LỚP MỚI NGÀY 20.3.2026

LỚP MỚI NGÀY 20.3.2026
————————————————–
16.3.02 Toán Lớp 8 /200k 1 buổi /2 buổi 1 tuần, có thể học T3 T4 T6 T7 / Khu Đô Thị Việt Hưng – Long Biên/ YC: SV – GV kinh nghiệm – hs nữ, ưu tiên GS Nữ
————————————————–
24.2.013.Anh 9/2b/ tuần/ 200k/1b/ svkn/ hs nữ/ gs nữ/ hs học tốt/ cao minh xuân hòa
————————————————–
4.3.02..Anh 9/200k/1b/ svkn/ trung mĩ bình xuyên/ tuần 1b/ cách sp 6 km lịch cuối tuần được
————————————————–
11.3.01.Toán 7/100k/1b/2b/1 tuần/ nhà máy xe đạp xuân hoà/ hs tb ngoan
————————————————–
22.2.012..Toán 11/2b/ tuần/ 200k/1b/ svkn/ hs nữ/ gs nữ/ nguyên khê – tt đông anh
————————————————–
11.3.09.Toán 7/2b/ tuần/ 150k/1b/ svkn/ thôn bầu kim chung đông anh lịch chiều tối và tối trở ra các buổi
————————————————–
14.3.01.Văn 9/2b/1 tuần/200k/1b/ tiên đài vạn yên mê linh/ gs nữ kn
————————————————–
20.3.08.Toán 12/2b/ tuần/ 250k/1b/ svkn/ lâm hà- thụy lâm đông anh
————————————————–
20.3.07.Toán 12/2b/ tuần/ 250k/1b/ svkn/dục tú đông anh / hs nữ gs nữ
————————————————–
20.3.06.Tiếng anh lớp 5/200k/1b tuần 2b/ uy nỗ đông anh/ svkn/ hs nữ ngoan tbk ưu tiên sv nữ sp, ngoại ngữ, hoặc sv có ielts…
————————————————–
20.3.05.Tiếng anh lớp 9/400k/1b/ tuần 3/ gvkn/ metro hà đông/ lịch trong tuần từ t2,3,4,5,6 sau 5h hoặc tối / gấp
————————————————–
20.3.03.Văn 8/2b/1 tuần/150k/1b/ svkn/ cạnh giảng đường ABCD/ sv cứng kn
————————————————–
20.3.01.Toán 8/2b/1 tuần /180k/1b/ sv kn/ hs nam tbk / ngọc lâm long biên
————————————————–
326173HN Tiền tiểu học bé 6 tuổi . 2b/tuần/2h. Sx tối các ngày . SViên kn 150k/b . Thôn Đồng Nhân – Xã Vĩnh Thanh (Qua cầu Thăng Long 2km) – Hải Bối – Đông Anh – Hà Nội
————————————————–
176.20.3. hs Nam, Lớp 9, Văn, 2b/tuần, 250k/b, Ngâch 163/3 – Tư Đình – Long Biên. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch Tối T2 + Tối T4 )
————————————————–
177.20.3. hs Nữ, Lớp 6, Toán, 2b/tuần, 250k/b, San Hô 10 – Ocenpark 2 – Hưng Yên. yc sv Nữ, KN ( Lịch Tối T2 T4 T5 T6 từ 18h30 )
————————————————–
178.20.3. hs Nữ, Lớp 6, Tiếng Anh, 2b/tuần, 250k/b, San Hô 10 – Ocenpark 2 – Hưng Yên. yc sv Nữ, KN ( Lịch Tối T2 T4 T5 T6 từ 18h30 )
————————————————–
179.20.3. hs Nam, Lớp 8, Toán, 2b/tuần, 200k/b, Hương Ngải – Thạch Thất. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch Tối T6 T7 )
————————————————–
12.3.09.Toán 9/2b/ tuần/ sv 200k/1b/300k/1b/ gvkn/ nhà máy xe đạp xuân hòa/ hs nữ tbk
————————————————–
11.3.07.Toán 11/2b/ tuần/ 200k/1b/ sv nam kn/ hs nam/ thái bình mai lâm đông anh hà nội, gần cầu đông trù/ rảnh t7 cn hs nam tb ngoan
————————————————–
11.3.06.Lí Hóa 11/1b/ tuần/ 200k/1b/ sv nam kn/ hs nam/ thái bình mai lâm đông anh hà nội, gần cầu đông trù rảnh t7 cn hs nam tb ngoan
————————————————–
18.3.05.Toán tv 4/ 2b/ tuần/ 180k/1b/ svkn/ đạo đức bình xuyên/
————————————————–
141.16.3. hs Nữ, Lớp 8, Toán, 1b/tuần, 200k/b, Ngõ 1 – Phúc Lợi – Long Biên. yc sv Nữ, KN ( Lịch Tối T5 + Tối CN )
————————————————–
13.3.05. Tiếng anh 9/200k/b/2b/tuần/vạn yên mê linh / hs nữ tbk
————————————————–
18.3.03.Tiếng anh 6/180k/1b tuần 2b/ hs tbk / ngoan/ chung cư khai sơn City, phường long biên hà nội
————————————————–
18.3.02.Toán 12/400k/1b/ gvkn/ kim anh sóc sơn/ tuần 2-3b/ hs có thể đến nhà GV gần đó học
————————————————–
169.18.3. hs Nam, Lớp 9, Toán, 2b/tuần, 250k/b, Tam Sơn – Bắc Ninh. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch T2 T4 T6 từ 17h + Chiều T7 + full CN
————————————————–
171.18.3. hs Nam, Lớp 2, Toán + Tiếng Việt, 3b/tuần, 200k/b, Ngõ 935 – Ngô Gia Tự – Long Biên. yc sv Nam/Nữ ( Lịch Tối T2 T4 T6 )
————————————————–
167t.18.3. Hóa 10 thị trấn chờ yên phong 250k/b 2b/t hs nam học khá. Yc gv kn.
