.15 3. HS Nữ, Lớp 9, Toán, 2b/tuần, 250k/buổi. Khu 2 – Trung Hà – Tiến Thịnh – Mê Linh. yc sv Nữ, KN ( Lịch tối T2 T4 T5 T6 T7 )
————————————————–
133.15.3. Hs Nam, Lớp 8, Tiếng Anh, 2b/tuần, 200k/b. Lạc Thịnh – Hợp Thịnh – Tam Dương – Vĩnh Phúc. yc sv Nam/Nữ KN ( Lịch Các Tối + Chiều T3 T5 )
————————————————–
134.15.3. Hs Nam, Lớp 8, Toán, 2b/tuần, 200k/b. Lạc Thịnh – Hợp Thịnh – Tam Dương – Vĩnh Phúc. yc sv Nam/Nữ KN ( Lịch Các Tối + Chiều T3 T5 )
————————————————–
135.15.3. Hs Nam, Lớp 8, Văn, 2b/tuần, 200k/b. Lạc Thịnh – Hợp Thịnh – Tam Dương – Vĩnh Phúc. yc sv Nam/Nữ KN ( Lịch Các Tối + Chiều T3 T5 )
————————————————–
136t.16.3. Toán 8 liên trung thanh oai 200k/b 2b/t hs nữ học khá.
————————————————–
137t.16.3. Anh 8 liên trung thanh oai 200k/b 2b/t hs nữ học khá.
————————————————–
140.16.3. hs Nữ, Lớp 8, Hóa, 1b/tuần, 200k/b, Ngõ 1 – Phúc Lợi – Long Biên. yc sv Nữ, KN ( Lịch Tối T5 + Tối CN )
————————————————–
141.16.3. hs Nữ, Lớp 8, Toán, 1b/tuần, 200k/b, Ngõ 1 – Phúc Lợi – Long Biên. yc sv Nữ, KN ( Lịch Tối T5 + Tối CN )
————————————————–
142t.16.3. Anh 7 tổ 6 thị trấn đông anh 180k/b 2b/t.
————————————————–
128.15.3. HS Nam, Lớp 12, Toán, 2b/tuần, 300k/b. Xã Phú Cường – Sóc Sơn yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch Sáng T7 + Chiều T7 + Sáng CN )
————————————————–
129t.15.3. Anh 10 tổ 7 thị trấn đông anh 300k/b hs nam học tb khá. Số buổi chưa thống nhất. Yc gv kn.
————————————————–
130t.15.3. Toán 7 chợ tó uy nỗ đông anh 160k/b 2b/t
————————————————–
131.15.3. Hs Nam, Lớp 8, Toán, 2b/tuần, 200k/b. Ngọc Thụy – Long Biên. yc sv Nam/Nữ KN ( Lịch Tối )
————————————————–
————————————————–
————————————————–
————————————————–
122.14.3. HS Nữ, Lớp 10, Toán, 2b/tuần, 200k/buổi. Hùng Vương – Tích Sơn – Vinh Phúc. yc sv Nữ, KN ( Lịch tối )
————————————————–
124.14.3. HS Nam, Tiền tiểu học, Toán + Tiếng Việt, 3b/tuần, 200k/buổi. Ngõ 481 Ngọc Lâm – Long Biên. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch tối T3 T5 T6 từ 19h – 21h )
————————————————–
117t.14.3. Toán 10 thôn 4 hạ bằng thạch thất 200k/b 2b/t hs nam học tb. Lịch tối các ngày.
————————————————–
118t.14.3. Anh 10 thôn 4 hạ bằng thạch thất 200k/b 2b/t hs nam học tb. Lịch tối các ngày.
————————————————–
119.14.3. hs Nữ, Lớp 7, Toán, 2b/tuần, 200k/b, Nguyễn Văn Cừ – Long Biên. yc sv Nữ, KN ( Lịch Tối )
————————————————–
120.14.3. hs Nữ, Lớp 7, Hóa, 2b/tuần, 200k/b, Nguyễn Văn Cừ – Long Biên. yc sv Nữ, KN ( Lịch Tối )
————————————————–
108.12.3 Kèm chung 2 học sinh (Nam + Nữ), Lớp 12, Toán, 2b/tuầm, 400k/buổi. Trung Oai – Phúc Thịnh – Đông Anh. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch chiều T2 + T7 từ 14h – 16h và sáng CN )
————————————————–
110t.12.3. Anh 12 trung giã sóc sơn 250k/b 2b/t. Yc sv kn.
————————————————–
115t.14.3. Văn 9 thôn táo tam thuấn phúc thọ 300k/b, 1b/t, hs nam học tb. Yc gv kn.