————————————————–
166.17.3. hs Nữ, Lớp 8, Toán, 2b/tuần, 200k/b, Hội Phụ – Đông Phụ – Đông Anh. yc sv Nữ, KN ( Lich Tối T3 + Tối T7 )
————————————————–
163.17.3. HS Nữ, Lớp 12, Toán, 2b/tuần, 300k/buổi. Hồng Tiến – Long Biên. yc sv Nữ KN ( Lịch tối TT3 T4 T5 T6 )
————————————————–
156.17.3. Hs Nam, Lớp 4, Toán + Tiếng Việt, 3b/tuần, 200k/b. Hồ Sài Đồng – Long Biên. yc sv Nữ KN ( Lịch Tối )
————————————————–
158t.17.3. Toán tv 3 hương canh bình xuyên 200k/b 2b/t hs nữ học khá. Yc sv năm 3,4.
————————————————–
159.17.3. ( Kèm chung 2 HS Nam) , Lớp 10, Lý, 2b/ tuần, 300k/b, thôn 8 – Trung Giã – Sóc Sơn. yc sv Nam/ Nữ KN ( Lịch tối từ 19h )
————————————————–
160.17.3. ( Kèm chung 2 HS Nam) , Lớp 10, Toán, 2b/ tuần, 300k/b, thôn 8 – Trung Giã – Sóc Sơn. yc sv Nam/ Nữ KN ( Lịch tối từ 19h )
————————————————–
161.17.3. HS Nam, Lớp 6, Toán, 2b/tuần, 200k/buổi. Ngõ 193 – Bồ Đề – Long Biên. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch tối )
————————————————–
17.3.03.Toán 12/ 400k/1b tuần 2b/ gvkn/ phú cường sóc sơn/ hs nam tbk
————————————————–
17.3.02.Anh 12/ 400k/1b tuần 2b/ gvkn/ phú cường sóc sơn/ hs nam tbk
————————————————–
152t.17.3. Toán 6 thôn nội đức thượng hoài đức 200k/b 1b/t
————————————————–
153t.17.3. Văn 6 thôn nội đức thượng hoài đức 200k/b 1b/t
————————————————–
69.7.3 hs Nam, Lớp 5, Tiếng Việt, 2b/tuần, 200k/b, Ngõ 129 – Bát Khối – Long Biên. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch Tối từ 19h30 )
————————————————–
70.7.3. hs Nam, Lớp 5, Toán + Tiếng Việt 2b/tuần, 180k/b, KĐT Việt Hưng – Long Biên. yc sv Nữ, KN ( Lịch Tối T3 + Tối T5 )
————————————————–
16.3.03.Toán 9/2b/1 tuần/300k -350k/1b/ gv/ tt hương canh bình xuyên
————————————————–
16.3.01.Toán 9/2b/1 tuần/200k/1b/ svkn/ hs nữ khá ngoan / trưng nhị phúc yên lịch tối t2,4
————————————————–
144.16.3. HS Nữ, Lớp 8, Toán, 2b/tuần, 200k/buổi. Thôn Hạ – Dương Hà – Gia Lâm. yc sv Nữ, KN ( Lịch các tối )
————————————————–
132.15 3. HS Nữ, Lớp 9, Toán, 2b/tuần, 250k/buổi. Khu 2 – Trung Hà – Tiến Thịnh – Mê Linh. yc sv Nữ, KN ( Lịch tối T2 T4 T5 T6 T7 )
————————————————–
133.15.3. Hs Nam, Lớp 8, Tiếng Anh, 2b/tuần, 200k/b. Lạc Thịnh – Hợp Thịnh – Tam Dương – Vĩnh Phúc. yc sv Nam/Nữ KN ( Lịch Các Tối + Chiều T3 T5 )
————————————————–
134.15.3. Hs Nam, Lớp 8, Toán, 2b/tuần, 200k/b. Lạc Thịnh – Hợp Thịnh – Tam Dương – Vĩnh Phúc. yc sv Nam/Nữ KN ( Lịch Các Tối + Chiều T3 T5 )
————————————————–
135.15.3. Hs Nam, Lớp 8, Văn, 2b/tuần, 200k/b. Lạc Thịnh – Hợp Thịnh – Tam Dương – Vĩnh Phúc. yc sv Nam/Nữ KN ( Lịch Các Tối + Chiều T3 T5 )
————————————————–
136t.16.3. Toán 8 liên trung thanh oai 200k/b 2b/t hs nữ học khá.
————————————————–
137t.16.3. Anh 8 liên trung thanh oai 200k/b 2b/t hs nữ học khá.
————————————————–
138.16.3. hs Nữ, Lớp 12, Toán, 2b/tuần, 250k/b, CC Eurowindow Park 3 – Đông Hội – Đông Anh. yc sv Nữ, KN ( Lịch các Tối T7 CN
————————————————–
139.16.3. hs Nữ, Lớp 12, Anh, 2b/tuần, 250k/b, CC Eurowindow Park 3 – Đông Hội – Đông Anh. yc sv Nữ, KN ( Lịch các Tối T7 CN
————————————————–
140.16.3. hs Nữ, Lớp 8, Hóa, 1b/tuần, 200k/b, Ngõ 1 – Phúc Lợi – Long Biên. yc sv Nữ, KN ( Lịch Tối T5 + Tối CN )
————————————————–
141.16.3. hs Nữ, Lớp 8, Toán, 1b/tuần, 200k/b, Ngõ 1 – Phúc Lợi – Long Biên. yc sv Nữ, KN ( Lịch Tối T5 + Tối CN )
————————————————–
142t.16.3. Anh 7 tổ 6 thị trấn đông anh 180k/b 2b/t.
————————————————–
128.15.3. HS Nam, Lớp 12, Toán, 2b/tuần, 300k/b. Xã Phú Cường – Sóc Sơn yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch Sáng T7 + Chiều T7 + Sáng CN )
————————————————–
129t.15.3. Anh 10 tổ 7 thị trấn đông anh 300k/b hs nam học tb khá. Số buổi chưa thống nhất. Yc gv kn.
————————————————–
130t.15.3. Toán 7 chợ tó uy nỗ đông anh 160k/b 2b/t
————————————————–
131.15.3. Hs Nam, Lớp 8, Toán, 2b/tuần, 200k/b. Ngọc Thụy – Long Biên. yc sv Nam/Nữ KN ( Lịch Tối )
————————————————–
14.3.08 Toán Lớp 8 / 200k – 300k 1 buổi / số buổi sắp xếp / Sài Đồng – Long Biên / YC: SV – GV kinh nghiệm – hs học trường Sài Đồng
————————————————–
16.3.12 Văn lớp 9 / 350k 1 buổi / 2 buổi 1 tuần, chiều T3 T5 T6 T7 CN sau 15h30/ Ngọc Thụy – Long Biên / YC : GV kinh nghiệm – hs nam
————————————————–
010.3.02.Toán 10/2b-3b/ tuần/ 200k/1b/ svkn/ đạo đức bình xuyên /hs nữ ngoan tbk lịch 2,4,6 chiều tối trở ra
————————————————–
5.3.09.Anh 8/180k/1b/ tuần/2b/ svkn/ đông hội đông anh/ hs nam
————————————————–
5.3.08.Toán 7/2b/ tuần/ 150k/1b/ svkn/ vân nội vân trì đông anh/
————————————————–
5.3.06.Toán 8/2b/ tuần/ 180k/1b/ svkn/ núi trúc kim mã ba đình/ hs khá
————————————————–
122.14.3. HS Nữ, Lớp 10, Toán, 2b/tuần, 200k/buổi. Hùng Vương – Tích Sơn – Vinh Phúc. yc sv Nữ, KN ( Lịch tối )
————————————————–
124.14.3. HS Nam, Tiền tiểu học, Toán + Tiếng Việt, 3b/tuần, 200k/buổi. Ngõ 481 Ngọc Lâm – Long Biên. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch tối T3 T5 T6 từ 19h – 21h )
————————————————–
117t.14.3. Toán 10 thôn 4 hạ bằng thạch thất 200k/b 2b/t hs nam học tb. Lịch tối các ngày.
————————————————–
118t.14.3. Anh 10 thôn 4 hạ bằng thạch thất 200k/b 2b/t hs nam học tb. Lịch tối các ngày.
————————————————–
119.14.3. hs Nữ, Lớp 7, Toán, 2b/tuần, 200k/b, Nguyễn Văn Cừ – Long Biên. yc sv Nữ, KN ( Lịch Tối )
————————————————–
120.14.3. hs Nữ, Lớp 7, Hóa, 2b/tuần, 200k/b, Nguyễn Văn Cừ – Long Biên. yc sv Nữ, KN ( Lịch Tối )
————————————————–
108.12.3 Kèm chung 2 học sinh (Nam + Nữ), Lớp 12, Toán, 2b/tuầm, 400k/buổi. Trung Oai – Phúc Thịnh – Đông Anh. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch chiều T2 + T7 từ 14h – 16h và sáng CN )
————————————————–
110t.12.3. Anh 12 trung giã sóc sơn 250k/b 2b/t. Yc sv kn.
————————————————–
115t.14.3. Văn 9 thôn táo tam thuấn phúc thọ 300k/b, 1b/t, hs nam học tb. Yc gv kn.
————————————————–
14.3.08 Toán Lớp 8 / 200k – 300k 1 buổi / số buổi sắp xếp / Sài Đồng – Long Biên / YC: SV – GV kinh nghiệm – hs học trường Sài Đồng
————————————————–
106.12.3. hs Nam, Lớp 2, Toán + Tiếng Việt, 3b/tuần, 200k/b, Yên Viên – Gia Lâm. yc sv Nữ, KN ( Lịch Tối )
————————————————–
107.12.3 hs Nam, Lớp 7, Toán, 2b/tuần, 200k/b, Ngõ 24 – Ngọc Lâm – Long Biên. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch Tối T6 + Chiều T7 )
————————————————–
12.3.05.Tiếng anh 10/1b/1 tuần/ gs cứng kn/ 200k/1b/ chợ nam cương hiền ninh sóc sơn
————————————————–
101 11.3. hs Nam, Lớp 6, Văn, 2b/ tuần, 200k/b, Ngọc Thụy – Long Biên, yc sv Nam/ Nữ KN ( Lịch Chiều T4 từ 15h30 + Tối T2 T3 T4 T5 T7 từ 18h30 )
————————————————–
95.11.3 Hs Nữ, Lớp 11, Toán, 2b/tuần, 250k/b. Thôn Đông Nam – Xuân Mai – Chương Mỹ. yc sv Nam/Nữ KN ( Lịch Tối )
————————————————–
97.11.3. hs Nữ, Lớp 9, Toán, 2b/tuần, 250k/b, số 5 ngõ 2/3 Vo Trung Phúc Lợi – Long Biên. yc sv Nữ, KN ( Lịch Tối T2 T3 T4 T5 T6 T7 )
————————————————–
98.11.3. hs Nam, Lớp 5, Toán, 3b/tuần, 200k/b, Thôn Phúc Tinh – Xã Tam Sơn – Từ Sơn – Bắc Ninh. yc sv Nữ KN ( Lịch tối )
————————————————–
12.3.15 Văn Lớp 12 / 400k 1 buổi / 2 buổi 1 tuần / Ngọc Thụy – Long Biên / YC: GV kinh nghiệm – hs nữ học trường Nguyễn Gia Thiều
————————————————–
12.3.03.Văn 7/3b/1 tuần/200k/1b/ gs tốt nghiệp kn/ tiền châu phúc yên/ hs nam
————————————————–
12.3.02.Tiếng anh nhóm 6-7 hs lớp 5/ 300k/1b/ 1,5h/ phù lỗ sóc sơn/ tuần 2b/ tối t6 và tối cn
————————————————–
12.3.01.Tiếng anh nhóm 6-7 hs lớp 5/300k/1b/ 1,5h/ phù lỗ sóc sơn/ tuần 2b/ chiều tối t2 và chiều cn/ gs nữ kn
————————————————–
11.3.08.Toán 10/2b/1 tuần/ 200k/1b/ svkn/ lịch hs trống tối t2,5 từ 7h, vinmart tây mỗ nam từ liêm hà nội, hs nữ khá
————————————————–
96.11.3. hs Nam, Lớp 1, Toán + Tiếng Việt, 3b/tuần, 200k/b, Giang Cao – Bát Tràng – Gia Lâm. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch Tối )
————————————————–
23.2.017.Toán 9 chùa hà liên bảo vĩnh yên 300k/b 2b/t/ hs nam khá lịch sắp xếp
————————————————–
5.3.04 Toán lớp 11 / 350k 1 buổi / 2 buổi 1 tuần, có thể học chiều T2 T4 sau 14h/ Kim Chung – Hoài Đức / YC: GV kinh nghiệm – hs Nam
————————————————–
11.3.05GT Toán Lớp 12 ôn thi THPTQG / 300k 1 buổi /3 buổi 1 tuần; có thể học tối hoặc cuối tuần/ Bồ Đề – Long Biên / YC: SV – GV kinh nghiệm – hs Nữ
————————————————–
32654HN.Toán Lớp10 . 2b/tuần/1.5h . Sx các buổi sáng & tối . GViên trường kn 450k/b . Phố Kim Ngưu – Hai Bà Trưng – Hà Nội
————————————————–
09.3.015.Đàn piano hs lớp 6/200k/1b tuần 1b/ svkn/ hùng vương phúc yên
————————————————–
09.3.013.Toán 12/2b/ tuần/ 250k -300k/1b/ svkn/ sân bay nội bài sóc sơn/ hs nữ gs nữ
————————————————–
09.3.012.Học hát hs lớp 1, 300k/1b tuần 1b, cuối tuần được
————————————————–
09.3.011.Học vẽ hs lớp 6, 300k/1b tuần 1b, cuối tuần được
————————————————–
09.3.010.Văn 6,2b, tuần, 180k /1b/ svkn/ vạn yên mê linh
————————————————–
09.3.09.Văn 7,2b, tuần, 180k /1b/ svkn/ vạn yên mê linh
————————————————–
09.3.08.KHTN 6/1B/ Tuần/ 200k/1b/ svkn. oceanpark gia lâm/ hs nam
————————————————–
09.3.04.Tiếng anh 7/2b/ tuần/ 200k/1b/ gskn/ quế võ bắc ninh
————————————————–
83t.9.3. Toán 9 tổ 25 thị trấn đông anh 300k/b 2b/t. Yc gv nữ kn.