————————————————–
————————————————–
106.12.3. hs Nam, Lớp 2, Toán + Tiếng Việt, 3b/tuần, 200k/b, Yên Viên – Gia Lâm. yc sv Nữ, KN ( Lịch Tối )
————————————————–
107.12.3 hs Nam, Lớp 7, Toán, 2b/tuần, 200k/b, Ngõ 24 – Ngọc Lâm – Long Biên. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch Tối T6 + Chiều T7 )
————————————————–
101 11.3. hs Nam, Lớp 6, Văn, 2b/ tuần, 200k/b, Ngọc Thụy – Long Biên, yc sv Nam/ Nữ KN ( Lịch Chiều T4 từ 15h30 + Tối T2 T3 T4 T5 T7 từ 18h30 )
————————————————–
97.11.3. hs Nữ, Lớp 9, Toán, 2b/tuần, 250k/b, số 5 ngõ 2/3 Vo Trung Phúc Lợi – Long Biên. yc sv Nữ, KN ( Lịch Tối T2 T3 T4 T5 T6 T7 )
————————————————–
98.11.3. hs Nam, Lớp 5, Toán, 3b/tuần, 200k/b, Thôn Phúc Tinh – Xã Tam Sơn – Từ Sơn – Bắc Ninh. yc sv Nữ KN ( Lịch tối )
————————————————–
————————————————–
————————————————–
————————————————–
————————————————–
————————————————–
96.11.3. hs Nam, Lớp 1, Toán + Tiếng Việt, 3b/tuần, 200k/b, Giang Cao – Bát Tràng – Gia Lâm. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch Tối )
————————————————–
————————————————–
————————————————–
————————————————–
————————————————–
————————————————–
————————————————–
————————————————–
83t.9.3. Toán 9 tổ 25 thị trấn đông anh 300k/b 2b/t. Yc gv nữ kn.
————————————————–
————————————————–
————————————————–
71t.7.3. Anh 3 thị trấn phùng đan phượng 200k/b 1b/t hs nữ học tb yếu. Lịch tối t5.
————————————————–
————————————————–
————————————————–
49t.5.3. Văn 9 yên lãng yên trung yên phong gv 300k/b, sv 200k/b 2b/t hs nam học tb.
————————————————–
————————————————–
15t.2.3. Toán 9 thị trấn hồ thuận thành gv 300k/b, sv 200k/b,3b/ tuần/ lịch tối t5,6,7 từ 5h trở ra.
————————————————–
43.4.3. hs Nam, Lớp 5, Toán + Tiếng Việt, 3b/tuần, 180k/b, Ngõ 185 – Đông Hội – Đông Anh. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch Tối,trừ T5)
————————————————–
21t.3.3. Toán 9 thôn nhì vân nội đông anh 200k/b 3b/t hs nữ
————————————————–
22t.3.3. Anh 9 thôn nhì vân nội đông anh 200k/b 3b/t hs nữ
————————————————–
32.3.3. HS Nam, Lớp 4, Toán + Tiếng Việt, 2b/tuần, 200k/buổi.
BT3B25 Chung cư Ecohome Phúc Lợi – Long Biên Hà Nội. yc sv Nam/ Nữ, KN ( Lịch các Tối T2 T3 từ 17h30 đến 19h30 ) HS học tốt + GS kèm BTVN và Nâng cao
————————————————–
————————————————–
————————————————–
19.2.3. hs Nam, Lớp 8, Tiếng Anh, 2b/tuần, 200k/b, số 33 Ngõ 65 Kẻ Tạnh – Việt Hưng – Long Biên. yc sv Nam/ Nữ, KN ( Lịch Tối )
————————————————–
6.1.3. Toán 6 phúc hậu dục tú đông anh 150k/b 2b/t
————————————————–
4.1.3. hs Nữ, Lớp 6 Toán, 2b/tuần, 200k/b, Vinhomes Ocean Park – Gia Lâm. yc sv Nữ KN ( Lịch tối )
————————————————–
9.22.2.26. Toán 9 tổ 2 chi đông mê linh 300k/b 2b/t hs nữ học tb. LỊCH 17H THỨ 4 VÀ SÁNG CN
————————————————–
88.28.2. hs Nữ, Lớp 8, Tiếng Anh, 2b/tuần, 200k/b, Ngõ 305 Bát Khối – Long Biên . yc sv Nữ, KN ( Lịch sáng T7 + chiều T7 + sáng CN + chiều CN )
————————————————–
89.28.2. hs Nữ, Lớp 8, Toán, 2b/tuần, 200k/b, Ngõ 305 Bát Khối – Long Biên . yc sv Nữ, KN ( Lịch sáng T7 + chiều T7 + sáng CN + chiều CN )
————————————————–
90.28.2. hs Nam, Lớp 2, Toán + TV, 3b/tuần, 200k/b, Giang Liễu – Phương Liễu – Bắc Ninh. yc sv Nữ, KN ( Lịch Tối )
————————————————–
84.28.2. hs Nam, Lớp 9, Tiếng Anh, 2b/tuần, 250k/b, Thôn 5 – Ninh Hiệp – Gia Lâm. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch Tối )
————————————————–
83t.28.2. Văn 9 ngọc hà xuân giang sóc sơn gv 300k, sv 200k/b, 2b/t hs nam học tb.