————————————————–
32658HN.Anh Lớp 5 . 1b/tuần/2h . Sx t7 sáng . Sinh Viên kn 170k/b . Lk30 – Khu đất dịch vụ – Hà Trì 2 – Hà Đông
————————————————–
32649HN.Toán Lớp3 . 1b/tuần/2h . SViên sư phạm kn 250k/b . Nghĩa Đô – Cầu Giấy – Hà Nội
————————————————–
22696HN (4/3).Toán L9 . 2b/tuần/2h . Sx tối t4.7 7h30 . SViên kn 180k/b . Trương Định – Tương Mai – Hoàng Mai – Hà Nội
————————————————–
7.3.05.Tiếng anh lớp 5/ 2b/ tuần/ 200k/1b/ svkn/ vạn yên mê linh
————————————————–
7.3.01.Anh 7-2b/1 tuần/160k/1b/ svkn/ hs rảnh sáng / phù lỗ sóc sơn
————————————————–
71t.7.3. Anh 3 thị trấn phùng đan phượng 200k/b 1b/t hs nữ học tb yếu. Lịch tối t5.
————————————————–
32639HN.Toán L8 . 2b/tuần/2h . Sx t4.6 .cn 7h . SViên N.ữ 180k/b . A2 – Vinhome Gadenia – Hàm Nghi – Cầu Diễn – Hà Nội
————————————————-
32634HN.Anh L7 . 2b/tuần/2h . Sx tối sau 5h t2.3 .4.6 .cn. GViên kn 300k/b . cc Ct1 – Numberone – Kdt Vân Canh – Xã Vân Canh – Hoài Đức – Hà Nội
————————————————–
22696HN (4/3).Toán L9 . 2b/tuần/2h . Sx tối t4.7 7h30 . SViên kn 180k/b . Trương Định – Tương Mai – Hoàng Mai – Hà Nội
————————————————–
32617HN .Toán L11 . 2b/tuần/2h . Sx t3 tối 7h . t5 chiều 3h . t6 tối 8h . Sinh Viên kn 200k/b . Ngõ 142 – Phố Đại Từ – Hoàng Mai – Hà Nội
————————————————–
226102HN .Toán L9. 2b/tuần/2h . Sx chiều t7.cn . Sviên 180k/b . Ngõ 264/29 -Ngọc Thụy – Bồ Đề – Long Biên
————————————————–
5.3.012.Tiếng anh lớp 12/3b/ tuần/ 500k/1b/ quảng trường phúc yên / gvkn/ hs nữ khá
————————————————–
5.3.011.Tiếng anh 12/2b/1 tuần/250k/1b/ svkn/ hùng vương phúc yên
————————————————–
5.3.010.Toán tv 5/300k -350k/1b/ tuần 1b/ sáng t7/ gvkn/ kđt đồng sơn phúc yên
————————————————–
5.3.05.Anh 8/2b/ tuần/ 180k/1b/ svkn/ núi trúc kim mã ba đình/ hs khá
————————————————–
49t.5.3. Văn 9 yên lãng yên trung yên phong gv 300k/b, sv 200k/b 2b/t hs nam học tb.
————————————————–
5.3.043 Tiếng Anh lớp 7 / 150k – 200k 1 buổi / 2 buổi 1 tuần, có thể học T2 T4 T5 T7/ Kim Chung – Hoài Đức / YC: GV kinh nghiệm – hs Nữ, học cơ bản
————————————————–
15t.2.3. Toán 9 thị trấn hồ thuận thành gv 300k/b, sv 200k/b,3b/ tuần/ lịch tối t5,6,7 từ 5h trở ra.
————————————————–
43.4.3. hs Nam, Lớp 5, Toán + Tiếng Việt, 3b/tuần, 180k/b, Ngõ 185 – Đông Hội – Đông Anh. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch Tối,trừ T5)
————————————————–
21t.3.3. Toán 9 thôn nhì vân nội đông anh 200k/b 3b/t hs nữ
————————————————–
22t.3.3. Anh 9 thôn nhì vân nội đông anh 200k/b 3b/t hs nữ
————————————————–
32.3.3. HS Nam, Lớp 4, Toán + Tiếng Việt, 2b/tuần, 200k/buổi.
BT3B25 Chung cư Ecohome Phúc Lợi – Long Biên Hà Nội. yc sv Nam/ Nữ, KN ( Lịch các Tối T2 T3 từ 17h30 đến 19h30 ) HS học tốt + GS kèm BTVN và Nâng cao
————————————————–
3.3.07 Tiếng Anh Lớp 9 / 180k 1 buổi học 2h / 1 buổi 1 tuần, học sáng CN / Lâm Hạ – Long Biên /YC: SV kinh nghiệm – hs Nam
————————————————–
2.3.09 Tiếng Anh Lớp 8/ 200k 1 buổi / 2 buổi 1 tuần, có thể học tối T3 T4 T5 / Khu đô thị Việt Hưng – Long Biên / YC: SV kinh nghiệm – hs nữ, GS nữ
————————————————–
19.2.3. hs Nam, Lớp 8, Tiếng Anh, 2b/tuần, 200k/b, số 33 Ngõ 65 Kẻ Tạnh – Việt Hưng – Long Biên. yc sv Nam/ Nữ, KN ( Lịch Tối )
————————————————–
6.1.3. Toán 6 phúc hậu dục tú đông anh 150k/b 2b/t
————————————————–
25.2.03 Văn lớp 8/ 300k 1 buổi / 2 buổi 1 tuần / Nghĩa Dũng -Ba Đình / YC : GV kinh nghiệm – hs nữ
————————————————–
4.1.3. hs Nữ, Lớp 6 Toán, 2b/tuần, 200k/b, Vinhomes Ocean Park – Gia Lâm. yc sv Nữ KN ( Lịch tối )
————————————————–
ON22 TOÁN 4(TB) – 170/B – 2B/T – NGÕ 765 NGUYỄN VĂN LINH, PHÚC LỢI, LONG BIÊN – YCSV NỮ – HỌC LUÔN
————————————————–
MAI658 SIÊU GẤP – TOÁN 12 ( YẾU) – 250/B – 2B/T – LỊCH LINH ĐỘNG – XUÂN CANH, ĐÔNG ANH – YCSV KN – HỌC NGAY – ( ph)
————————————————–
MAI647 SIÊU GẤP – TOÁN , TIẾNG VIỆT 4 ( TB) – 150/B – 2B/T – TỐI 4,6 ( 7-9H) – 318 THẠCH BÀN, NGỌC TRÌ, LONG BIÊN – YCSV NỮ – HỌC NGAY
————————————————–
C26.2.2 – TOÁN 8 (TB- KHÁ)- 170/B- 2B/T (TỐI T5, T7)- LÂM HẠ, BỒ ĐỀ, LONG BIÊN- YCSV NỮ- HỌC LUÔN
————————————————–
C10.1.6 – TOÁN 8(TB) – 180/B – 2B/T( RẢNH 24CN TỪ 17H30 ĐỔ RA ) – NGÕ 354, PHỐ BẮC CẦU LONG BIÊN – YCSV NỮ – HỌC LUÔN
————————————————–
MAI661 “SIÊU GẤP
– TOÁN 9 nữ tb – 200/B – 2B/T – TỐI 3,5,6 – SN 25,NGÁCH 74/29/2 NGÕ 74/29 ĐÔNG DƯ, GIA LÂM – YCSV NỮ
————————————————–
C27.2.4 – TOÁN+TIẾNG VIỆT 4( TB KHÁ ) – 150/B – 2B/T( TỐI T4,CN ) – NGÕ 142 THÔN CAM, CỔ BI, GIA LÂM – YCSV NỮ – HỌC LUÔN
————————————————–
ON26 TOÁN 8 – 150/B – 2B/T – KDT MỚI SÀI ĐỒNG LONG BIÊN – YCSV
————————————————–
MAI614 SIÊU GẤP – KÈM LỚP 2 – 150k/B – 2B/T – HỌC TỐI TỪ 7H – TOÀ K1 KĐT VIỆT HƯNG, LONG BIÊN – YCSV NỮ – HỌC NGAY
————————————————–
CAT488 SIÊU GẤP⚽️⚽️⚽️— KÈM LỚP 1 – 150/B – 4B/T (RẢNH TỐI) – TỔ 16 SÀI ĐỒNG, LONG BIÊN – YCSV NỮ (KINH NGHIỆM)
————————————————–
9.22.2.26. Toán 9 tổ 2 chi đông mê linh 300k/b 2b/t hs nữ học tb. LỊCH 17H THỨ 4 VÀ SÁNG CN
————————————————–
88.28.2. hs Nữ, Lớp 8, Tiếng Anh, 2b/tuần, 200k/b, Ngõ 305 Bát Khối – Long Biên . yc sv Nữ, KN ( Lịch sáng T7 + chiều T7 + sáng CN + chiều CN )
————————————————–
89.28.2. hs Nữ, Lớp 8, Toán, 2b/tuần, 200k/b, Ngõ 305 Bát Khối – Long Biên . yc sv Nữ, KN ( Lịch sáng T7 + chiều T7 + sáng CN + chiều CN )
————————————————–
90.28.2. hs Nam, Lớp 2, Toán + TV, 3b/tuần, 200k/b, Giang Liễu – Phương Liễu – Bắc Ninh. yc sv Nữ, KN ( Lịch Tối )
————————————————–
84.28.2. hs Nam, Lớp 9, Tiếng Anh, 2b/tuần, 250k/b, Thôn 5 – Ninh Hiệp – Gia Lâm. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch Tối )
————————————————–
83t.28.2. Văn 9 ngọc hà xuân giang sóc sơn gv 300k, sv 200k/b, 2b/t hs nam học tb.
————————————————–
81.28.2. Toán 11 xuân hòa phúc yên 180k/b 2b/t
————————————————–
82t.28.2. Toán 12 mạch lũng đại mạch đông anh 220k/b 2b/t hs nam
————————————————–
77.27.2. hs Nữ, Lớp 5, Toán, 3b/tuần, 200k/b, Ngõ 227 – Thạch Bàn – Long Biên. yc sv Nữ, KN ( Lịch Tối từ 20h )
————————————————–
75t.27.2. Toán 8 điền xá quang tiến sóc sơn 200k/b 1b/t
————————————————–
72t.27.2. Toán tv1 bến rẽ thị trấn phúc thọ 300k/b 3b/t
————————————————–
73t.27.2. Toán 6 nội phật mai đình sóc sơn 300k/b 4b/t. Yc gv kn dạy 2-3 hs học lực tb yếu.
————————————————–
26.2.01, Lí 11/ 200k/1b tuần 2b/ phù lỗ sóc sơn/ hs nam tb
————————————————–
65t.27.2. Anh 9 hậu dưỡng kim chung đông anh 300k/b 2b/t. Yc gv kn dạy 2hs học tb.