————————————————–
81.28.2. Toán 11 xuân hòa phúc yên 180k/b 2b/t
————————————————–
82t.28.2. Toán 12 mạch lũng đại mạch đông anh 220k/b 2b/t hs nam
————————————————–
77.27.2. hs Nữ, Lớp 5, Toán, 3b/tuần, 200k/b, Ngõ 227 – Thạch Bàn – Long Biên. yc sv Nữ, KN ( Lịch Tối từ 20h )
————————————————–
75t.27.2. Toán 8 điền xá quang tiến sóc sơn 200k/b 1b/t
————————————————–
72t.27.2. Toán tv1 bến rẽ thị trấn phúc thọ 300k/b 3b/t
————————————————–
————————————————–
65t.27.2. Anh 9 hậu dưỡng kim chung đông anh 300k/b 2b/t. Yc gv kn dạy 2hs học tb.
————————————————–
68.27.2. hs Nữ, Lớp 7, Hóa, 2b/tuần, 200k/b, Nguyễn Văn Cừ – Long Biên. yc sv Nữ, KN ( Lịch Tối )
————————————————–
70.27.2. hs Nữ, Lớp 9, Toán, 2b/tuần, 250k/b, Vinhome Ocepark 1 – Đa Tốn – Gia Lâm. yc sv Nữ, KN ( Lịch Tối từ 19h )
————————————————–
22645HN.Toán.Văn L9 . 3b/t/2h . Sx 7h – 9h t2.4.6 . Sinh Viên N.ữ kn 180k/b . Đường Nhân Duyên – Hoàng Mai – Hà Nội
————————————————–
22641HN.Toán 9 . 2b/t/2h . Sx sáng cn . tối t3 sau 5h30 . Sinh Viên .kn 180k/b . Đê Trần Khát Chân – Gần Dốc Minh Khai – Hai Bà Trưng cũ – Hà Nội
————————————————–
58t.26 2. Anh 6 thái bảo nam sơn thành phố bắc ninh 150k/b 3b/t hs nam học tb.
————————————————–
53t.25.2. Toán tv 1 khu đô thị long việt quang minh mê linh 300k/b, 4b/t. Lịch chiều tối hoặc tối t2,3,4,5. Yc gv kn dạy 2hs
————————————————–
56h.25.2. hs Nữ, Lớp 9, Tiếng Anh, 2b/tuần, 200k/b, Ngõ 71 – Việt Hưng – Long Biên. yc sv Nữ, KN ( Lịch Tối )
————————————————–
57t.26.2. Toán 8 thôn hạ dương hà gia lâm gv 300k/b, sv 200k/b, 2b/t hs nữ học tb.
————————————————–
————————————————–
————————————————–
50h.25.2. ( Kèm chung 2 HS Nam + Nữ ), ( Lớp 1 + Lớp 4 ) , Toán + Tiếng Việt, 3b/tuần, 250k/b, Ngõ 94 – Thượng Thanh – Long Biên. yc sv Nữ, KN ( Lịch Tối )
————————————————–
49t.25.2. Anh 7 nam sơn thành phố bắc ninh gv 300k/b, sv 200k/b, 2b/t.
————————————————–
48t.25.2. Toán tv 4 chung cư bình minh đức giang long biên 180k/b 3b/tuan
————————————————–
45t.24.2. Toán tv 5 ngọc chi vĩnh ngọc đông anh gv 250k/b, sv 160k/b,3b/t hs nam học tb yếu. Lịch chiều tối hoặc tối các ngày hoặc ngày t7,cn.
————————————————–
44t.24.2. Toán 8 khu đô thị VCI định trung vĩnh yên 250k/b 2b/t hs nữ học tb yếu. Lịch tối
————————————————–
————————————————–
————————————————–
————————————————–
37h.24.2. HS Nữ, Lớp 7, Tiếng Anh, 2 buổi/tuần, 180k/buổi. Ngõ 275 Bồ Đề – Long Biên. yc sv Nữ, KN ( Lịch tối )
————————————————–
————————————————–
24h.23.2. hs Nam, Lớp 10, Toán, 2b/tuần, 250k/b, Yên Viên – Gia Lâm. yc sv Nam/Nữ ( Lịch Tối )
————————————————–
25t.24.2. Văn 10 lương quán việt hùng đông anh 300k/b 2b/t hs nam học tb. Yc gv kn.
————————————————–
————————————————–
————————————————–
————————————————–
————————————————–
————————————————–
————————————————–
————————————————–
————————————————–
4.22.2. Toán 12 minh phú sóc sơn 250k/b 2b/t hs nam học tb. Yc sv nam nữ kn.
————————————————–
————————————————–
————————————————–
————————————————–
————————————————–
————————————————-
————————————–
————————————————–
————————————————–
————————————————–
————————————————-
————————————————–
————————————————–
————————————————–
————————————————–
————————————————–
————————————————–
————————————————–
————————————————–
————————————————–
————————————————–
————————————————–
————————————————–
————————————————–
————————————————–
————————————————–
————————————————–
————————————————–
————————————————–
————————————————–
————————————————–
————————————————–
————————————————–