————————————————–
68.27.2. hs Nữ, Lớp 7, Hóa, 2b/tuần, 200k/b, Nguyễn Văn Cừ – Long Biên. yc sv Nữ, KN ( Lịch Tối )
————————————————–
70.27.2. hs Nữ, Lớp 9, Toán, 2b/tuần, 250k/b, Vinhome Ocepark 1 – Đa Tốn – Gia Lâm. yc sv Nữ, KN ( Lịch Tối từ 19h )
————————————————–
22645HN.Toán.Văn L9 . 3b/t/2h . Sx 7h – 9h t2.4.6 . Sinh Viên N.ữ kn 180k/b . Đường Nhân Duyên – Hoàng Mai – Hà Nội
————————————————–
22641HN.Toán 9 . 2b/t/2h . Sx sáng cn . tối t3 sau 5h30 . Sinh Viên .kn 180k/b . Đê Trần Khát Chân – Gần Dốc Minh Khai – Hai Bà Trưng cũ – Hà Nội
————————————————–
25.2.04.Lí 10/2b/ tuần/ 200k/1b/ svkn/ tt đông anh/ hs nam tbk
————————————————–
58t.26 2. Anh 6 thái bảo nam sơn thành phố bắc ninh 150k/b 3b/t hs nam học tb.
————————————————–
53t.25.2. Toán tv 1 khu đô thị long việt quang minh mê linh 300k/b, 4b/t. Lịch chiều tối hoặc tối t2,3,4,5. Yc gv kn dạy 2hs
————————————————–
56h.25.2. hs Nữ, Lớp 9, Tiếng Anh, 2b/tuần, 200k/b, Ngõ 71 – Việt Hưng – Long Biên. yc sv Nữ, KN ( Lịch Tối )
————————————————–
57t.26.2. Toán 8 thôn hạ dương hà gia lâm gv 300k/b, sv 200k/b, 2b/t hs nữ học tb.
————————————————–
22.2.010.Toán 8/2b/ tuần/ 300k/1b/ gskn/ hồ sơn tam đảo vĩnh phúc/ hs nam đuối toán
————————————————–
22617HN.Sinh 12 . 2b/t/2h . Sx tối . GViên kn 350k/b . Đội 7 – Thôn Bầu – Xã Thiên Lộc ( Trước là Kim Chung ) – Đông Anh
————————————————–
25.2.19 Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8 / 200k 1 buổi / 2 buổi 1 tuần, rảnh sau 17h các ngày trừ T3 T5 hs bận/ Thạch Cầu – Long Biên gần AeonMall / YC: SV kinh nghiệm – hs Nữ, gs Nữ
————————————————–
50h.25.2. ( Kèm chung 2 HS Nam + Nữ ), ( Lớp 1 + Lớp 4 ) , Toán + Tiếng Việt, 3b/tuần, 250k/b, Ngõ 94 – Thượng Thanh – Long Biên. yc sv Nữ, KN ( Lịch Tối )
————————————————–
49t.25.2. Anh 7 nam sơn thành phố bắc ninh gv 300k/b, sv 200k/b, 2b/t.
————————————————–
48t.25.2. Toán tv 4 chung cư bình minh đức giang long biên 180k/b 3b/tuan
————————————————–
45t.24.2. Toán tv 5 ngọc chi vĩnh ngọc đông anh gv 250k/b, sv 160k/b,3b/t hs nam học tb yếu. Lịch chiều tối hoặc tối các ngày hoặc ngày t7,cn.
————————————————–
44t.24.2. Toán 8 khu đô thị VCI định trung vĩnh yên 250k/b 2b/t hs nữ học tb yếu. Lịch tối
————————————————–
7.2.02 Toán lớp 9 / 350k 1 buổi dạy 1,5h / 2 buổi 1 tuần / Bồ Đề – Long Biên / YC: GV kinh nghiệm, học lực hơn 7 điểm, GV nam
————————————————–
30.1.07 Toán + Tiếng Việt Lớp 4 / 200k -300k 1 buổi / 2 buổi 1 tuần có thể học tối T4 T5 và ban ngày T7 CN / An Thượng – Hoài Đức / YC : SV – GV kinh nghiệm – hs nam học trường Lomonoxop
————————————————–
5.2.04 Toán Lớp 7 / 300k 1 buổi / 2 buổi 1 tuần có thể học tối T3 T5 hoặc sáng CN /Dương Nội – Hà Đông/ YC : GV kinh nghiệm – hs Nữ ưu tiên GV Nữ
————————————————–
4.2.03 Toán lớp 9 kèm 2 bạn / 250k 1 buổi dạy 2h / 2 buổi 1 tuần, rảnh tối T4 từ 19h và chiều T7 từ 14h / Phú Diễn – Bắc Từ Liêm / YC: SV kinh nghiệm, hs nữ, học lực khá, chương trình của Bộ, GS nữ
————————————————–
37h.24.2. HS Nữ, Lớp 7, Tiếng Anh, 2 buổi/tuần, 180k/buổi. Ngõ 275 Bồ Đề – Long Biên. yc sv Nữ, KN ( Lịch tối )
————————————————–
24.2.08.Toán 8/ tuần 2b/ 150k/1b/ khê ngoại – mê linh/ dạy kèm cơ bản/ sv nam nữ
————————————————–
24.2.07.Toán 9 yên lãng mê linh/ 200k/1b tuần 3b/ svkn/
————————————————–
24h.23.2. hs Nam, Lớp 10, Toán, 2b/tuần, 250k/b, Yên Viên – Gia Lâm. yc sv Nam/Nữ ( Lịch Tối )
————————————————–
25t.24.2. Văn 10 lương quán việt hùng đông anh 300k/b 2b/t hs nam học tb. Yc gv kn.
————————————————–
27t.24.2. Toán 9 nguyễn trãi thanh xuân sóc sơn 200k/b 2b/t hs nữ học khá. Lịch tối các ngày trừ t5.
————————————————–
22.2.01.Toán 8/2b/1 tuần/250k/1b/ gvkn/ đông hội đông anh/ sv kn 180k/1b/ gs nam/nữ
————————————————–
23.2.020.Tiếng anh 12/400k/1b tuần 2b / Ngọc Thuỵ Long Biên/ hs nữ/ gs gv nữ lịch tối.
————————————————-
23.2.019.Văn 9/200k/1b/ svkn/ gv/ 300k/1b/ thuận thành bắc ninh/ tuần 2b
————————————————–
23.2.018.HS Nữ, Lớp 1, Toán + Tiếng Việt, 3b/tuần, 200k/buổi. Văn Giang – Hưng Yên. yc sv Nữ, KN ( Lịch các tối từ 19h )
————————————————–
23.2.016.Anh 6 mao chung phượng mao quế võ 200k/b 2b/t hs nữ học tb. Yc gv kn.
————————————————–
23.2.015.Văn 6 mao chung phượng mao quế võ 200k/b 2b/t hs nữ học tb. Yc gv kn.
————————————————–
23.2.014.hs Nam, Lớp 8, Toán, 2b/tuần, 200k/b, Mai Song – Mai Đông – Sóc Sơn. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch Tối )
————————————————–
23.2.012.Toán 9: Dược Thượng- Tiên Dược:250k/ b. Tuần 2 buổi.hs Nam học lực Trung bình.
————————————————–
23.2.010.Anh 8 tiên hùng nguyên khê đông anh 150k/b 2b/t hs nam học tb khá.Lịch tối các ngày hoặc sáng cn.
————————————————–
4.22.2. Toán 12 minh phú sóc sơn 250k/b 2b/t hs nam học tb. Yc sv nam nữ kn.
————————————————–
–126110VP.Văn 9 . 1b/t . 2 hsinh học chung . Sx chiều t7 .cn 2h – 6h . Giáo viên 350k/b. Tiên Đài – Văn Tiến – Yên Lạc – Vĩnh Phúc
————————————————–
23.2.04.Hs Nam, Lớp 9, Văn, 2b/tuần, 250k/b. Tam Hiệp – Phúc Thọ. yc sv Nam/Nữ KN ( Lịch Tối + full T7 CN )
————————————————–
23.2.03.Hs Nam, Lớp 9, Toán, 2b/tuần, 250k/b. Tam Hiệp – Phúc Thọ. yc sv Nam/Nữ KN ( Lịch Tối + full T7 CN )
————————————————–
22624HN.Toán 9 . 2b/t/2h . Sx sau 4h30 chiều . Sinh Viên N.ữ kn 250k/b . Trần Hữu Dực – Mỹ Đình – Nam Từ Liêm – Hà Nội__Svien c3 học chuyên toán , đạt giải toán quốc gia & cấp tỉnh
————————————————–
—126206HN.Toán 8 . 2b/t/1.5h . Sx tối t4.7 sau 5h . Giáo Viên N.ữ 350k/b . Bạch Mai – Hai Bà Trưng – Hà Nội
————————————————–
—126199HN.Anh 9 . 2b/t/2h. Sx tối t2.3.4. 5.cn . Sinh Viên N.am 180k/b . Ngõ 124 – Tân Triều – P Thanh Liệt – Hà Nội
————————————————–
—126198HN.Toán 10 . 2b/t/2h. Sx tối các ngày . Sinh Viên (Sư Phạm) 230k/b . Ngõ 192 – Hạ Đình – Thanh Xuân – Hà Nội
————————————————–
—126153HN.Toán 12 . 2b/t/2h . Sx chiều cn 6h – 7h30 . tối t3 7r – 9r . Sinh Viên N.ữ kn 250k/b Giáo viên N.ữ 350k/b . Ngõ 142 – Chợ Đại Từ – Đại Từ ( Gần Linh Đàm )- Hoàng Mai – Hà Nội
————————————————–
—126170HN.Toán 11 . 2b/t/2h. Sx tối 7h t2.4. 7.cn . Sinh viên N.ữ 180k/b . Time City – Phố Minh Khai – Hai Bà Trưng – Hà Nội
————————————————–
—12688HN.Toán + Tiếng việt lớp 5 . 2b/t/2h . Sx tối t4 .cn . Sinh viên kn 170k/b . Sư phạm 230k/b . Ngõ Lương Sử C – Gần Văn Miếu Quốc Tử Giám – Đống Đa – Hà Nội__Svien năm 3 >
————————————————–
—126159HN.Văn 8 . 1b/t/1.5h. Sx tối 7h t2.3 .6.7 .cn . Giáo viên N.ữ 350k/b . Ngõ Chùa Liên Phái – Hai Bà Trưng – Hà Nội
————————————————–
—12633HN.Anh 7 . 2b/t . Sx sau 5h30 tối các ngày . Sinh viên N.ữ 230k/b . Ciputra – Tây Hồ – Hà Nội__ Sv năm 2 & 3 sư phạm Hà Nội & ngoại ngữ
————————————————–
—126135HN. Anh 3 . 1b/t/1.5h . Sx sáng t7. Giáo viên N.ữ kn 350k/b . Cc Vinaconex 1 – Khuất Duy Tiến – Đại Mỗ – Hà Nội
————————————————–
12641HN. Toán 9 . 2 học sinh . 2b/t . Sx sau 5h t2.3. 5.cn . Sinh viên N.ữ 230k/b . Ngõ 87/24/16 – Phúc Lợi – Long Biên – Hà Nội
————————————————–
22.2.013.Toán 8/2b/ tuần/ 200k/1b/ gs sư phạm kn/ thị trấn đông anh
————————————————–
22.2.04.Vật lí 11/2b/1 tuần/200k/1b/ sv nữ kn/ kdt đồng sơn phúc yên/ sv nữ kn
————————————————–
22.2.03.Anh 9 đại bái đại thịnh mê linh sv / 200k/b,tuần 2b
————————————————–
7.2.02 Toán lớp 9 / 350k 1 buổi dạy 1,5h / 2 buổi 1 tuần / Bồ Đề – Long Biên / YC: GV kinh nghiệm, học lực hơn 7 điểm, GV nam
————————————————–
7.2.05 Tiếng Anh lớp 9 / 200k 1 buổi / 2 buổi 1 tuần / Phúc lợi – Long Biên / YC : SV kinh nghiệm
————————————————-
29.1. 03.Toán 11/2b/ tuần/ 250k/1b/ sv nữ kn/ hs nữ khá/ ưu tiên sv trường bách khoa, ngoại ngữ, ngoại thương, sư phạm, đh y…/thái thịnh – đống đa /gv 400k/1b ( ưu tiên SV hơn) hs rảnh các tối và cuối tuần
————————————————–
24.1.05 Tiếng anh lớp 10 / 350k 1 buổi / 2 buổi 1 tuần / Ngọc Thụy – Long Biên / YC: GV kinh nghiệm – hs nam học trường Marricurie
————————————–
28.1.01 Toán lớp 10 hệ chuẩn Vins / 500k – 600k 1 buổi dạy 2h / 1 buổi 1 tuần, học chiều sau 16h / Vinhomes Riverside Long Biên / YC: GV kinh nghiệm – hs Nữ, học sách Cam, GS nữ
————————————————–
27.1.02 Toán lớp 10 / 200k – 350k 1 buổi / 2 – 3 buổi 1 tuần, bận tối T2,T4 và cả ngày T7,CN / Aeon Long Biên / YC: SV – GV kinh nghiệm – hs nữ, GS nữ, học lực 6 – 7 điểm, học trường Nguyễn Gia Thiều
————————————————–
01.02.02.Lí 12/2b/ tuần/ 200k- 250k/1b/ hs nữ ngoan tbk/ tiên hội đông anh
————————————————–
21.1.05.Tiếng việt lớp 5/2b/1 tuần/150k/1b/ svkn/ phú cường sóc sơn
————————————————-
31.1.04.Toán 11/2b/ tuần/ 300k/1b/ gvkn/ hùng vương phúc yên/ sv nữ 200k/1b/ hs rảnh sáng và tối
————————————————–
19.1.010.HS Nam, Lớp 6, Văn, 2b/tuần, 200k/b, Xóm Miếu – Thôn Xuân Canh – Xã Xuân Canh – Đông Anh. yc sv Nữ, KN ( Lịch tối T5 T6 T7 CN )
————————————————–
28.1.02.Lý 9 tổ 37 thị trấn đông anh gv 300k/b sv 200k/b 2b/t. Yc gs nữ.
————————————————–
27.1.06.Toán 8/2b/ tuần/ 160k/1b/ sv nữ kn/ hs nam ngoan tb/ lịch trống t6,7,cn/ dục tú đông anh
————————————————–
27.1.03.Toán 8/2b/1 tuần/150k/1b/ svkn/ trưng trắc phúc yên/ hs nữ gs nữ / lịch t2-4 sau 5h trở ra
————————————————–
27.1.01. Toán 9/2b/ tuần/ 180k/1b/ svkn/ đồng xuân xuân hoà/ hs nữ tbk
————————————————–
26.1.06.Văn 9 kim chân vũ ninh thành phố bắc ninh 200k/b 3b/t hs nữ
————————————————–
26.1.05.Toán 9 kim chân vũ ninh thành phố bắc ninh 200k/b 3b/t hs nữ
————————————————–
25.1.13.HS Nam, Lớp 8, Toán, 2b/tuần, 200k/b. Xóm Cầu – Thôn Đa Ngư – Cao Dương – Thanh Oai. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch tối từ 19h )
————————————————–
25.1.012.HS Nam, Lớp 8, Văn, 2b/tuần, 200k/b. Xóm Cầu – Thôn Đa Ngư – Cao Dương – Thanh Oai. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch tối từ 19h )
————————————————–
25.1.08.Lí 12/2b/1 tuần/250k/ svkn – 350k/1b/ gvkn/ đền giếng bắc ninh
————————————————–
19.1.017.Lí 12/2b/1 tuần/200k/1b/ svkn/ hs nam tbk/ gv 350k/1b/ bảo an đồng quỳ/ ngọc thanh
————————————————–
22.1.01.hs Nữ, Lớp 4, Toán + Tiếng Việt, 2b/tuần, 200k/b, Ngõ 604 – Ngọc Thụy – Long Biên. yc sv Nữ KN ( Lịch các Tối T3+T5+T7+CN )
————————————————–
21.1.014.Hs Nữ, Lớp 1, Toán + Tiếng Việt, 3b/tuần, 180k/b. Đông Cứu – Bắc Ninh. yc sv Nữ KN ( Lịch Tối từ 19h )
————————————————–
21.1.013.HS Nam, lớp 9, Toán, 2b/tuần, 250k/b. Ngõ 41 – Đức Giang – Long Biên. yc sv Nam/Nữ, KN ( Lịch tối )
————————————————–
21.1.011. Toán 12/2b/ tuần/ 250k/1b/ svkn/ yên viên gia lâm/ hs nữ tbk
————————————————-
16.1.03.Văn 12/2b/ tuần/ 350k/1b tuần 2b/ mậu lâm khai quang/gvkn
————————————————–
16.1.01.Toán 6/2b/1 tuần/200k/1b/svkn/ hs nữ gs nữ vân hội tam dương
————————————————–
17.1.09 Toán lớp 8 / 300k 1 buổi dạy 1,5h / 2 buổi 1 tuần; có thể học tối sau 17h30 trừ T5 / Cự Khối – Long Biên / YC: GV kinh nghiệm – hs nam, học lực 5đ, học trường Cự Khối
————————————————–
13.1.06.Toán 12/ 350k/1b tuần 2b/gvkn/ hợp hòa tam dương vĩnh phúc
————————————————–
13.1.013.Toán 11 đản dị uy nỗ đông anh 200k/b, 2b/t. Dạy 1,5h/ca. hs nữ / gs nữ
————————————————–
11.01.09.Lí 12/2b/1 tuần/250k/1b/svkn/ uy nỗ đông anh/ hs nữ / gs sv nữ
————————————————–
07.01.03.Lí 11/1b/1 tuần/200k/1b/ mai lâm đông anh/ Hs nam Tb/ svkn
————————————————–
09.1.08.Toán 10/160k/1b/ svkn/ tuần 2b/ gs nam nữ kn/ thái lai minh trí
————————————————–
26.12.03.Toán tv 3/2b/ tuần/ 300k/1b/ gvkn/ hữu thủ – kim long tam dương vĩnh phúc/ lịch tối 7h trong tuần
————————————————–
18.12.08.Toán 11/2b/ tuần/ svkn/ 200k/1b/ định trung vĩnh yên / gv – 300k/1b/ gv nam trẻ / hs rảnh full chiều
————————————————–
04.12.04.Hoá 11/1b/1 tuần/200k/1b/ svkn/ kim hoa mê linh/ svkn/ lịch 6h trở ra các ngày trong tuần/ sv nam nữ kn/c hiều CN / 2H
—————————————————

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Contact Me on Zalo
0962005996